Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ngói
  2. 2. gạch ngói

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
工人在房顶上铺
布羅尼斯 18歲。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 919641)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 瓦

瓦解
wǎ jiě

sụp đổ

砖瓦
zhuān wǎ

gạch ngói

三天不打,上房揭瓦
sān tiān bù dǎ , shàng fáng jiē wǎ

ba ngày không đánh, leo lên nóc nhà bóc ngói

三瓦两舍
sān wǎ liǎng shè

chốn ăn chơi

丹尼索瓦人
dān ní suǒ wǎ rén

người Denisovan

伊洛瓦底
yī luò wǎ dǐ

sông Ayeyarwady

伊洛瓦底三角洲
yī luò wǎ dǐ sān jiǎo zhōu

đồng bằng sông Ayeyarwady

伊洛瓦底江
yī luò wǎ dǐ jiāng

sông Ayeyarwady

伯拉第斯拉瓦
bó lā dì sī lā wǎ

Bratislava, thủ đô của Slovakia

伽罗瓦
jiā luó wǎ

Galois

伽罗瓦理论
jiā luó wǎ lǐ lùn

lý thuyết Galois

依洛瓦底
yī luò wǎ dǐ

sông Ayeyarwady

催泪瓦斯
cuī lèi wǎ sī

hơi cay

兆瓦
zhào wǎ

megawatt

兆瓦时
zhào wǎ shí

megawatt-giờ

兆瓦特
zhào wǎ tè

megawatt

冰消瓦解
bīng xiāo wǎ jiě

tan rã như băng vỡ như ngói

凡得瓦力
fán dé wǎ lì

lực van der Waals

分瓦
fēn wǎ

đêxivat

切格瓦拉
qiè gé wǎ lā

Che Guevara

努瓦克肖特
nǔ wǎ kè xiāo tè

Nouakchott, thủ đô Mauritania

千瓦
qiān wǎ

kilôwatt

千瓦时
qiān wǎ shí

kilôwatt giờ

南迦巴瓦峰
nán jiā bā wǎ fēng

Namcha Barwa (7.782 m), núi thuộc dãy Himalaya

博茨瓦纳
bó cí wǎ nà

Botswana

博茨瓦那
bó cí wǎ nà

Botswana

卡瓦格博峰
kǎ wǎ gé bó fēng

Núi Kawakarpo (6740 m) ở Vân Nam, đỉnh cao nhất của dãy tuyết sơn Mai Lý

卡萨诺瓦
kǎ sà nuò wǎ

Casanova

各人自扫门前雪,莫管他家瓦上霜
gè rén zì sǎo mén qián xuě , mò guǎn tā jiā wǎ shàng shuāng

mỗi người tự quét tuyết trước cửa nhà mình, đừng bận tâm đến sương trên mái nhà người khác (thành ngữ)

哈瓦那
hā wǎ nà

La Habana

图瓦
tú wǎ

Tuva

图瓦卢
tú wǎ lú

Tuvalu

土崩瓦解
tǔ bēng wǎ jiě

sụp đổ

塔拉瓦
tǎ lā wǎ

Tarawa, thủ đô của Kiribati

塔瓦斯科
tǎ wǎ sī kē

Tabasco (bang phía nam Mexico)

塞瓦斯托波尔
sāi wǎ sī tuō bō ěr

Sevastopol (thành phố cảng ở Krym)

奇瓦瓦
qí wǎ wǎ

Chihuahua, Mexico

奥斯瓦尔德
ào sī wǎ ěr dé

Oswald

安瓦尔
ān wǎ ěr

Anwar (tên người)

宁为玉碎,不为瓦全
nìng wéi yù suì , bù wéi wǎ quán

Thà làm ngọc vỡ còn hơn ngói lành.

