Bỏ qua đến nội dung

yáng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. biển
  2. 2. lớn
  3. 3. ngoại

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
托馬斯說他從來沒有吃過 薊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6947109)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 洋

出洋相
chū yáng xiàng

làm trò cười

喜洋洋
xǐ yáng yáng

vui tươi rạng rỡ

汪洋
wāng yáng

biển cả

洋溢
yáng yì

tràn đầy

海洋
hǎi yáng

biển

三洋
sān yáng

Sanyō

中国海洋石油总公司
zhōng guó hǎi yáng shí yóu zǒng gōng sī

Tổng công ty Dầu khí ngoài khơi Trung Quốc

中大西洋脊
zhōng dà xī yáng jǐ

Sống núi giữa Đại Tây Dương

中洋脊
zhōng yáng jǐ

sống núi giữa đại dương

亚洲太平洋地区
yà zhōu tài píng yáng dì qū

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

亚洲与太平洋
yà zhōu yǔ tài píng yáng

châu Á - Thái Bình Dương

亚洲与太平洋地区
yà zhōu yǔ tài píng yáng dì qū

khu vực châu Á - Thái Bình Dương

假洋鬼子
jiǎ yáng guǐ zi

Tây giả

刘洋
liú yáng

Lưu Dương (1978-), nữ phi hành gia đầu tiên của Trung Quốc bay vào vũ trụ (16/6/2012)

加拿大太平洋铁路
jiā ná dà tài píng yáng tiě lù

Đường sắt Thái Bình Dương Canada

北冰洋
běi bīng yáng

Bắc Băng Dương

北大西洋
běi dà xī yáng

Bắc Đại Tây Dương

北大西洋公约组织
běi dà xī yáng gōng yuē zǔ zhī

Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương

北洋
běi yáng

Bắc Dương

北洋政府
běi yáng zhèng fǔ

chính phủ Bắc Dương

北洋水师
běi yáng shuǐ shī

Hải quân Bắc Dương

北洋系
běi yáng xì

Bắc Dương hệ phái quân phiệt

北洋军
běi yáng jūn

quân Bắc Dương

北洋军阀
běi yáng jūn fá

các quân phiệt Bắc Dương (1912-1927)

北洋陆军
běi yáng lù jūn

quân Bắc Dương

十里洋场
shí lǐ yáng chǎng

chốn phồn hoa đô hội

南冰洋
nán bīng yáng

Nam Băng Dương

南大洋
nán dà yáng

Nam Đại Dương

南洋
nán yáng

Đông Nam Á

南洋理工大学
nán yáng lǐ gōng dà xué

Đại học Công nghệ Nanyang

印度洋
yìn dù yáng

Ấn Độ Dương

喜气洋洋
xǐ qì yáng yáng

vui mừng hớn hở

国家海洋局
guó jiā hǎi yáng jú

Cục Hải dương Quốc gia

土洋
tǔ yáng

trong nước và nước ngoài

土洋并举
tǔ yáng bìng jǔ

kết hợp phương pháp bản địa và ngoại lai

土洋结合
tǔ yáng jié hé

kết hợp phương pháp bản địa và ngoại lai

大洋
dà yáng

đại dương

大洋中脊
dà yáng zhōng jǐ

sống núi giữa đại dương (địa chất)

大洋型地壳
dà yáng xíng dì qiào

vỏ đại dương (địa chất)

大洋洲
dà yáng zhōu

Châu Đại Dương

大洋龙
dà yáng lóng

halisaurus

大西洋
dà xī yáng

Đại Tây Dương

大西洋中脊
dà xī yáng zhōng jǐ

sống núi giữa Đại Tây Dương

大西洋国
dà xī yáng guó

Tên gọi lịch sử của Bồ Đào Nha dưới thời nhà Thanh

大西洋洋中脊
dà xī yáng yáng zhōng jǐ

sống núi giữa Đại Tây Dương

太古洋行
tài gǔ yáng háng

Butterfield and Swire (ngân hàng Hồng Kông)

太平洋
tài píng yáng

Thái Bình Dương

太平洋区域
tài píng yáng qū yù

khu vực Thái Bình Dương

太平洋战争
tài píng yáng zhàn zhēng

Chiến tranh Thái Bình Dương giữa Nhật Bản và Mỹ, 1941-1945

太平洋潜鸟
tài píng yáng qián niǎo

chim lặn Thái Bình Dương (Gavia pacifica)

太平洋联合铁路
tài píng yáng lián hé tiě lù

Đường sắt Liên hợp Thái Bình Dương

太平洋周边
tài píng yáng zhōu biān

Vành đai Thái Bình Dương

定洋
dìng yáng

tài khoản (thanh toán)

山口洋
shān kǒu yáng

thành phố Singkawang (Kalimantan, Indonesia)

崇洋
chóng yáng

sùng bái ngoại lai

崇洋媚外
chóng yáng mèi wài

sùng bái mọi thứ nước ngoài và nịnh bợ các thế lực nước ngoài (thành ngữ); sùng bái mù quáng hàng hóa và tư tưởng nước ngoài

