Định nghĩa
- 1. đột ngột
- 2. bạo lực
- 3. tàn nhẫn
- 4. phơi bày hoặc lộ ra
- 5. làm bị thương
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 暴
lợi nhuận khổng lồ
bạo lực
bạo lực
cơn mưa lớn
bộc lộ
bão
bão tố
thô bạo
bão
một ngày phơi, mười ngày lạnh (thành ngữ, từ Mạnh Tử); ví von làm việc chút rồi lơ là
không khuất phục trước bạo lực
dùng bạo lực để chế ngự bạo lực
dùng bạo lực chống bạo lực
bão băng
bạo lực lạnh
hung bạo
lốc bụi
bạo lực gia đình
bạo lực gia đình
bạo lực
dùng bạo lực
bạo loạn
sự phơi sáng
thuế lợi nhuận bất thường
xử lý thô bạo các bưu kiện trong quá trình phân loại thư
phương pháp bạo lực
tội phạm bạo lực
khởi nghĩa
chết đột ngột; chết vì bệnh cấp tính
bạo quân
phát tài nhanh chóng
kẻ cướp
nổi cơn thịnh nộ
khủng bố
tàn bạo
đánh đập dã man
cú úp rổ (bóng rổ)
đòn chí mạng (trong trò chơi)
chế độ bạo chính
thu thuế quá mức
chết đột ngột
phơi nắng gay gắt
phung phí của trời một cách bừa bãi
đám đông bạo loạn
lũ đột ngột, dữ dội
truyện tranh tức giận
tăng mạnh
bạo liệt
trở thành xu hướng
răng hô
bệnh phát đột ngột
bùng phát (bệnh dịch...)
người mới phất lên
liều lĩnh đánh hổ bằng tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ)
tàn bạo
hành động tàn bạo
mất kiểm soát
những người đi bộ tập thể dục
truyện tranh rage comic
giày Heelys (giày có bánh xe nhô ra ở gót)
sụt giá mạnh
nổi giận đùng đùng; giận dữ như sấm
(loài chim ở Trung Quốc) hải âu phương Bắc (Fulmarus glacialis)
tiếng sấm nổ
phơi bày hoàn toàn
người thích phô trương
chứng phô bày
bão
vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão)
bão tuyết
ăn quá nhiều
chứng ăn vô độ
ăn uống vô độ
chi khủng long bạo chúa
chi Tyrannosaurus
họ khủng long bạo chúa
thu thuế bằng vũ lực và bóc lột nặng nề (thành ngữ); dùng vũ lực vơ vét thuế của dân
hung bạo
tàn bạo
bão cát và bụi
bão cát
bão nhiệt đới
trục lợi
điên cuồng
kẻ cuồng bạo (trong trò chơi nhập vai giả tưởng)
gió gào mưa rào (thành ngữ)
ăn uống vô độ (thành ngữ); ăn uống quá mức
phơi bày khiếm nhã
kẻ trục lợi
đỏ mặt nổi gân vì tức giận (thành ngữ)
tự bỏ mặc mình trong tuyệt vọng
trừ bạo đánh nghịch
hiếp dâm tập thể
chứng rối loạn ăn uống vô độ
khủng hoảng ngân hàng
trấn áp bạo loạn; kiểm soát bạo loạn
trấn áp bạo loạn
khiên chống bạo động
cảnh sát chống bạo động
trừ bạo
trừ bạo an lương
bão tuyết
khủng long bạo chúa
dông tố
mưa đá
bất bạo động
động não
nước dâng do bão
bạo loạn của người biểu tình mặc đồ đen ở Hồng Kông (từ mới 2019)