屋面瓦
wū miàn wǎ

ngói lợp mái nhà

巴特瓦族
bā tè wǎ zú

xem 特瓦族

布痕瓦尔德
bù hén wǎ ěr dé

Buchenwald

帕尔瓦蒂
pà ěr wǎ dì

Parvati (nữ thần Hindu, phối ngẫu của thần Shiva)

帕瓦罗蒂
pà wǎ luó dì

Luciano Pavarotti (1935-2007), giọng nam cao opera người Ý

库尔特·瓦尔德海姆
kù ěr tè · wǎ ěr dé hǎi mǔ

Kurt Waldheim (1918-2007), nhà ngoại giao và chính trị gia Áo, Tổng thư ký Liên Hợp Quốc 1972-1981, Tổng thống Áo 1986-1992

弗朗索瓦·霍兰德
fú lǎng suǒ wǎ · huò lán dé

François Hollande (1954-), chính trị gia Xã hội Pháp, tổng thống Pháp 2012-2017

弗罗茨瓦夫
fú luó cí wǎ fū

Wrocław, thành phố Ba Lan

德拉克罗瓦
dé lā kè luó wǎ

Delacroix (họa sĩ)

拉瓦尔
lā wǎ ěr

Laval (tên riêng)

拉瓦锡
lā wǎ xī

Antoine Lavoisier (1743-1794), nhà quý tộc và nhà khoa học người Pháp, được coi là cha đẻ của hóa học hiện đại

斯瓦希里
sī wǎ xī lǐ

tiếng Swahili

斯瓦希里语
sī wǎ xī lǐ yǔ

tiếng Swahili

斯瓦尔巴和扬马延
sī wǎ ěr bā hé yáng mǎ yán

Svalbard và Jan Mayen

斯瓦特
sī wǎ tè

tỉnh Swat ở biên giới Tây Bắc Pakistan

斯瓦特谷地
sī wǎ tè gǔ dì

Thung lũng Swat ở biên giới Tây Bắc Pakistan

斯福尔瓦尔
sī fú ěr wǎ ěr

Svolvær (thành phố ở Nordland, Na Uy)

断瓦残垣
duàn wǎ cán yuán

gạch vỡ tường xiêu

施瓦布
shī wǎ bù

Schwab (tên người)

日内瓦
rì nèi wǎ

Genève, Thụy Sĩ

普尔热瓦尔斯基
pǔ ěr rè wǎ ěr sī jī

Nikolai Mikhailovich Przevalski (1839-1888), nhà thám hiểm người Nga đã thực hiện bốn cuộc thám hiểm đến Trung Á từ năm 1870

木瓦
mù wǎ

ván lợp

杜瓦利埃
dù wǎ lì āi

Duvalier (tên)

毒瓦斯
dú wǎ sī

khí độc

毫瓦
háo wǎ

miliwát

沙瓦
shā wǎ

cocktail chua (từ mượn)

沙瓦玛
shā wǎ mǎ

bánh mì kẹp thịt kiểu Trung Đông (shawarma)

法特瓦
fǎ tè wǎ

fatwa (từ mượn)

泥瓦匠
ní wǎ jiàng

thợ nề

涅瓦
niè wǎ

sông Neva (chảy qua Sankt-Peterburg)

涅瓦河
niè wǎ hé

sông Neva (chảy qua Sankt-Peterburg)

添砖加瓦
tiān zhuān jiā wǎ

góp gạch góp ngói (thành ngữ, nghĩa đen)

特瓦族
tè wǎ zú

người Twa hoặc Batwa, một nhóm dân tộc ở Rwanda, Burundi, Uganda và Cộng hòa Dân chủ Congo

琉璃瓦
liú lí wǎ

ngói lưu ly

琴斯托霍瓦
qín sī tuō huò wǎ

Częstochowa (thành phố ở Ba Lan)

瓦亮
wǎ liàng

sáng bóng

瓦利
wǎ lì

Váli (con trai của Odin)

瓦利斯和富图纳
wǎ lì sī hé fù tú nà

Wallis và Futuna (lãnh thổ hải ngoại của Pháp ở Nam Thái Bình Dương)

瓦剌
wǎ là

Oirat Mông Cổ (liên minh các bộ lạc Tây Mông Cổ) (thuật ngữ thời nhà Minh)

