Định nghĩa
- 1. khói
- 2. thuốc lá
- 3. sương mù
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 烟
hút thuốc
bỏ thuốc lá
hút thuốc lá
lòi khói
khói lửa
pháo hoa
điếu thuốc lá
như một làn khói
bảy lỗ sinh khói
không ăn khói lửa nhân gian
khói thuốc thụ động
dấu vết cư trú của con người
vắng vẻ không bóng người
khói bị tắc nghẽn
bốc khói
thuốc lá
khu hút thuốc
phòng hút thuốc
thuốc phiện
như rơi vào sương khói; mù mịt không biết sự việc đi về đâu
cai thuốc lá
máy hút mùi bếp
đám khói phóng xạ
thả màn khói
mời thuốc lá (cho khách)
thuốc lào (hút bằng điếu cày)
than mỡ
tối tăm và không có người ở (thành ngữ); xa xôi và hoang vắng
bánh thuốc lá nén
cảnh xuân đầy quyến rũ
thuốc lá sợi dùng cho tẩu thuốc nước
bong
bong
bình bông nước
không có người ở
bồ hóng
mênh mông như biển khơi (thành ngữ); nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)
lỗ thông hơi dưới biển sâu
xa xôi và không có người ở (thành ngữ); hoang vắng
gái điếm hạng sang
khói đặc
tro tàn bay tán khói diệt (thành ngữ)
khói bếp
khói mù mịt (thành ngữ)
thuốc lá sấy bằng lửa
khói lửa hiệu (dùng làm tín hiệu báo động từ xa)
khói lửa nổi lên khắp bốn phương; cảnh hỗn loạn của chiến tranh
khói lửa bốn phương nổi lên, chiến tranh hỗn loạn
khói lửa chiến tranh khắp nơi
không khói
than không khói
than đá không khói
Yên Đài, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
khu vực Yên Đài ở Sơn Đông
Yên Đài, thành phố cấp địa khu ở Sơn Đông
vòng khói
thuốc phiện sống
khói bụi
mẩu thuốc lá
mẩu thuốc lá
màn khói
bom khói
nhà máy thuốc lá
lối đi trong sương mù
điếu thuốc lá
tẩu hút thuốc
(loài chim ở Trung Quốc) chích khói (Phylloscopus fuligiventer)
ống hút thuốc phiện
người hút thuốc
khói
mặt nước mù mịt
biển khơi mênh mông
tan biến như khói mây tan biến
tàn thuốc lá
cái gạt tàn
trang điểm mắt kiểu khói
kiểu trang điểm mắt khói
khói
khói lửa mịt mù
cơn thèm thuốc lá
ống khói
ống khói
tẩu hút thuốc
mì ống khuỷu tay
cái gạt tàn
thịt xông khói
chim nhạn nhà châu Á (Delichon dasypus)
vướng vào chuyện tình cảm
nhà thổ (đặc biệt trong kịch Nguyên)
gái điếm (đặc biệt trong kịch Viên)
nhà chứa (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
khu phố đèn đỏ
nhà thổ
nhà máy pháo hoa
khu đèn đỏ
pháo hoa và pháo nổ
danh bạ kỹ nữ (đặc biệt trong kịch Viên)
phụ nữ
nhà chứa (đặc biệt trong kịch nhà Nguyên)
nhà chứa (đặc biệt trong kịch Nguyên)
chỉ sự ân ái, mây mưa (thành ngữ)
thuốc lá
lá thuốc lá
mẩu thuốc lá
tẩu thuốc
đậu tương biến thiên (Glycine tabacina), cây leo thuộc họ đậu
thuốc lá và rượu
không đụng đến rượu và thuốc lá
niacin (vitamin B3)
mưa phùn
khói sương
khói
bình xịt
bệnh mạch máu não moyamoya (bệnh não hiếm gặp, được chẩn đoán đầu tiên tại Nhật Bản)
khói
mây mù và sương khói
đầu mẩu thuốc lá
người nghiện thuốc lá nặng
(loài chim ở Trung Quốc) chim hải yến Wilson (Oceanites oceanicus)
tín hiệu khói báo hiệu sự hiện diện của lực lượng địch
lửa hiệu khắp nơi (thành ngữ); bị bao trùm trong ngọn lửa chiến tranh
khói súng
Cấm hút thuốc!
cấm hút thuốc
thuốc lá điếu
người hút thuốc lá nặng
người nghiện thuốc lá nặng
hoang vắng không người ở
hoang vắng, cỏ mọc um tùm
hút thuốc thụ động
Cấm hút thuốc
mời hút thuốc
thuốc lá đầu lọc
phù du nhất thế (thành ngữ)
phù du thoáng qua
sương mù vô tận
xì gà
mây khói
thuốc lá điện tử
không hút thuốc
hút một điếu thuốc sau bữa ăn, còn hơn cả thần tiên (tục ngữ)
bật lửa (trong xe hơi)
thuốc lá hít (dạng bột)
lọ đựng thuốc hít
hộp thuốc hít