巡洋舰
xún yáng jiàn

tàu tuần dương (chiến hạm)

广东海洋大学
guǎng dōng hǎi yáng dà xué

Đại học Hải Dương Quảng Đông

得意洋洋
dé yì yáng yáng

vui sướng thỏa mãn

懒洋洋
lǎn yāng yāng

lười biếng

扶清灭洋
fú qīng miè yáng

Phù Thanh diệt Dương (khẩu hiệu của phong trào Nghĩa Hòa Đoàn)

暖洋洋
nuǎn yáng yáng

ấm áp

望洋
wàng yáng

(văn chương) nhìn trời, ngắm trời

望洋兴叹
wàng yáng xīng tàn

nhìn biển cả mà than thở sự bất lực của mình (thành ngữ)

东太平洋
dōng tài píng yáng

đông Thái Bình Dương

东太平洋海隆
dōng tài píng yáng hǎi lóng

Sống núi giữa đại dương Đông Thái Bình Dương (kéo dài từ California đến Nam Cực)

东太平洋隆起
dōng tài píng yáng lóng qǐ

Sống núi giữa đại dương Đông Thái Bình Dương (kéo dài từ California đến Nam Cực)

东洋
dōng yáng

các nước Đông Á

东洋界
dōng yáng jiè

khu vực sinh thái Indomalaya

东洋鬼
dōng yáng guǐ

quỷ phương Đông

东洋鬼子
dōng yáng guǐ zi

quỷ phương Đông

毛洋槐
máo yáng huái

robinia hispida (cây keo hoa hồng)

沙洋
shā yáng

huyện Shayang, thuộc Jingmen, Hồ Bắc

沙洋县
shā yáng xiàn

huyện Sa Dương, thuộc Kinh Môn, Hồ Bắc

泛大洋
fàn dà yáng

Panthalassa (địa chất)

洋中脊
yáng zhōng jǐ

sống núi giữa đại dương (địa chất)

洋人
yáng rén

người nước ngoài

洋务
yáng wù

ngoại giao (thời nhà Thanh)

洋务学堂
yáng wù xué táng

trường học về Tây học cuối thời Thanh

洋务派
yáng wù pài

phái Tây hóa (phái chủ trương học tập phương Tây cuối thời Thanh)

洋务运动
yáng wù yùn dòng

Phong trào tự cường (thời kỳ cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894)

洋化
yáng huà

Tây hóa

洋味
yáng wèi

vị Tây phương

洋员
yáng yuán

người phương Tây làm việc cho Trung Quốc thời nhà Thanh (như giáo sư hoặc cố vấn quân sự, v.v.)

洋垃圾
yáng lā jī

rác hoặc hàng đã qua sử dụng từ các nước phương Tây

洋基
yáng jī

New York Yankees (đội bóng chày Mỹ)

洋基队
yáng jī duì

đội New York Yankees (đội bóng chày Mỹ)

洋场恶少
yáng chǎng è shào

nơi thành phố đầy rẫy kẻ phiêu lưu ngoại quốc (đặc biệt là Thượng Hải trước năm 1949) (thành ngữ)

洋妞
yáng niū

cô gái nước ngoài trẻ

洋娃娃
yáng wá wa

búp bê (có dáng vẻ phương Tây)

洋学
yáng xué

Tây học

洋将
yáng jiàng

nhập khẩu

洋山深水港
yáng shān shēn shuǐ gǎng

Cảng nước sâu Dương Sơn (gần Thượng Hải)

洋山港
yáng shān gǎng

xem 洋山深水港

洋底
yáng dǐ

đáy đại dương

洋底地壳
yáng dǐ dì qiào

vỏ Trái Đất dưới đáy đại dương (địa chất)

洋教
yáng jiào

tôn giáo ngoại lai (đặc biệt là Cơ Đốc giáo phương Tây ở Trung Quốc thời nhà Thanh)

洋服
yáng fú

quần áo kiểu Tây

洋枪
yáng qiāng

súng kiểu phương Tây (thời xưa)

洋槐
yáng huái

cây keo đen (Robinia pseudoacacia)

洋槐树
yáng huái shù

cây keo dại (Robinia pseudoacacia)

洋壳
yáng qiào

vỏ đại dương (địa chất)

洋气
yáng qì

phong cách phương Tây

洋油
yáng yóu

dầu nhập khẩu

洋洋
yáng yáng

mênh mông

洋洋大篇
yáng yáng dà piān

mênh mông như biển văn chương

洋洋得意
yáng yáng dé yì

vô cùng hài lòng với bản thân (thành ngữ)

洋洋洒洒
yáng yáng sǎ sǎ

dài dòng, phong phú

洋洋自得
yáng yáng zì dé

tự đắc vô cùng

洋流
yáng liú

hải lưu

洋浦
yáng pǔ

xem 洋浦經濟開發區|洋浦经济开发区

洋浦经济开发区
yáng pǔ jīng jì kāi fā qū

Khu phát triển kinh tế Dương Phố, Hải Nam

洋泾浜英语
yáng jīng bāng yīng yǔ

tiếng Anh bồi

洋漂族
yáng piāo zú

người phiêu bạt nước ngoài

洋灰
yáng huī

xi măng

洋燕
yáng yàn

(loài chim ở Trung Quốc) nhạn Thái Bình Dương (Hirundo tahitica)