瓦加杜古
wǎ jiā dù gǔ

Ouagadougou, thủ đô của Burkina Faso

瓦努阿图
wǎ nǔ ā tú

Vanuatu, quốc gia ở tây nam Thái Bình Dương

瓦匠
wǎ jiang

thợ nề

瓦哈比教派
wǎ hā bǐ jiào pài

Wahhabism (một giáo phái bảo thủ của Hồi giáo)

瓦器
wǎ qì

đồ gốm

瓦城
wǎ chéng

tên gọi khác của Mandalay, thành phố lớn thứ hai của Myanmar

瓦工
wǎ gōng

thợ lát gạch

瓦德瑟
wǎ dé sè

Vadsø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)

瓦德西
wǎ dé xī

Waldersee (tên người)

瓦房
wǎ fáng

nhà lợp ngói

瓦房店
wǎ fáng diàn

Vã Phòng Điếm, thành phố cấp huyện thuộc Đại Liên, Liêu Ninh

瓦房店市
wǎ fáng diàn shì

thành phố cấp huyện Oa Phòng Điếm, thuộc Đại Liên, Liêu Ninh

瓦斯
wǎ sī

khí ga

瓦杜兹
wǎ dù zī

Vaduz, thủ đô của Liechtenstein

瓦楞
wǎ léng

hàng ngói

瓦尔基里
wǎ ěr jī lǐ

valkyrie

瓦尔德
wǎ ěr dé

Vardø (thành phố ở Finnmark, Na Uy)

瓦尔特
wǎ ěr tè

Walter

瓦尔纳
wǎ ěr nà

Varna (thành phố ở Bulgaria)

瓦尔达克
wǎ ěr dá kè

Wardak (tỉnh của Afghanistan)

瓦尔达克省
wǎ ěr dá kè shěng

tỉnh Wardak (tỉnh của Afghanistan)

瓦片
wǎ piàn

ngói

瓦特
wǎ tè

oát (đơn vị công suất)

瓦当
wǎ dāng

ngói mái

瓦砚
wǎ yàn

nghiên mực làm từ ngói cổ của cung điện

瓦砾
wǎ lì

gạch vụn

瓦砾堆
wǎ lì duī

đống gạch vụn

瓦罕走廊
wǎ hǎn zǒu láng

Hành lang Wakhan, dải đất hẹp ở phía đông bắc Afghanistan giáp biên giới với Trung Quốc ở đầu phía đông

瓦良格
wǎ liáng gé

Varyag, tàu sân bay cũ của Liên Xô được Trung Quốc mua và đổi tên thành

瓦良格人
wǎ liáng gé rén

người Varangian (thuật ngữ thời trung cổ chỉ người Viking)

瓦莱塔
wǎ lái tǎ

Valletta, thủ đô của Malta

瓦萨比
wǎ sà bǐ

cải ngựa Nhật Bản (wasabi)

瓦蓝
wǎ lán

(thường là trời) xanh thẳm; xanh sáng

瓦西里
wǎ xī lǐ

Vasily (tên riêng)

瓦西里耶维奇
wǎ xī lǐ yē wéi qí

Vasilievich (tên)

瓦解冰泮
wǎ jiě bīng pàn

tan rã hoàn toàn

瓦赫基尔河
wǎ hè jī ěr hé

sông Vakhsh (thượng nguồn sông Amu Darya)

瓦里斯
wǎ lǐ sī

Wallis (tên người)

瓦隆
wǎ lōng

người Walloon, cư dân vùng nói tiếng Pháp ở miền Nam Bỉ

白沙瓦
bái shā wǎ

Peshawar, thành phố ở phía bắc Pakistan

卢瓦尔河
lú wǎ ěr hé

sông Loire, Pháp

石板瓦
shí bǎn wǎ

ngói đá phiến

石棉瓦
shí mián wǎ

tấm lợp amiăng (dạng sóng)

破瓦寒窑
pò wǎ hán yáo

nhà tranh vách đất, nơi ở tồi tàn

砚瓦
yàn wǎ

nghiên mực

碧瓦
bì wǎ

ngói xanh

科尔多瓦
kē ěr duō wǎ

Córdoba, Tây Ban Nha

科特迪瓦
kē tè dí wǎ

Côte d'Ivoire (quốc gia ở Tây Phi)

