Bỏ qua đến nội dung

zhì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chất
  2. 2. bản chất
  3. 3. phẩm chất
  4. 4. chất phác
  5. 5. cầm cố
  6. 6. vật thế chấp
  7. 7. con tin
  8. 8. chất vấn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Từ chứa 质

人质
rén zhì

con tin

保质期
bǎo zhì qī

hạn sử dụng

优质
yōu zhì

chất lượng cao

劣质
liè zhì

chất lượng kém

品质
pǐn zhì

chất lượng

地质
dì zhì

địa chất

实质
shí zhì

chất

性质
xìng zhì

tính chất

本质
běn zhì

chất

气质
qì zhì

tính cách

物质
wù zhì

vật chất

特质
tè zhì

đặc điểm

素质
sù zhì

chất lượng

蛋白质
dàn bái zhì

protein

变质
biàn zhì

biến chất

质问
zhì wèn

chất vấn

质地
zhì dì

chất lượng

质朴
zhì pǔ

đơn giản

质疑
zhì yí

chất vấn

质量
zhì liàng

chất lượng

体质
tǐ zhì

thể chất

中国地质大学
zhōng guó dì zhì dà xué

Trường Đại học Địa chất Trung Quốc

中国地质调查局
zhōng guó dì zhì diào chá jú

Cục Điều tra Địa chất Trung Quốc

介质
jiè zhì

môi trường

介质访问控制
jiè zhì fǎng wèn kòng zhì

điều khiển truy cập phương tiện

介质访问控制层
jiè zhì fǎng wèn kòng zhì céng

tầng điều khiển truy nhập môi trường

传质
chuán zhì

truyền khối

传输媒质
chuán shū méi zhì

phương tiện truyền dẫn

光面内质网
guāng miàn nèi zhì wǎng

lưới nội chất trơn

内质网
nèi zhì wǎng

lưới nội chất

典质
diǎn zhì

cầm cố

前额叶皮质
qián é yè pí zhì

vỏ não trước trán

化学性质
huà xué xìng zhì

tính chất hóa học

原子质量
yuán zǐ zhì liàng

khối lượng nguyên tử

原生质
yuán shēng zhì

nguyên sinh chất

反物质
fǎn wù zhì

phản vật chất

同质
tóng zhì

đồng nhất

单质
dān zhì

đơn chất

器质性
qì zhì xìng

hữu cơ

固体物质
gù tǐ wù zhì

chất rắn

国家质量监督检验检疫总局
guó jiā zhì liàng jiān dū jiǎn yàn jiǎn yì zǒng jú

Tổng cục Giám sát chất lượng, Kiểm tra và Kiểm dịch Nhà nước

地质学
dì zhì xué

địa chất học

地质学家
dì zhì xué jiā

nhà địa chất học

地质年代表
dì zhì nián dài biǎo

niên đại địa chất

地质年表
dì zhì nián biǎo

niên biểu địa chất

均质
jūn zhì

đồng nhất

基质
jī zhì

dung môi gốc (của hợp chất hóa học)

基质膜
jī zhì mó

màng tế bào đáy

外质膜
wài zhì mó

màng sinh chất ngoài

天生丽质
tiān shēng lì zhì

vẻ đẹp tự nhiên

媒质
méi zhì

môi trường

实质上
shí zhì shàng

về bản chất

实质性
shí zhì xìng

thực chất

对质
duì zhì

đối chất (trong tòa án, v.v.)

少突胶质
shǎo tū jiāo zhì

tế bào ít nhánh (tiếng Hy Lạp: tế bào có ít nhánh), một loại tế bào trong hệ thần kinh trung ương

几丁质
jī dīng zhì

chitin

形质
xíng zhì

hình thức

性质命题
xìng zhì mìng tí

mệnh đề nhất quyết (logic học)

恶病质
è bìng zhì

Suy mòn (tình trạng cơ thể suy nhược do bệnh kéo dài)

感质
gǎn zhì

qualia (triết học)

按质定价
àn zhì dìng jià

định giá theo chất lượng

敏感物质
mǐn gǎn wù zhì

chất nhạy cảm

文质彬彬
wén zhì bīn bīn

thanh lịch trong cách cư xử

易变质
yì biàn zhì

dễ hư hỏng

有气质
yǒu qì zhì

có khí chất; thanh lịch

服务质量
fú wù zhì liàng

chất lượng dịch vụ

木质
mù zhì

bằng gỗ

木质素
mù zhì sù

lignin

木质部
mù zhì bù

xylem

本质上
běn zhì shàng

về bản chất

材质
cái zhì

vân gỗ

染色质
rǎn sè zhì

chất nhiễm sắc

武器可用物质
wǔ qì kě yòng wù zhì

vật liệu có thể dùng cho vũ khí

壳质
qiào zhì

kitin

母质
mǔ zhì

vật liệu gốc (ví dụ đá bị phong hóa tạo thành trầm tích)

