Bỏ qua đến nội dung

míng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sáng
  2. 2. trái nghĩa: tối
  3. 3. rõ ràng
  4. 4. hiểu
  5. 5. kế tiếp
  6. 6. công khai
  7. 7. sáng suốt
  8. 8. thuật ngữ chung cho lễ hiến tế thần linh

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
天,我們會有一個數學測驗。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12278572)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 明

三明治
sān míng zhì

sandwich

光明
guāng míng

ánh sáng

光明磊落
guāng míng lěi luò

trong sạch và thẳng thắn

分明
fēn míng

rõ ràng

失明
shī míng

mất thị lực

文明
wén míng

văn minh

明亮
míng liàng

sáng

明信片
míng xìn piàn

thư điện tử

明天
míng tiān

ngày mai

明媚
míng mèi

sáng sảng

明年
míng nián

năm tới

明日
míng rì

ngày mai

明明
míng míng

rõ ràng

明星
míng xīng

ngôi sao

明智
míng zhì

sáng suôt

明朗
míng lǎng

sáng

明白
míng bai

hiểu

明确
míng què

rõ ràng

明显
míng xiǎn

rõ ràng

查明
chá míng

tra cứu

清明
qīng míng

Thanh minh

清明节
qīng míng jié

Lễ Thanh Minh

照明
zhào míng

chiếu sáng

发明
fā míng

phát minh

精明
jīng míng

thông minh

聪明
cōng ming

thông minh

声明
shēng míng

tuyên bố

英明
yīng míng

tài minh

表明
biǎo míng

làm rõ

说明
shuō míng

giải thích

说明书
shuō míng shū

sách hướng dẫn

证明
zhèng míng

chứng minh

透明
tòu míng

trong suốt

开明
kāi míng

khai minh

高明
gāo míng

Gaoming

鲜明
xiān míng

rõ ràng

黎明
lí míng

bình minh

三明
sān míng

Tam Minh

三明市
sān míng shì

Tam Minh

下落不明
xià luò bù míng

không rõ tung tích

不明
bù míng

không rõ

不明不白
bù míng bù bái

mơ hồ

不明事理
bù míng shì lǐ

không hiểu sự lý

不明就里
bù míng jiù lǐ

không hiểu rõ tình hình; không nắm được ngọn ngành

不明确
bù míng què

không rõ ràng

不明觉厉
bù míng jué lì

không hiểu nhưng thấy ghê gớm

不明飞行物
bù míng fēi xíng wù

vật thể bay không xác định

不言自明
bù yán zì míng

hiển nhiên

不说自明
bù shuō zì míng

không cần nói cũng rõ

不透明
bù tòu míng

không trong suốt

事后聪明
shì hòu cōng ming

sự khôn ngoan sau sự việc

以死明志
yǐ sǐ míng zhì

dùng cái chết để minh chứng chí hướng

以资证明
yǐ zī zhèng míng

để làm chứng cho điều này

伏明霞
fú míng xiá

Võ Minh Hà

伯明翰
bó míng hàn

Birmingham

来历不明
lái lì bù míng

không rõ nguồn gốc

来路不明
lái lù bù míng

nguồn gốc không rõ ràng

元末明初
yuán mò míng chū

cuối Nguyên đầu Minh

先见之明
xiān jiàn zhī míng

nhìn xa trông rộng

光明新区
guāng míng xīn qū

quận mới Quang Minh

光明日报
guāng míng rì bào

Nhật báo Quang Minh

光明正大
guāng míng zhèng dà

quang minh chính đại

光明节
guāng míng jié

Hanukkah (lễ hội Do Thái kéo dài 8 ngày, bắt đầu từ ngày 25 tháng Kislev)

