Bỏ qua đến nội dung

liáng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. dầm mái
  2. 2. dầm (kết cấu)
  3. 3. cầu

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Từ chứa 梁

栋梁
dòng liáng

cột kèo

桥梁
qiáo liáng

cầu

脊梁
jǐ liáng

cột sống

脊梁
jǐ liang

cột sống

丁字梁
dīng zì liáng

dầm chữ T

上梁
shàng liáng

đòn nóc

上梁不正下梁歪
shàng liáng bù zhèng xià liáng wāi

Cấp trên không gương mẫu thì cấp dưới làm theo hư hỏng

偷梁换柱
tōu liáng huàn zhù

tráo trở

南朝梁
nán cháo liáng

Lương của Nam triều (502-557)

吕梁
lǚ liáng

Lữ Lương, thành phố cấp địa khu ở Sơn Tây (Sơn Tây)

吕梁市
lǚ liáng shì

thành phố Lữ Lương

周梁淑怡
zhōu liáng shū yí

Selina Chow (Chow Liang Shuk-yee) (1945-), nữ chính trị gia Hồng Kông

大梁
dà liáng

kinh đô của nước Ngụy thời Chiến Quốc

山梁
shān liáng

sống núi

工字梁
gōng zì liáng

dầm chữ I

强梁
qiáng liáng

kẻ côn đồ

后梁
hòu liáng

Hậu Lương (một triều đại trong thời Ngũ Đại, 907-923)

悬梁刺股
xuán liáng cì gǔ

học hành chăm chỉ không mệt mỏi (thành ngữ)

戳脊梁
chuō jǐ liang

chỉ trích sau lưng ai đó

戳脊梁骨
chuō jǐ liang gǔ

chỉ trích sau lưng ai đó

挑大梁
tiǎo dà liáng

đóng vai trò chủ chốt

提梁
tí liáng

quai hình vòng cung

板梁桥
bǎn liáng qiáo

cầu dầm bản

柱梁
zhù liáng

cột trụ

桁梁
héng liáng

dầm giằng

梁上君子
liáng shàng jūn zǐ

kẻ trộm

梁唐晋汉周书
liáng táng jìn hàn zhōu shū

tên gọi khác của Lịch sử Ngũ Đại giữa Đường và Tống

梁启超
liáng qǐ chāo

Liang Qichao (1873-1929), nhà báo có ảnh hưởng và là một trong những người lãnh đạo phong trào cải cách thất bại năm 1898

梁园
liáng yuán

quận Lương Viên của thành phố Thương Khâu, Hà Nam

梁园区
liáng yuán qū

quận Lương Viên, thuộc thành phố Thương Khâu, Hà Nam

梁子湖
liáng zi hú

huyện Lương Tử Hồ thuộc thành phố Ngạc Châu, Hồ Bắc

梁子湖区
liáng zi hú qū

quận Lương Tử Hồ, thành phố Ngạc Châu, tỉnh Hồ Bắc

梁山
liáng shān

Liangshan, thành phố và huyện thuộc Jining, Sơn Đông

梁山伯与祝英台
liáng shān bó yǔ zhù yīng tái

Chuyện tình bi thảm giữa Lương Sơn Bá và Chúc Anh Đài, truyện dân gian Trung Quốc

梁山好汉
liáng shān hǎo hàn

anh hùng Lương Sơn (trong tiểu thuyết Thủy Hử)

梁山市
liáng shān shì

thành phố Lương Sơn ở Sơn Đông

梁山县
liáng shān xiàn

huyện Lương Sơn ở Tế Ninh, Sơn Đông

梁平
liáng píng

huyện Lương Bình ở ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

梁平县
liáng píng xiàn

huyện Lương Bình ở ngoại ô Vạn Châu, phía bắc thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

梁振英
liáng zhèn yīng

Lương Chấn Anh (1954-), Hành chính trưởng thứ 3 của Hồng Kông

梁书
liáng shū

Lương thư, sử ký về triều Lương thời Nam triều, quyển thứ tám trong 24 bộ chính sử, do Diêu Tư Liêm biên soạn năm 636 thời Đường, gồm 56 quyển.