氯单质
lǜ dān zhì

clo phân tử

水质
shuǐ zhì

chất lượng nước

水质污染
shuǐ zhì wū rǎn

ô nhiễm nước

沙质
shā zhì

cát

泥质
ní zhì

bùn

泥质岩
ní zhì yán

đá bùn (địa chất)

泥质页岩
ní zhì yè yán

đá bùn

浮质
fú zhì

aerosol

溴单质
xiù dān zhì

brom phân tử

溶质
róng zhì

chất tan

潜质
qián zhì

tiềm năng

营养物质
yíng yǎng wù zhì

chất dinh dưỡng

牙本质
yá běn zhì

ngà răng

牙釉质
yá yòu zhì

men răng

物理性质
wù lǐ xìng zhì

tính chất vật lý

物质享受
wù zhì xiǎng shòu

lợi ích vật chất

物质文明
wù zhì wén míng

văn minh vật chất

物质文明和精神文明
wù zhì wén míng hé jīng shén wén míng

văn minh vật chất và văn minh tinh thần

玄武质熔岩
xuán wǔ zhì róng yán

đá bazan

球状蛋白质
qiú zhuàng dàn bái zhì

protein hình cầu

珐琅质
fà láng zhì

men răng

生活质料
shēng huó zhì liào

hàng tiêu dùng

生物质
shēng wù zhì

sinh khối

生物质能
shēng wù zhì néng

năng lượng sinh khối

异质
yì zhì

dị chất

异质网路
yì zhì wǎng lù

mạng không đồng nhất

皮质
pí zhì

vỏ não

皮质醇
pí zhì chún

cortisol

皮质类固醇
pí zhì lèi gù chún

corticosteroid

石质
shí zhì

đá

硅质
guī zhì

silic

硅质岩
guī zhì yán

đá silic

硅铝质
guī lǚ zhì

đá sial (chứa silic và nhôm, tương đối nhẹ, tạo nên các mảng lục địa)

矿物质
kuàng wù zhì

khoáng chất, đặc biệt là khoáng chất trong chế độ ăn uống

神经胶质
shén jīng jiāo zhì

tế bào thần kinh đệm

神经胶质细胞
shén jīng jiāo zhì xì bāo

tế bào thần kinh đệm (cung cấp hỗ trợ cho nơ-ron)

神经质
shén jīng zhì

căng thẳng

稀松骨质
xī sōng gǔ zhì

xương xốp

糖皮质激素
táng pí zhì jī sù

glucocorticosteroid (hormone corticosteroid do vỏ thượng thận tiết ra)

糙面内质网
cāo miàn nèi zhì wǎng

mạng lưới nội chất hạt

纸质
zhǐ zhì

giấy

素质差
sù zhì chà

kém phẩm chất!

素质教育
sù zhì jiào yù

giáo dục toàn diện (trái ngược với giáo dục định hướng thi cử)

紫质症
zǐ zhì zhèng

bệnh rối loạn chuyển hóa porphyrin (y học)

细胞质
xì bāo zhì

tế bào chất

羊质虎皮
yáng zhì hǔ pí

nghĩa đen: lòng cừu trong da hổ (thành ngữ)

美国地质局
měi guó dì zhì jú

Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS)

美国地质调查局
měi guó dì zhì diào chá jú

Cục Khảo sát Địa chất Hoa Kỳ (USGS)

职业素质
zhí yè sù zhì

tính chuyên nghiệp

肉质
ròu zhì

chất lượng thịt

肉质根
ròu zhì gēn

rễ thịt (thực vật học)

脂质体
zhī zhì tǐ

liposome (túi lipid hai lớp)

脊髓灰质炎
jǐ suǐ huī zhì yán

bệnh bại liệt

肾上腺皮质
shèn shàng xiàn pí zhì

vỏ thượng thận

肾上腺髓质
shèn shàng xiàn suǐ zhì

tủy thượng thận

胶原质
jiāo yuán zhì

collagen (protein)

