老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. fig. like father, like son
Đã ẩn 1 nghĩa vì thô tục hoặc nhạy cảm. Thành viên trả phí có thể chọn hiển thị.
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 老子英雄儿好汉,老子反动儿混蛋
(of sth) to move
contrary
reaction
good
to be fond of; to have a tendency to; to be prone to
son
to mix
hero
egg
child
hero
hoodlum
Han ethnic group
Laozi or Lao-tze (c. 500 BC), Chinese philosopher, the founder of Taoism
father
United Kingdom
male
prefix used before the surname of a person or a numeral indicating the order of birth of the children in a family or to indicate affection or familiarity