物质文明和精神文明
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. văn minh vật chất và văn minh tinh thần
- 2. vật chất và tinh thần
- 3. tiến bộ vật chất, tư tưởng và văn hóa (khẩu hiệu triết học, được đưa vào lý luận Đặng Tiểu Bình từ năm 1978)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 物质文明和精神文明
và
họa thơ đáp lại theo cùng vần
ù
trộn chất bột với nước
trộn (các nguyên liệu) với nhau
chữ viết; văn tự
nền văn minh; văn minh
vật chất
thần; thần linh
tinh chất; tinh hoa
tinh thần; ý thức; tâm trí
sinh lực; sức sống; nhuệ khí
sáng
Minghe, ga đường sắt ở Nam Đài Loan
vật, đồ vật
văn minh vật chất
văn minh tinh thần
chất