免责声明
miǎn zé shēng míng

tuyên bố miễn trách nhiệm

两河文明
liǎng hé wén míng

nền văn minh Lưỡng Hà

公司三明治
gōng sī sān míng zhì

bánh mì kẹp thịt ba tầng

具体说明
jù tǐ shuō míng

nêu cụ thể

兼听则明,偏信则暗
jiān tīng zé míng , piān xìn zé àn

Nghe cả hai phía thì sáng suốt, chỉ tin một phía thì tối tăm

冰雪聪明
bīng xuě cōng ming

thông minh xuất chúng

出生证明
chū shēng zhèng míng

giấy khai sinh

出生证明书
chū shēng zhèng míng shū

giấy khai sinh

列明
liè míng

liệt kê

判明
pàn míng

xác định rõ

半明不灭
bàn míng bù miè

lờ mờ

半透明
bàn tòu míng

bán trong suốt

南明
nán míng

quận Nam Minh

南明区
nán míng qū

quận Nam Minh

去向不明
qù xiàng bù míng

mất tích

古文明
gǔ wén míng

nền văn minh cổ đại

另请高明
lìng qǐng gāo míng

xin tìm người tài giỏi hơn tôi

史思明
shǐ sī míng

Sử Tư Minh

吴天明
wú tiān míng

Ngô Thiên Minh (1939-), đạo diễn phim Trung Quốc

唐明皇
táng míng huáng

Đường Minh Hoàng

启明
qǐ míng

sao Mai

启明星
qǐ míng xīng

sao Mai

严明
yán míng

nghiêm minh

四大发明
sì dà fā míng

Tứ đại phát minh

图解说明
tú jiě shuō míng

sơ đồ giải thích

坚明
jiān míng

củng cố và làm rõ

外国人居住证明
wài guó rén jū zhù zhèng míng

giấy chứng nhận cư trú của người nước ngoài

多明尼加
duō míng ní jiā

Dominica

大放光明
dà fàng guāng míng

tỏa sáng rực rỡ

大明历
dà míng lì

Đại Minh lịch, lịch Trung Quốc thế kỷ 5 do Tổ Xung Chi thiết lập

大明湖
dà míng hú

Hồ Đại Minh ở Tế Nam, Sơn Đông

大明虾
dà míng xiā

tôm càng lớn

天明
tiān míng

bình minh

失明症
shī míng zhèng

mù lòa

奉若神明
fèng ruò shén míng

tôn sùng như thần thánh (thành ngữ); kính trọng

姚明
yáo míng

Yao Ming (1980-), cầu thủ bóng rổ Trung Quốc đã giải nghệ, chơi cho CBA Shanghai Sharks 1997-2002 và NBA Houston Rockets 2002-2011

孔明
kǒng míng

tên tự của Gia Cát Lượng

孔明灯
kǒng míng dēng

đèn trời (khinh khí cầu thu nhỏ dùng trong lễ hội)

安非他明
ān fēi tā míng

amphetamine (từ mượn)

宣明
xuān míng

tuyên bố

宣誓供词证明
xuān shì gòng cí zhèng míng

bản khai có tuyên thệ

察察为明
chá chá wéi míng

tinh tường đến từng chi tiết nhỏ

宁明
níng míng

huyện Ninh Minh ở Sùng Tả, Quảng Tây

宁明县
níng míng xiàn

huyện Ninh Minh ở Sùng Tả, Quảng Tây

小聪明
xiǎo cōng ming

khôn vặt

层次分明
céng cì fēn míng

có tầng lớp rõ ràng; có cấu trúc phân tầng

山明水秀
shān míng shuǐ xiù

núi sáng nước trong (thành ngữ)

崇明
chóng míng

huyện đảo Sùng Minh, Thượng Hải

崇明岛
chóng míng dǎo

Đảo Sùng Minh

崇明县
chóng míng xiàn

huyện đảo Sùng Minh, Thượng Hải

崔明慧
cuī míng huì

Christine Choy (1964-), đạo diễn phim người Mỹ gốc Hoa

嵩明
sōng míng

huyện Tùng Minh ở Côn Minh, Vân Nam

嵩明县
sōng míng xiàn

huyện Tùng Minh ở Côn Minh, Vân Nam

左丘明
zuǒ qiū míng

Tả Khâu Minh (556-451 TCN), nhà sử học mù nổi tiếng nước Lỗ, được cho là tác giả của Tả truyện

平明
píng míng

(văn chương) rạng đông

幽明
yōu míng

cái ẩn và cái hiện; tối và sáng; đêm và ngày; khôn và dại; ác và thiện; sống và chết; người và ma

