Bỏ qua đến nội dung

精神

jīng shén
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tinh thần
  2. 2. ý thức
  3. 3. tâm lý

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · $9.99 / năm

Tiếp tục bằng email
Thử demo trước

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他的 精神 很好。
我们本着友谊的 精神 ,互相帮助。
我们要把这种 精神 发扬光大。
学习中文需要锲而不舍的 精神
这体现了团队合作的 精神

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 精神

精神病
jīng shén bìng

bệnh tâm thần

创新精神
chuàng xīn jīng shén

tinh thần sáng tạo

创业精神
chuàng yè jīng shén

tinh thần khởi nghiệp

团队精神
tuán duì jīng shén

tinh thần đồng đội

奉献精神
fèng xiàn jīng shén

tinh thần cống hiến; sự tận tâm

契约精神
qì yuē jīng shén

tinh thần tôn trọng hợp đồng

抖擞精神
dǒu sǒu jīng shén

lấy lại tinh thần

抗精神病
kàng jīng shén bìng

thuốc chống loạn thần

提起精神
tí qǐ jīng shen

phấn chấn tinh thần

有精神病
yǒu jīng shén bìng

bị bệnh tâm thần

物质文明和精神文明
wù zhì wén míng hé jīng shén wén míng

văn minh vật chất và văn minh tinh thần

精神健康
jīng shén jiàn kāng

sức khỏe tâm thần

精神分析
jīng shén fēn xī

phân tâm học

精神分裂症
jīng shén fēn liè zhèng

tâm thần phân liệt

精神奕奕
jīng shén yì yì

phấn chấn, tinh thần sảng khoái

精神学
jīng shén xué

tâm lý học

精神学家
jīng shén xué jiā

nhà tâm lý học

精神官能症
jīng shén guān néng zhèng

chứng loạn thần kinh chức năng

精神崩溃
jīng shén bēng kuì

suy sụp tinh thần

精神性
jīng shén xìng

tâm linh

精神性厌食症
jīng shén xìng yàn shí zhèng

chán ăn tâm thần

精神恍惚
jīng shén huǎng hū

đãng trí

精神抖擞
jīng shén dǒu sǒu

tinh thần phấn chấn (thành ngữ); hăng hái

精神支柱
jīng shén zhī zhù

trụ cột tinh thần

精神文明
jīng shén wén míng

văn minh tinh thần

精神日本人
jīng shén rì běn rén

(từ mới) (miệt thị) người Nhật về mặt tinh thần (đặc biệt là người Trung Quốc hâm mộ Nhật Bản thời Thế chiến II)

精神满腹
jīng shén mǎn fù

đầy trí tuệ (thành ngữ); sắc sảo và giàu kinh nghiệm

精神焕发
jīng shén huàn fā

phấn chấn tinh thần; tràn đầy sức sống

精神状态
jīng shén zhuàng tài

trạng thái tinh thần

精神狂乱
jīng shén kuáng luàn

mê sảng

精神生活
jīng shén shēng huó

đời sống tinh thần

精神疾病
jīng shén jí bìng

bệnh tâm thần

精神病学
jīng shén bìng xué

tâm thần học

精神病患
jīng shén bìng huàn

bệnh tâm thần

精神病医院
jīng shén bìng yī yuàn

bệnh viện tâm thần

精神疗法
jīng shén liáo fǎ

liệu pháp tâm lý

精神百倍
jīng shén bǎi bèi

tinh thần phấn chấn gấp bội

精神科
jīng shén kē

khoa tâm thần

精神科医生
jīng shén kē yī shēng

bác sĩ tâm thần

精神药物
jīng shén yào wù

thuốc hướng thần

精神衰弱
jīng shén shuāi ruò

suy nhược thần kinh

精神训话
jīng shén xùn huà

bài nói chuyện động viên

精神财富
jīng shén cái fù

của cải tinh thần

精神错乱
jīng shén cuò luàn

sự rối loạn tinh thần

精神领袖
jīng shén lǐng xiù

lãnh đạo tinh thần (của một quốc gia hoặc giáo hội)

精神饱满
jīng shén bǎo mǎn

tràn đầy sức sống (thành ngữ)

类精神分裂型人格违常
lèi jīng shén fēn liè xíng rén gé wéi cháng

rối loạn nhân cách phân liệt (SPD)