Định nghĩa
- 1. động vật
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5动物 是自然界的重要组成部分。
虐待 动物 是不道德的行为。
这种 动物 已经绝了。
保护珍稀 动物 是每个人的责任。
冬天,许多 动物 进入休眠状态。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 动物
vườn thú
động vật được bảo vệ cấp một
động vật ba lá phôi
động vật bậc thấp
động vật cận đa bào
động vật lưỡng tính
động vật lưỡng cư
ngành Chân đốt
ngành động vật có gai
phân loại động vật
động vật học
động vật tính
danh từ chỉ động vật
thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật
độc tố động vật
mỡ động vật
glycogen
giới động vật
mỡ động vật
Trang trại Động vật (tiểu thuyết năm 1945, tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell)
Trang trại động vật
động vật nguyên sinh
động vật nhai lại
cổ sinh vật học có xương sống
động vật có vú
động vật có vú
động vật gặm nhấm
động vật có xương sống miệng tròn
ngành động vật thân lỗ (Porifera)
(động vật học) ngành Porifera (bọt biển)
động vật nhiều chân
súc vật kéo cày
động vật đa bào
giun dẹp; ngành giun dẹp
động vật có móng (ungulates)
động vật da gai, ngành gồm nhím biển, hải sâm v.v.
động vật không xương sống
bò sát
bò sát
giun đốt
ngành giun đốt
động vật giáp xác
động vật có mô thật
động vật chân khớp
động vật chân khớp
động vật ăn thịt
động vật có xương sống
Vertebrata, ngành động vật có xương sống
động vật có dây sống
ngành động vật có dây sống
động vật ruột khoang (như sứa)
động vật chân tay
động vật ăn cỏ
động vật thân mềm
động vật thân mềm
động vật hoang dã
thần thoại động vật học
động vật ăn tạp
tính vô sinh
danh từ vô sinh
động vật ăn thịt
động vật ăn xác thối
động vật ăn cỏ