胶质
jiāo zhì

chất keo

临界质量
lín jiè zhì liàng

khối lượng tới hạn

致癌物质
zhì ái wù zhì

chất gây ung thư

蜕化变质
tuì huà biàn zhì

(thành ngữ) thoái hóa biến chất; trở nên đồi bại

蜡质
là zhì

tính chất sáp

角质
jiǎo zhì

cutin

角质层
jiǎo zhì céng

lớp sừng (lớp ngoài cùng của da)

角质素
jiǎo zhì sù

keratin

变质作用
biàn zhì zuò yòng

biến chất (địa chất)

变质岩
biàn zhì yán

đá biến chất

资质
zī zhì

năng khiếu

质传
zhì chuán

xem 傳質|传质

质因数
zhì yīn shù

thừa số nguyên tố

质子
zhì zǐ

proton (hạt mang điện tích dương trong hạt nhân nguyên tử)

质子数
zhì zǐ shù

số proton trong hạt nhân

质子轰击
zhì zǐ hōng jī

sự bắn phá proton

质心
zhì xīn

trọng tâm

质感
zhì gǎn

tính hiện thực (trong nghệ thuật)

质押
zhì yā

cầm đồ

质数
zhì shù

số nguyên tố

质料
zhì liào

chất liệu

质明
zhì míng

lúc rạng đông

质检
zhì jiǎn

kiểm dịch

质检局
zhì jiǎn jú

cục kiểm dịch

质的飞跃
zhì de fēi yuè

bước nhảy vọt về chất

质直
zhì zhí

ngay thẳng

质粒
zhì lì

plasmid

质素
zhì sù

chất lượng (cao)

质询
zhì xún

chất vấn

质证
zhì zhèng

việc kiểm tra chứng cứ của bên đối lập tại tòa án

质谱
zhì pǔ

phổ khối lượng

质谱仪
zhì pǔ yí

máy khối phổ

质变
zhì biàn

biến đổi về chất

质量保障
zhì liàng bǎo zhàng

đảm bảo chất lượng (QA)

质量块
zhì liàng kuài

một khối lượng

质量数
zhì liàng shù

số khối của một nguyên tố

质量检查
zhì liàng jiǎn chá

kiểm tra chất lượng

质量管理
zhì liàng guǎn lǐ

quản lý chất lượng

质铺
zhì pù

hiệu cầm đồ

质难
zhì nàn

khiển trách

质点
zhì diǎn

chất điểm

身体质量指数
shēn tǐ zhì liàng zhǐ shù

chỉ số khối cơ thể (BMI)

轻质石油
qīng zhì shí yóu

dầu mỏ nhẹ (sản phẩm)

轻质石油产品
qīng zhì shí yóu chǎn pǐn

sản phẩm dầu mỏ nhẹ (tức xăng và dầu diesel)

透明质酸
tòu míng zhì suān

axit hyaluronic

连续介质力学
lián xù jiè zhì lì xué

cơ học môi trường liên tục

递质
dì zhì

chất dẫn truyền thần kinh

遗传物质
yí chuán wù zhì

vật chất di truyền

重量轻质
zhòng liàng qīng zhì

coi trọng số lượng hơn chất lượng

钙质
gài zhì

canxi

银质
yín zhì

làm bằng bạc

银质奖
yín zhì jiǎng

huy chương bạc

铁镁质
tiě měi zhì

đá mafic (chứa magiê và sắt, tương đối nặng, tạo nên các mảng đại dương)

间充质
jiān chōng zhì

mô liên kết phôi (mô liên kết phôi được tổ chức lỏng lẻo)

间充质干细胞
jiān chōng zhì gàn xì bāo

tế bào gốc trung mô MSC (trong sinh học tế bào)

间质
jiān zhì

mô đệm (sinh lý học)

杂质
zá zhì

tạp chất

电解质
diàn jiě zhì

chất điện giải

非同质化代币
fēi tóng zhì huà dài bì

mã thông minh không thể thay thế (NFT)

非均质
fēi jūn zhì

không đồng nhất

非物质文化遗产
fēi wù zhì wén huà yí chǎn

di sản văn hóa phi vật thể

鞣质
róu zhì

tanin

音质
yīn zhì

âm sắc

骨质疏松
gǔ zhì shū sōng

loãng xương

骨质疏松症
gǔ zhì shū sōng zhèng

loãng xương

高质量
gāo zhì liàng

chất lượng cao

卤质
lǔ zhì

độ kiềm

盐皮质类固醇
yán pí zhì lèi gù chún

mineralocorticoid (ví dụ: aldosterone)

麸质
fū zhì

gluten