科特迪瓦共和国
kē tè dí wǎ gòng hé guó

Cộng hòa Côte d'Ivoire

纳瓦特尔语
nà wǎ tè ěr yǔ

tiếng Nahuatl

纳瓦萨
nà wǎ sà

Navassa

纳瓦霍
nà wǎ huò

Navajo

纽瓦克
niǔ wǎ kè

Newark (địa danh)

罗托鲁瓦
luó tuō lǔ wǎ

Rotorua, thành phố ở New Zealand

罗贾瓦
luó jiǎ wǎ

Rojava (vùng tự trị trên thực tế ở đông bắc Syria)

圣萨尔瓦多
shèng sà ěr wǎ duō

San Salvador, thủ đô của El Salvador

艾奥瓦
ài ào wǎ

Iowa, tiểu bang Hoa Kỳ

艾奥瓦州
ài ào wǎ zhōu

bang Iowa, Hoa Kỳ

范德瓦耳斯
fàn dé wǎ ěr sī

van der Waals

范德瓦耳斯力
fàn dé wǎ ěr sī lì

lực van der Waals

茨欣瓦利
cí xīn wǎ lì

Tskhinvali, thủ phủ của Nam Ossetia

莫力达瓦达斡尔族自治旗
mò lì dá wǎ dá wò ěr zú zì zhì qí

Kỳ tự trị dân tộc Daur Morin Dawa ở Hulunbuir, Nội Mông

盖瓦
gài wǎ

lợp ngói

萨尔瓦多
sà ěr wǎ duō

El Salvador

萨瓦河
sà wǎ hé

sông Sava, chảy qua Đông Nam Âu

苏瓦
sū wǎ

Suva, thủ đô của Fiji

路易斯·伊纳西奥·卢拉·达席尔瓦
lù yì sī · yī nà xī ào · lú lā · dá xí ěr wǎ

Luiz Inácio Lula da Silva, tổng thống thứ ba mươi lăm của Brasil

里瓦几亚条约
lǐ wǎ jī yà tiáo yuē

Hiệp ước Livadia (1879) giữa Nga và Trung Quốc, liên quan đến lãnh thổ ở Turkistan thuộc Trung Quốc, được đàm phán lại vào năm 1881 (Hiệp ước Sankt-Peterburg)

里瓦尔多
lǐ wǎ ěr duō

Rivaldo

锡瓦
xī wǎ

Siwa, Ai Cập

阿拉瓦
ā lā wǎ

Araba hoặc Álava

阿尔瓦塞特
ā ěr wǎ sè tè

Albacete, Tây Ban Nha

阿瓦提
ā wǎ tí

huyện Awat (Awat nahiyisi) ở Aksu (khu Aksu, tây Tân Cương)

阿瓦提县
ā wǎ tí xiàn

huyện Avat (Awat) ở Aksu, tây Tân Cương

阿瓦里德
ā wǎ lǐ dé

Hoàng tử Alwaleed Bin Talal al-Saud của Ả Rập Xê Út

阿瓦鲁阿
ā wǎ lǔ ā

Avarua, thủ đô của Quần đảo Cook

阿诺·施瓦辛格
ā nuò · shī wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger

青堂瓦舍
qīng táng wǎ shè

nhà gạch mái ngói

青瓦台
qīng wǎ tái

Nhà Xanh (Cheong Wa Dae), nơi ở của tổng thống Hàn Quốc tại Seoul

韦尔瓦
wéi ěr wǎ

Huelva, Tây Ban Nha

韦瓦第
wéi wǎ dì

Vivaldi (tên người)

风中烛,瓦上霜
fēng zhōng zhú , wǎ shàng shuāng

nến trong gió, sương trên mái nhà (thành ngữ)

黄钟毁弃瓦釜雷鸣
huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng

nghĩa đen: nồi đất kêu to hơn chuông cổ

摩尔多瓦
mó ěr duō wǎ

Moldova