混
Định nghĩa
- 1. trộn
- 2. lẫn
- 3. trộn lẫn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他在公司里 混 了好几年。
混 帐!
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 混
loạn
bê tông
trộn lẫn
là trộn
muddy
hỗn hợp giao thông người và xe
sống bằng nghề tội lỗi thì sớm muộn gì cũng phải trả giá
mơ hồ
du côn
(khinh) chơi bời, lêu lổng (với ai)
làm lẫn lộn
làm rối loạn mọi thứ
làm lẫn lộn
khuấy trộn
nghĩa đen: chỉ vì anh hàng thịt Trương chết, không có nghĩa là chúng ta phải ăn thịt lợn còn lông (thành ngữ)
hợp nhất
ma vương trong cõi đời (thành ngữ)
làm việc qua loa; làm việc cầm chừng
rừng hỗn giao
rừng hỗn giao
trồng xen canh (tức trồng hai loại cây cùng nhau)
thời kỳ xa xưa
giả danh, mạo danh ai đó
lẻn vào
chất đông tụ
thành công
xe hybrid
xe ô tô hybrid
mất ngôn ngữ hỗn hợp
nhiễm trùng hỗn hợp
cải cách sở hữu hỗn hợp (chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước)
mô hình lai
hỗn hợp chất độc chiến thuật
bơi hỗn hợp
hỗn hợp
phân trộn
hỗn hợp; sự pha trộn
lẫn lộn
biệt danh
hỗn hợp
thô tục
kẻ lưu manh
(ngôn ngữ học) từ ghép hỗn hợp
chiến tranh hỗn loạn
kết hợp linh hoạt (quần áo, v.v.)
sống qua ngày
nhiên liệu hỗn hợp oxit (MOX)
câu cá trong nước đục (thành ngữ); lợi dụng lúc rối loạn để trục lợi cá nhân
tường gạch trát vữa
hỗn hống
hỗn độn nguyên sơ
thuyết hỗn độn (toán học)
làm lẫn lộn đúng sai (thành ngữ)
làm mờ sự thật; đánh lừa công chúng bằng những lời lẽ quanh co và cố ý sai trái
làm lẫn lộn đen trắng
nhầm lẫn cái này với cái khác (thành ngữ); lẫn lộn
làm quen
đồ khốn
lừa dối
lai ghép
vải pha trộn
hỗn hợp
mờ mịt, tối tăm
biệt danh
kẻ vô lại
lai
người lai
sử dụng hỗn hợp (ví dụ người đi bộ và xe cộ)
xấu hổ
lẫn vào trong một cộng đồng
xâm nhập
trộn lẫn
sự pha trộn, sự pha tạp
(âm thanh) trộn âm
kiếm sống
sống qua ngày một cách vô nghĩa
lừa gạt
thoát tội
Nếu cha là anh hùng thì con là hảo hán; nếu cha là phản động thì con là đồ khốn. (khẩu hiệu Cách mạng Văn hóa)
hỗn hợp ophiolit (địa chất)
ophiolit (địa chất)
đai ophiolit (địa chất)
chiến tranh liên miên giữa các lãnh chúa quân phiệt
remix (âm nhạc)
bê tông cốt thép
lảng vảng
kẻ lười biếng
lảng vảng
tráo mắt cá lẫn ngọc trai
cá rồng lẫn lộn (thành ngữ); nghĩa bóng: kẻ xấu lẫn với người tốt
rồng rắn lẫn lộn (thành ngữ)