Bỏ qua đến nội dung

màn
HSK 3.0 Cấp 7 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tự do
  2. 2. không bị ràng buộc
  3. 3. ngập lụt

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

14 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
河水 过了小桥。
恐懼瀰
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1236299)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 漫

弥漫
mí màn

lan toả

浪漫
làng màn

lãng mạn

漫画
màn huà

truyện tranh

漫游
màn yóu

du lịch

漫长
màn cháng

dài dài

动漫
dòng màn

phim hoạt hình và truyện tranh

国漫
guó màn

truyện tranh Trung Quốc

天真烂漫
tiān zhēn làn màn

ngây thơ hồn nhiên

太空漫步
tài kōng màn bù

đi bộ ngoài không gian

爱丽丝漫游奇境记
ài lì sī màn yóu qí jìng jì

Alice ở xứ sở thần tiên

散漫
sǎn màn

vô kỷ luật

暴漫
bào màn

truyện tranh tức giận

暴走漫画
bào zǒu màn huà

truyện tranh rage comic

汗漫
hàn màn

mênh mông

河漫滩
hé màn tān

bãi bồi

浪漫主义
làng màn zhǔ yì

chủ nghĩa lãng mạn

漫不经心
màn bù jīng xīn

lơ đãng

漫不经意
màn bù jīng yì

lơ đãng

漫天
màn tiān

khắp trời

漫天要价
màn tiān yào jià

đòi giá trên trời

漫天遍地
màn tiān biàn dì

khắp trời khắp đất; khắp nơi

漫天遍野
màn tiān biàn yě

khắp trời khắp đất; khắp nơi

漫天飞舞
màn tiān fēi wǔ

(về tuyết v.v.) phủ kín trời

漫展
màn zhǎn

hội chợ truyện tranh

漫山遍野
màn shān biàn yě

tràn khắp núi đồng (thành ngữ)

漫应
màn yìng

trả lời qua loa

漫步
màn bù

đi dạo

漫步者
màn bù zhě

người đi dạo

漫溢
màn yì

tràn ra

漫漫
màn màn

dài dẳng

漫漫长夜
màn màn cháng yè

đêm dài vô tận (thành ngữ); nghĩa bóng: sự đau khổ kéo dài

漫漶
màn huàn

(chữ viết v.v.) mờ không rõ (do hư hại vì nước hoặc mòn)

漫无目的
màn wú mù dì

vô mục đích

漫无边际
màn wú biān jì

mênh mông vô bờ

漫画家
màn huà jiā

họa sĩ truyện tranh (từ tiếng Nhật mangaka)

漫骂
màn mà

xem 謾罵|谩骂

漫说
màn shuō

không nói đến ... (tức là ngoài việc gì đó)

滥漫
làn màn

tùy tiện

弥漫星云
mí màn xīng yún

tinh vân khuếch tán

烂漫
làn màn

rực rỡ, sặc sỡ

自由散漫
zì yóu sǎn màn

thoải mái

迷漫
mí màn

mù mịt bao la

长夜漫漫
cháng yè màn màn

đêm dài vô tận (thành ngữ); nghĩa bóng: sự đau khổ kéo dài