Bỏ qua đến nội dung

bào

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đột ngột
  2. 2. bạo lực
  3. 3. tàn nhẫn
  4. 4. phơi bày hoặc lộ ra
  5. 5. làm bị thương

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
風過後是寧靜。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806235)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 暴

暴利
bào lì

lợi nhuận khổng lồ

暴力
bào lì

bạo lực

暴躁
bào zào

bạo lực

暴雨
bào yǔ

cơn mưa lớn

暴露
bào lù

bộc lộ

暴风雨
bào fēng yǔ

bão

暴风骤雨
bào fēng zhòu yǔ

bão tố

粗暴
cū bào

thô bạo

风暴
fēng bào

bão

一暴十寒
yī pù shí hán

một ngày phơi, mười ngày lạnh (thành ngữ, từ Mạnh Tử); ví von làm việc chút rồi lơ là

不畏强暴
bù wèi qiáng bào

không khuất phục trước bạo lực

以暴制暴
yǐ bào zhì bào

dùng bạo lực để chế ngự bạo lực

以暴易暴
yǐ bào yì bào

dùng bạo lực chống bạo lực

冰风暴
bīng fēng bào

bão băng

冷暴力
lěng bào lì

bạo lực lạnh

凶暴
xiōng bào

hung bạo

尘暴
chén bào

lốc bụi

家庭暴力
jiā tíng bào lì

bạo lực gia đình

家暴
jiā bào

bạo lực gia đình

强暴
qiáng bào

bạo lực

施暴
shī bào

dùng bạo lực

暴乱
bào luàn

bạo loạn

暴光
bào guāng

sự phơi sáng

暴利税
bào lì shuì

thuế lợi nhuận bất thường

暴力分拣
bào lì fēn jiǎn

xử lý thô bạo các bưu kiện trong quá trình phân loại thư

暴力法
bào lì fǎ

phương pháp bạo lực

暴力犯罪
bào lì fàn zuì

tội phạm bạo lực

暴动
bào dòng

khởi nghĩa

暴卒
bào zú

chết đột ngột; chết vì bệnh cấp tính

暴君
bào jūn

bạo quân

暴富
bào fù

phát tài nhanh chóng

暴徒
bào tú

kẻ cướp

暴怒
bào nù

nổi cơn thịnh nộ

暴恐
bào kǒng

khủng bố

暴戾
bào lì

tàn bạo

暴打
bào dǎ

đánh đập dã man

暴扣
bào kòu

cú úp rổ (bóng rổ)

暴击
bào jī

đòn chí mạng (trong trò chơi)

暴政
bào zhèng

chế độ bạo chính

暴敛
bào liǎn

thu thuế quá mức

暴毙
bào bì

chết đột ngột

暴晒
bào shài

phơi nắng gay gắt

暴殄天物
bào tiǎn tiān wù

phung phí của trời một cách bừa bãi

暴民
bào mín

đám đông bạo loạn

暴洪
bào hóng

lũ đột ngột, dữ dội

暴漫
bào màn

truyện tranh tức giận

暴涨
bào zhǎng

tăng mạnh

暴烈
bào liè

bạo liệt

暴热
bào rè

trở thành xu hướng

暴牙
bào yá

răng hô

暴病
bào bìng

bệnh phát đột ngột

暴发
bào fā

bùng phát (bệnh dịch...)

暴发户
bào fā hù

người mới phất lên

暴虎冯河
bào hǔ píng hé

liều lĩnh đánh hổ bằng tay không và lội qua sông dữ (thành ngữ)

暴虐
bào nüe4

tàn bạo

暴行
bào xíng

hành động tàn bạo

暴走
bào zǒu

mất kiểm soát

暴走族
bào zǒu zú

những người đi bộ tập thể dục

暴走漫画
bào zǒu màn huà

truyện tranh rage comic

暴走鞋
bào zǒu xié

giày Heelys (giày có bánh xe nhô ra ở gót)

暴跌
bào diē

sụt giá mạnh

暴跳如雷
bào tiào rú léi

nổi giận đùng đùng; giận dữ như sấm

暴雪鹱
bào xuě hù

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu phương Bắc (Fulmarus glacialis)

暴雷
bào léi

tiếng sấm nổ

暴露无遗
bào lù wú yí

phơi bày hoàn toàn

暴露狂
bào lù kuáng

người thích phô trương

暴露癖
bào lù pǐ

chứng phô bày

暴风
bào fēng

bão

暴风圈
bào fēng quān

vùng bão (vùng chịu gió cấp 7 trở lên trong bão)

暴风雪
bào fēng xuě

bão tuyết

暴食
bào shí

ăn quá nhiều

暴食症
bào shí zhèng

chứng ăn vô độ

暴饮暴食
bào yǐn bào shí

ăn uống vô độ

暴龙
bào lóng

chi khủng long bạo chúa

暴龙属
bào lóng shǔ

chi Tyrannosaurus

暴龙科
bào lóng kē

họ khủng long bạo chúa

横征暴敛
héng zhēng bào liǎn

thu thuế bằng vũ lực và bóc lột nặng nề (thành ngữ); dùng vũ lực vơ vét thuế của dân

横暴
hèng bào

hung bạo

残暴
cán bào

tàn bạo

沙尘暴
shā chén bào

bão cát và bụi

沙暴
shā bào

bão cát

热带风暴
rè dài fēng bào

bão nhiệt đới

牟取暴利
móu qǔ bào lì

trục lợi

狂暴
kuáng bào

điên cuồng

狂暴者
kuáng bào zhě

kẻ cuồng bạo (trong trò chơi nhập vai giả tưởng)

狂风暴雨
kuáng fēng bào yǔ

gió gào mưa rào (thành ngữ)

狂饮暴食
kuáng yǐn bào shí

ăn uống vô độ (thành ngữ); ăn uống quá mức

猥亵性暴露
wěi xiè xìng bào lù

phơi bày khiếm nhã

获暴利者
huò bào lì zhě

kẻ trục lợi

脸红筋暴
liǎn hóng jīn bào

đỏ mặt nổi gân vì tức giận (thành ngữ)

自暴自弃
zì bào zì qì

tự bỏ mặc mình trong tuyệt vọng

诛暴讨逆
zhū bào tǎo nì

trừ bạo đánh nghịch

轮暴
lún bào

hiếp dâm tập thể

过胖暴食症
guò pàng bào shí zhèng

chứng rối loạn ăn uống vô độ

金融风暴
jīn róng fēng bào

khủng hoảng ngân hàng

镇暴
zhèn bào

trấn áp bạo loạn; kiểm soát bạo loạn

防暴
fáng bào

trấn áp bạo loạn

防暴盾
fáng bào dùn

khiên chống bạo động

防暴警察
fáng bào jǐng chá

cảnh sát chống bạo động

除暴
chú bào

trừ bạo

除暴安良
chú bào ān liáng

trừ bạo an lương

雪暴
xuě bào

bão tuyết

雷克斯暴龙
léi kè sī bào lóng

khủng long bạo chúa

雷暴
léi bào

dông tố

雹暴
báo bào

mưa đá

非暴力
fēi bào lì

bất bạo động

头脑风暴
tóu nǎo fēng bào

động não

风暴潮
fēng bào cháo

nước dâng do bão

黑暴
hēi bào

bạo loạn của người biểu tình mặc đồ đen ở Hồng Kông (từ mới 2019)