弄明白
nòng míng bai

hiểu rõ cách làm gì đó

彰明
zhāng míng

làm rõ ràng

彰明较著
zhāng míng jiào zhù

rõ ràng

后见之明
hòu jiàn zhī míng

sự nhìn lại sau sự việc

复明
fù míng

khôi phục nhà Minh

微明
wēi míng

hoàng hôn

心知肚明
xīn zhī dù míng

biết rõ trong lòng

思明
sī míng

quận Tư Minh, thuộc thành phố Hạ Môn, Phúc Kiến

思明区
sī míng qū

quận Tư Minh, quận của thành phố Hạ Môn (Hạ Môn thị), Phúc Kiến

爱憎分明
ài zēng fēn míng

phân biệt rõ ràng giữa điều mình thích và điều mình ghét

怀俄明
huái é míng

Wyoming, tiểu bang Hoa Kỳ

怀俄明州
huái é míng zhōu

Wyoming, tiểu bang Hoa Kỳ

招股说明书
zhāo gǔ shuō míng shū

bản cáo bạch

指明
zhǐ míng

chỉ rõ

挑明
tiǎo míng

làm sáng tỏ

掌上明珠
zhǎng shàng míng zhū

viên ngọc sáng trong lòng bàn tay (thành ngữ)

探明
tàn míng

thăm dò để làm rõ

揣着明白装糊涂
chuāi zhe míng bai zhuāng hú tu

giả vờ không biết

摆明
bǎi míng

chỉ rõ

放着明白装糊涂
fàng zhe míng bai zhuāng hú tu

giả vờ không biết (thành ngữ)

叙明
xù míng

trình bày chi tiết

文征明
wén zhēng míng

Văn Trưng Minh (1470-1559), họa sĩ đời Minh, một trong Tứ đại tài tử Giang Nam thời Minh

文明化
wén míng huà

văn minh hóa

文明小史
wén míng xiǎo shǐ

Tiểu sử văn minh, tiểu thuyết cuối thời Thanh của Lý Bá Nguyên (Li Boyuan) hoặc Lý Bảo Gia (Li Baojia) mô tả sự hỗn loạn sau Liên quân tám nước năm 1900

文明病
wén míng bìng

bệnh của nền văn minh

施明德
shī míng dé

Shih Ming-teh (1941-), chính trị gia Đài Loan, bị cầm tù 1962-1977 và 1980-1990 dưới thời Quốc dân đảng, sau đó là lãnh đạo DPP, năm 2006 lãnh đạo biểu tình chống Trần Thủy Biển

旗帜鲜明
qí zhì xiān míng

có lập trường rõ ràng

昆明
kūn míng

Kunming, thành phố cấp địa khu và thủ phủ tỉnh Vân Nam ở tây nam Trung Quốc

昆明市
kūn míng shì

thành phố Côn Minh, thành phố cấp địa khu và thủ phủ tỉnh Vân Nam, tây nam Trung Quốc

昆明湖
kūn míng hú

Hồ Côn Minh

昌明
chāng míng

thịnh vượng

明了
míng liǎo

hiểu rõ

明人不做暗事
míng rén bù zuò àn shì

người chính trực không làm việc mờ ám

明仁
míng rén

Akihito, tên riêng của Thiên hoàng Heisei của Nhật Bản (1933-), trị vì 1989-2019

明仁宗
míng rén zōng

Minh Nhân Tông, miếu hiệu của Minh Thành Tổ Chu Cao Sí

明代
míng dài

nhà Minh (1368-1644)

明令
míng lìng

ra lệnh

明修栈道,暗渡陈仓
míng xiū zhàn dào , àn dù chén cāng

sửa đường ván ban ngày, bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)

明光
míng guāng

Mingguang, thành phố cấp huyện thuộc Châu Châu, An Huy

明光市
míng guāng shì

Mingguang, thành phố cấp huyện thuộc Chuzhou, Anhui

明光度
míng guāng dù

độ sáng

明光蓝
míng guāng lán

xanh oải hương

明初
míng chū

đầu thời Minh (tức từ nửa sau thế kỷ 14)

