Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lê gai (cây)
  2. 2. ngừng; dừng
  3. 3. ngăn cản; ngăn chặn
  4. 4. hạn chế; giới hạn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
防微 漸。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806576)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 杜

杜绝
dù jué

đặt dấu chấm hết

中杜鹃
zhōng dù juān

cu cu Himalaya

亚历山大·杜布切克
yà lì shān dà · dù bù qiē kè

Alexander Dubček

八声杜鹃
bā shēng dù juān

cu cu đất

北方中杜鹃
běi fāng zhōng dù juān

cu cu phương Đông

反杜林论
fǎn dù lín lùn

Chống Đuy-rinh

四声杜鹃
sì shēng dù juān

cu cu Ấn Độ

大李杜
dà lǐ dù

Lý Bạch và Đỗ Phủ

大杜鹃
dà dù juān

chim cu cu thường (Cuculus canorus)

小杜鹃
xiǎo dù juān

chim cu cu nhỏ (Cuculus poliocephalus)

普密蓬·阿杜德
pǔ mì péng · ā dù dé

Bhumibol Adulyadej (1927-2016), vua Thái Lan 1946-2016

杜仲
dù zhòng

cây du trọng (một loại cây cao su)

杜伊斯堡
dù yī sī bǎo

Duisburg, thành phố ở vùng Ruhr, Đức

杜冷丁
dù lěng dīng

(y học) dolantin (từ mượn)

杜口
dù kǒu

im lặng

杜口裹足
dù kǒu guǒ zú

quá sợ hãi không dám cử động hay nói năng

杜嘉班纳
dù jiā bān nà

Dolce & Gabbana (thời trang)

杜塞
dù sè

ngăn chặn

杜塞尔多夫
dù sāi ěr duō fū

Düsseldorf (Đức)

杜塞道夫
dù sè dào fū

Düsseldorf (Đức)

杜威
dù wēi

Du Wei (1982-), cầu thủ bóng đá Thượng Hải

杜宇
dù yǔ

chim cuốc

杜尚别
dù shàng bié

Dushanbe, thủ đô Tajikistan

杜布罗夫尼克
dù bù luó fū ní kè

Dubrovnik (thành phố ở Croatia)

杜康
dù kāng

Đỗ Khang, người phát minh ra rượu trong truyền thuyết

杜撰
dù zhuàn

bịa đặt

杜月笙
dù yuè shēng

Đỗ Nguyệt Sinh (1888-1951), lãnh đạo hội kín Thượng Hải, chủ ngân hàng, nhà công nghiệp

杜本内
dù běn nèi

Dubonnet (tên)

杜松子酒
dù sōng zǐ jiǔ

rượu gin

杜梨
dù lí

lê gai (Pyrus betulaefolia)

杜比
dù bǐ

Dolby (công nghệ âm thanh)

杜氏腺
dù shì xiàn

tuyến Dufour (tiết ra hormone sinh dục cái ở ong)

杜氏腺体
dù shì xiàn tǐ

tuyến Dufour (tiết ra hormone sinh dục cái ở ong)

杜渐防萌
dù jiān fáng méng

ngăn chặn từ khi mới manh nha

杜尔伯特
dù ěr bó tè

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod tại Đại Khánh, Hắc Long Giang

杜尔伯特县
dù ěr bó tè xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod tại Đại Khánh, Hắc Long Giang

杜尔伯特蒙古族自治县
dù ěr bó tè měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mông Cổ Dorbod tại Đại Khánh, Hắc Long Giang

杜牧
dù mù

Đỗ Mục (803-852), nhà thơ đời Đường

杜琪峰
dù qí fēng

Johnnie To (1955-), đạo diễn phim Hồng Kông

杜瓦利埃
dù wǎ lì āi

Duvalier (tên)

杜甫
dù fǔ

Đỗ Phủ (712-770), nhà thơ lớn thời Đường

杜甫草堂
dù fǔ cǎo táng

Nhà cỏ Đỗ Phủ (công viên và bảo tàng ở Thành Đô)

杜秋娘歌
dù qiū niáng gē

bài hát của nàng Đỗ Thu Nương, thơ của Đỗ Mục

杜兴氏肌肉营养不良症
dù xīng shì jī ròu yíng yǎng bù liáng zhèng

bệnh loạn dưỡng cơ Duchenne

杜荀鹤
dù xún hè

Đỗ Tuấn Hạc (846-904), nhà thơ đời Đường

杜莎夫人
dù suō fū ren

Madame Tussauds (bảo tàng sáp)

杜蕾斯
dù lěi sī

Durex, nhãn hiệu bao cao su

杜蘅
dù héng

cây giềng giềng (Asarum forbesii)

杜衡
dù héng

cây tế tân (Asarum forbesii)

杜宾犬
dù bīn quǎn

chó săn Doberman

杜邦
dù bāng

DuPont (công ty)

杜门
dù mén

đóng cửa (nghĩa đen và nghĩa bóng)

杜门不出
dù mén bù chū

đóng cửa ở trong nhà

杜集
dù jí

quận Duji của thành phố Huaibei, Anhui

杜集区
dù jí qū

quận Duji, thuộc thành phố Huaibei, tỉnh Anhui

杜马
dù mǎ

Duma, hạ viện của quốc hội Nga

杜松子
dù sōng zǐ

quả bách xù

杜鹃
dù juān

chim cu cu (Cercococcyx spp.)

杜鹃啼血
dù juān tí xuè

chim cuốc khóc ra máu (thành ngữ)

杜鹃座
dù juān zuò

Tucana (chòm sao)

杜鹃科
dù juān kē

họ chim cu cu (Cuculidae)

杜鹃花
dù juān huā

đỗ quyên Ấn Độ (Rhododendron simsii Planch)

杜鹃花科
dù juān huā kē

họ Đỗ quyên (Ericaceae)

杜鹃鸟
dù juān niǎo

chim cu cu

栗斑杜鹃
lì bān dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim tu hú khoang (Cacomantis sonneratii)

棕腹杜鹃
zōng fù dù juān

(loài chim ở Trung Quốc) chim đuôi cụt Malaysia (Hierococcyx fugax)

瓦加杜古
wǎ jiā dù gǔ

Ouagadougou, thủ đô của Burkina Faso

瓦杜兹
wǎ dù zī

Vaduz, thủ đô của Liechtenstein

美杜莎
měi dù shā

Medusa (quái vật trong thần thoại Hy Lạp)

豪伊杜·比豪尔
háo yī dù · bǐ háo ěr

tỉnh Hajdú-Bihar ở phía đông Hungary, giáp biên giới với Romania

豪伊杜·比豪尔州
háo yī dù · bì háo ěr zhōu

hạt Hajdú-Bihar ở đông Hungary giáp Romania, thủ phủ Debrecen

迪吉里杜管
dí jí lǐ dù guǎn

kèn didgeridoo

迈杜古里
mài dù gǔ lǐ

Maiduguri, thành phố ở đông bắc Nigeria

防微杜渐
fáng wēi dù jiàn

ngăn chặn từ khi mới manh nha (thành ngữ)

防杜
fáng dù

ngăn ngừa

阿卜杜拉
ā bǔ dù lā

Abdullah (tên người)