Bỏ qua đến nội dung

chǔ

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rõ ràng
  2. 2. sáng sủa
  3. 3. ngăn nắp
  4. 4. đau đớn
  5. 5. khổ sở

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
虽三户,亡秦必
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1992620)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 楚

清楚
qīng chu

rõ ràng

一清二楚
yī qīng èr chǔ

rõ ràng rành mạch

不清楚
bù qīng chu

không rõ ràng

中俄尼布楚条约
zhōng é ní bù chǔ tiáo yuē

Hiệp ước Nerbinsk (1698) giữa Trung Quốc thời Thanh và Nga

口齿清楚
kǒu chǐ qīng chu

ăn nói rõ ràng

吴楚
wú chǔ

các nước Ngô và Sở ở phía nam

吴头楚尾
wú tóu chǔ wěi

đầu Ngô cuối Sở

四面楚歌
sì miàn chǔ gē

bốn bề là tiếng hát nước Sở

天低吴楚,眼空无物
tiān dī wú chǔ , yǎn kōng wú wù

trời thấp xuống vùng Ngô Sở, mắt nhìn xa không thấy vật gì (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn

宋楚瑜
sòng chǔ yú

Tống Sở Du (1942-), chính trị gia Đài Loan, bị khai trừ khỏi Quốc dân đảng năm 2000 khi thành lập Thân Dân đảng

尼布楚条约
ní bù chǔ tiáo yuē

Hiệp ước Nerbinsk (1689) giữa nhà Thanh Trung Quốc và Nga

巴楚
bā chǔ

huyện Maralbexi (Maralbexi) thuộc khu Kashgar, tây Tân Cương

巴楚县
bā chǔ xiàn

huyện Maralbexi (Maralbexi) thuộc khu tự trị Kashgar, Tân Cương

年楚河
nián chǔ hé

Sông Nyang (Nianchu) ở Tây Tạng, phụ lưu của sông Yarlung Tsangpo

悲楚
bēi chǔ

buồn bã, đau khổ

凄楚
qī chǔ

buồn bã

朝秦暮楚
zhāo qín mù chǔ

sáng thờ Tần, tối thờ Sở (thành ngữ); mau chóng đổi phe

棘楚
jí chǔ

vấn đề gai góc

楚国
chǔ guó

nước Sở, một trong những nước quan trọng nhất trong số các nước nhỏ tranh giành quyền lực ở Trung Quốc từ năm 770 đến 223 TCN, nằm quanh khu vực Hồ Bắc ngày nay

楚州
chǔ zhōu

Chu Châu, quận của thành phố Hoài An, Giang Tô

楚州区
chǔ zhōu qū

khu Sở Châu, thuộc thành phố Hoài An, Giang Tô

楚怀王
chǔ huái wáng

Sở Hoài Vương (trị vì 328-299 TCN)

楚楚
chǔ chǔ

gọn gàng

楚河汉界
chǔ hé hàn jiè

sông chia đôi nước Sở và nước Hán (nghĩa đen)

楚汉战争
chǔ hàn zhàn zhēng

Chiến tranh Sở-Hán (206-202 TCN), cuộc tranh giành quyền lực giữa Lưu Bang của Hán và Hạng Vũ của Sở

楚汉相争
chǔ hàn xiāng zhēng

xem 楚漢戰爭|楚汉战争

楚庄王
chǔ zhuāng wáng

Sở Trang Vương (trị vì 613-591 TCN), một trong Ngũ Bá thời Xuân Thu

楚辞
chǔ cí

Sở Từ, tập thơ cổ của nước Sở (thu thập vào thời Hán, khoảng 500 TCN)

楚雄
chǔ xióng

Chuxiong, thành phố cấp huyện, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam

楚雄市
chǔ xióng shì

Chuxiong, thành phố cấp huyện, thủ phủ của Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam

楚雄彝族自治州
chǔ xióng yí zú zì zhì zhōu

Châu tự trị dân tộc Di Sở Hùng ở trung tâm Vân Nam, thủ phủ thành phố Sở Hùng

乌讷楚
wū nè chǔ

huyện Uxin hoặc Wushen ở tây nam Ordos, Nội Mông

痛楚
tòng chǔ

đau đớn

翘楚
qiáo chǔ

người tài giỏi xuất chúng

耶律楚材
yē lǜ chǔ cái

Yelü Chucai (1190-1244), nhà chính trị Khiết Đan, cố vấn cho Thành Cát Tư Hãn và Oa Khoát Đài Hãn, nổi tiếng vì thuyết phục người Mông Cổ đánh thuế dân cư bị chinh phục ở đồng bằng miền bắc Trung Quốc thay vì tàn sát họ

苦楚
kǔ chǔ

đau khổ

荆楚网
jīng chǔ wǎng

IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)

荆楚网视
jīng chǔ wǎng shì

IPTV (mạng truyền thông Trung Quốc)

苌楚
cháng chǔ

thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ là khế (Averrhoa carambola)

衣冠楚楚
yī guān chǔ chǔ

ăn mặc chỉnh tề

酸楚
suān chǔ

buồn bã, chán chường

钟楚红
zhōng chǔ hóng

Cherie Chung (1960-), nữ diễn viên Hồng Kông

隽楚
juàn chǔ

xuất chúng

头脑清楚
tóu nǎo qīng chu

sáng suốt

马穆楚
mǎ mù chǔ

Mamoudzou, thủ phủ của Mayotte