Bỏ qua đến nội dung

汽车

qì chē
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ô tô
  2. 2. xe hơi
  3. 3. xe buýt

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
汽车 尾气对环境有害。
汽车 的轮胎该换了。
这趟长途 汽车 要开八个小时。
这家公司出租 汽车
这辆 汽车 的外形很时尚。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 汽车

公共汽车
gōng gòng qì chē

xe buýt

上海汽车工业
shàng hǎi qì chē gōng yè

Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải (SAIC)

上海汽车工业集团
shàng hǎi qì chē gōng yè jí tuán

Tập đoàn Công nghiệp Ô tô Thượng Hải

克莱斯勒汽车公司
kè lái sī lè qì chē gōng sī

Công ty ô tô Chrysler

公共汽车站
gōng gòng qì chē zhàn

trạm xe buýt

出租汽车
chū zū qì chē

xe taxi

北京汽车制造厂有限公司
běi jīng qì chē zhì zào chǎng yǒu xiàn gōng sī

Công ty TNHH Xưởng chế tạo ô tô Bắc Kinh

大众汽车
dà zhòng qì chē

Volkswagen

小型汽车
xiǎo xíng qì chē

xe ô tô cỡ nhỏ

小汽车
xiǎo qì chē

xe ô tô cỡ nhỏ

敞篷汽车
chǎng péng qì chē

xe mui trần

比亚迪汽车
bǐ yà dí qì chē

BYD Auto, công ty ô tô Trung Quốc

汽车夏利股份有限公司
qì chē xià lì gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī

Công ty TNHH Ô tô Hạ Lợi (Tianjin FAW Xiali Motor Company, Ltd., thành lập năm 1997)

汽车展览会
qì chē zhǎn lǎn huì

triển lãm ô tô

汽车厂
qì chē chǎng

nhà máy ô tô

汽车戏院
qì chē xì yuàn

rạp chiếu phim ngoài trời cho ô tô

汽车技工
qì chē jì gōng

thợ sửa ô tô

汽车旅馆
qì chē lǚ guǎn

nhà nghỉ ven đường cho khách lái xe

汽车炸弹
qì chē zhà dàn

xe bom

汽车炸弹事件
qì chē zhà dàn shì jiàn

vụ đánh bom xe hơi

汽车站
qì chē zhàn

trạm xe buýt

汽车号牌
qì chē hào pái

biển số đăng ký xe cơ giới

混合型汽车
hùn hé xíng qì chē

xe ô tô hybrid

神龙汽车
shén lóng qì chē

Công ty TNHH Ô tô Đông Phong Peugeot Citroën

福特汽车
fú tè qì chē

Công ty Ford Motor

自驾汽车出租
zì jià qì chē chū zū

cho thuê xe tự lái

载货汽车
zài huò qì chē

xe tải

通用汽车
tōng yòng qì chē

General Motors (hãng ô tô)

通用汽车公司
tōng yòng qì chē gōng sī

General Motors

长途汽车
cháng tú qì chē

xe khách đường dài

双层公共汽车
shuāng céng gōng gòng qì chē

xe buýt hai tầng