明十三陵
míng shí sān líng

lăng mộ nhà Minh (khu lăng mộ của các hoàng đế nhà Minh ở quận Xương Bình, Bắc Kinh)

明古鲁
míng gǔ lǔ

Bengkulu (thị trấn ở Indonesia trên bờ biển phía nam Sumatra)

明古鲁市
míng gǔ lǔ shì

Bengkulu (thành phố ở Indonesia trên bờ biển phía nam Sumatra)

明史
míng shǐ

Lịch sử nhà Minh, bộ chính sử thứ 24 trong 24 bộ chính sử, do Trương Đình Ngọc biên soạn năm 1739 dưới thời nhà Thanh, gồm 332 quyển

明和
míng hé

Minghe, ga đường sắt ở Nam Đài Loan

明哲保身
míng zhé bǎo shēn

người khôn ngoan biết giữ mình (thành ngữ)

明喻
míng yù

phép so sánh

明报
míng bào

Minh Báo (báo Hồng Kông)

明天启
míng tiān qǐ

Hoàng đế Thiên Khải, niên hiệu của Minh Hy Tông Chu Do Hiệu (1605-1627), trị vì 1620-1627

明天见
míng tiān jiàn

(thông tục, đùa cợt) thức ăn đi qua hệ tiêu hóa gần như còn nguyên vẹn (đặc biệt là nấm kim châm)

明太祖
míng tài zǔ

Minh Thái Tổ, miếu hiệu của hoàng đế đầu tiên nhà Minh là Hồng Vũ

明媒正娶
míng méi zhèng qǔ

kết hôn chính thức

明子
míng zi

xem 松明

明孝陵
míng xiào líng

Lăng mộ nhà Minh ở Nam Kinh, mộ của hoàng đế sáng lập nhà Minh Chu Nguyên Chương, một di sản thế giới

明宣宗
míng xuān zōng

tên miếu của hoàng đế thứ năm nhà Minh là Tuyên Đức

明察
míng chá

nhận biết rõ ràng

明察暗访
míng chá àn fǎng

điều tra công khai và bí mật (thành ngữ); điều tra công khai và bí mật

明察秋毫
míng chá qiū háo

nhìn rõ lông tơ mùa thu (thành ngữ, từ Mạnh Tử)

明实录
míng shí lù

biên niên sử nhà Minh (1368-1644)

明尼苏达
míng ní sū dá

Minnesota, Hoa Kỳ

明尼苏达州
míng ní sū dá zhōu

Minnesota

明尼阿波利斯
míng ní ā bō lì sī

Minneapolis, một địa danh ở Hoa Kỳ, nổi bật tại Minnesota

明山
míng shān

quận Minh Sơn, thành phố Bản Khê, Liêu Ninh

明山区
míng shān qū

quận Mingshan của thành phố Bản Khê, Liêu Ninh

明岗暗哨
míng gǎng àn shào

cả người canh gác công khai lẫn người theo dõi bí mật (thành ngữ)

明德
míng dé

đức sáng ngời

明德学院
míng dé xué yuàn

Trường Cao đẳng Middlebury, trường cao đẳng nghệ thuật tự do tư thục ở Middlebury, Vermont

明德镇
míng dé zhèn

Middlebury (tên thị trấn ở Vermont)

明志
míng zhì

thể hiện chí hướng chân thành của mình

明慧
míng huì

thông minh, sáng suốt

明成祖
míng chéng zǔ

Minh Thành Tổ, miếu hiệu của hoàng đế thứ ba nhà Minh là Vĩnh Lạc

明手
míng shǒu

người chơi bài mù (trong bài bridge)

明摆着
míng bǎi zhe

hiển nhiên

明教
míng jiào

Manichê giáo

明文
míng wén

quy định rõ bằng văn bản (luật, quy tắc, v.v.)

明文规定
míng wén guī dìng

quy định rõ ràng (bằng văn bản)

明斯克
míng sī kè

Minsk, thủ đô của Belarus

明日黄花
míng rì huáng huā

hoa cúc sau Tết Trùng Cửu (thành ngữ)