洋片
yáng piàn

trò chơi trẻ em chơi với các thẻ có hình minh họa

洋琵琶
yáng pí pá

đàn măng-đô-lin

洋甘菊
yáng gān jú

cúc La Mã (Matricaria recutita)

洋白菜
yáng bái cài

cải bắp

洋相
yáng xiàng

sai sót xã hội hoặc lỗi lầm

洋粉
yáng fěn

thạch agar

洋红
yáng hóng

đỏ yên chi; đỏ magenta

洋紫荆
yáng zǐ jīng

Dương tử kinh (Bauhinia blakeana)

洋紫苏
yáng zǐ sū

cây xô thơm

洋县
yáng xiàn

huyện Dương, thuộc Hán Trung, Thiểm Tây

洋罪
yáng zuì

đau đớn khủng khiếp; tra tấn; (thông tục) nỗi đau phải chịu đựng dưới tay người nước ngoài

洋脊
yáng jǐ

sống núi giữa đại dương

洋腔洋调
yáng qiāng yáng diào

nói năng pha giọng nước ngoài hoặc dùng từ ngữ nước ngoài (thường mang nghĩa chê bai) (thành ngữ)

洋芋
yáng yù

khoai tây

洋芫荽
yáng yán sui

mùi tây

洋菜
yáng cài

thạch agar

洋蒲桃
yáng pú táo

táo tình yêu

洋葱
yáng cōng

hành tây (Allium cepa)

洋葱圈
yáng cōng quān

khoanh hành tây

洋蓟
yáng jì

atisô

洋姜
yáng jiāng

cây atisô Jerusalem

洋苏
yáng sū

cây xô thơm (thảo mộc)

洋装
yáng zhuāng

váy phương Tây

洋话
yáng huà

tiếng nước ngoài (đặc biệt là phương Tây)

洋货
yáng huò

hàng Tây

洋车
yáng chē

xe kéo

洋钱
yáng qián

tiền nước ngoài

洋镐
yáng gǎo

cái cuốc chim

洋铁箔
yáng tiě bó

giấy thiếc

洋面
yáng miàn

mặt biển

洋香菜
yáng xiāng cài

mùi tây

洋鬼
yáng guǐ

xem 洋鬼子

洋鬼子
yáng guǐ zi

quỷ dương

洋碱
yáng jiǎn

xà phòng

海洋学
hǎi yáng xué

hải dương học

海洋性
hǎi yáng xìng

tính hải dương

海洋性气候
hǎi yáng xìng qì hòu

khí hậu hải dương

海洋性贫血
hǎi yáng xìng pín xuè

thalassemia

海洋温差发电
hǎi yáng wēn chā fā diàn

chuyển đổi năng lượng nhiệt đại dương (OTEC)

漂洋
piāo yáng

vượt đại dương

热情洋溢
rè qíng yáng yì

tràn đầy nhiệt tình

环太平洋
huán tài píng yáng

Vành đai Thái Bình Dương

环太平洋地震带
huán tài píng yáng dì zhèn dài

Vành đai lửa Thái Bình Dương (vành đai địa chấn quanh Thái Bình Dương)

环太平洋火山带
huán tài píng yáng huǒ shān dài

Vành đai lửa Thái Bình Dương (vành đai địa chấn quanh Thái Bình Dương)

留洋
liú yáng

(thể thao) đi tập huấn ở nước ngoài

白洋淀
bái yáng diàn

Hồ Bạch Dương Điện

磨洋工
mó yáng gōng

làm việc lười biếng

联合国海洋法公约
lián hé guó hǎi yáng fǎ gōng yuē

Công ước Liên Hợp Quốc về Luật Biển

万洋山
wàn yáng shān

núi Vạn Dương giữa Giang Tây và Hồ Nam

装洋蒜
zhuāng yáng suàn

giả vờ không biết

西太平洋
xī tài píng yáng

phía tây Thái Bình Dương

西洋
xī yáng

phương Tây (châu Âu và Bắc Mỹ)

西洋人
xī yáng rén

người phương Tây

西洋参
xī yáng shēn

sâm Mỹ (Panax quinquefolius)

西洋景
xī yáng jǐng

xem 西洋鏡|西洋镜

西洋杉
xī yáng shān

cây tuyết tùng

西洋棋
xī yáng qí

cờ vua

西洋菜
xī yáng cài

cải xoong

西洋镜
xī yáng jìng

trò lừa bịp

远洋
yuǎn yáng

biển xa

远渡重洋
yuǎn dù chóng yáng

vượt đại dương

重洋
chóng yáng

biển cả

银洋
yín yáng

đồng bạc trắng (tiền xu cũ)

飘洋
piāo yáng

xem 漂洋