梁朝
liáng cháo

triều Lương (502-557)

梁木
liáng mù

dầm

梁架
liáng jià

dầm mái

梁河
liáng hé

huyện Lianghe

梁河县
liáng hé xiàn

huyện Lianghe (huyện thuộc châu tự trị dân tộc Thái và Cảnh Pha Đức Hoành, Vân Nam, Trung Quốc)

梁湘
liáng xiāng

Liang Xiang (1919-1989), thống đốc đầu tiên của Hải Nam

梁漱溟
liáng shù míng

Lương Thục Minh (1893-1988), nhà triết học và giáo dục hiện đại theo truyền thống Tân Nho giáo

梁祝
liáng zhù

Chuyện tình Lương Chúc, truyện dân gian Trung Quốc

梁赞
liáng zàn

Ryazan, thành phố của Nga

梁辰鱼
liáng chén yú

Liang Chenyu (1521-1594), nhà soạn kịch đời Minh thuộc trường phái hí khúc Côn Sơn

梁静茹
liáng jìng rú

Fish Leong (1978-), ca sĩ nhạc pop Malaysia

梁龙
liáng lóng

khủng long cổ dài

横梁
héng liáng

dầm ngang

津梁
jīn liáng

cầu phà (nghĩa đen)

浮梁
fú liáng

huyện Phù Lương ở Cảnh Đức Trấn, Giang Tây

浮梁县
fú liáng xiàn

huyện Phù Lương ở Cảnh Đức Trấn, Giang Tây

白鹤梁
bái hè liáng

Bạch Hạc Lương (rặng núi đá ở Phù Lăng, Tứ Xuyên trên sông Trường Giang, thường nổi lên trên mặt nước vào mùa khô, có những bức chạm khắc nổi tiếng)

谷梁传
gǔ liáng zhuàn

Guliang truyện, sách chú giải về Kinh Xuân Thu, được xuất bản lần đầu vào thời nhà Hán

箱梁
xiāng liáng

dầm hộp (xây dựng)

结梁子
jié liáng zi

gây thù chuốc oán

纵梁
zòng liáng

dầm dọc

绕梁三日
rào liáng sān rì

vang vọng quanh rường cột ba ngày (thành ngữ); nghĩa bóng: âm thanh vang dội và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)

脊梁骨
jǐ liang gǔ

xương sống

萧梁
xiāo liáng

nhà Lương thời Nam triều (502-557)

逼上梁山
bī shàng liáng shān

bị ép gia nhập quân khởi nghĩa Lương Sơn

铜梁
tóng liáng

huyện ngoại ô Tongliang ở thành phố Trùng Khánh, trước thuộc Tứ Xuyên

铜梁县
tóng liáng xiàn

huyện Đồng Lương, huyện ngoại ô thuộc thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

钢梁
gāng liáng

dầm thép

雕梁画栋
diāo liáng huà dòng

được trang trí lộng lẫy (công trình kiến trúc)

顶梁柱
dǐng liáng zhù

cột trụ

头悬梁,锥刺股
tóu xuán liáng , zhuī cì gǔ

treo đầu vào xà nhà và dùng dùi đâm vào đùi (thành ngữ)

余音绕梁
yú yīn rào liáng

âm vang quanh rường cột (thành ngữ); nghĩa bóng: âm thanh vang dội và ngân vang (đặc biệt là giọng hát)

余响绕梁
yú xiǎng rào liáng

vang vọng quanh rường cột (thành ngữ); nghĩa bóng âm thanh vang dội và ngân nga (đặc biệt là giọng hát)

高梁
gāo liáng

Takahashi (tên)

高梁川
gāo liáng chuān

sông Takahashigawa, tỉnh Okayama, Nhật Bản

高梁市
gāo liáng shì

thành phố Takahashi ở tỉnh Okayama, Nhật Bản

鼻梁
bí liáng

sống mũi