Bỏ qua đến nội dung

shěng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tỉnh
  2. 2. tiết kiệm
  3. 3. bỏ qua

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这个月我 了很多钱。
吧!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13112190)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 省

反省
fǎn xǐng

suy nghĩ lại

省事
shěng shì

tiết kiệm thời gian

省事
xǐng shì

xử lý công việc hành chính

省会
shěng huì

thủ phủ tỉnh

省略
shěng llüè

bỏ qua

省钱
shěng qián

tiết kiệm tiền

节省
jié shěng

tiết kiệm

不列颠哥伦比亚省
bù liè diān gē lún bǐ yà shěng

British Columbia, tỉnh thuộc bờ biển Thái Bình Dương của Canada

不省人事
bù xǐng rén shì

bất tỉnh nhân sự

中央省
zhōng yāng shěng

Töv (tỉnh của Mông Cổ)

亚齐省
yà qí shěng

tỉnh Aceh

信德省
xìn dé shěng

tỉnh Sindh

俾路支省
bǐ lù zhī shěng

Balochistan (Pakistan)

俭省
jiǎn shěng

tiết kiệm

内省
nèi xǐng

nội tỉnh

内省性
nèi xǐng xìng

hướng nội

全省
quán shěng

toàn tỉnh

副省级
fù shěng jí

cấp phó tỉnh

副省级城市
fù shěng jí chéng shì

thành phố trực thuộc tỉnh

加兹尼省
jiā zī ní shěng

Tỉnh Ghazni

厚生劳动省
hòu shēng láo dòng shěng

Bộ Y tế, Lao động và Phúc lợi (Nhật Bản)

厚生省
hòu shēng shěng

Bộ Y tế và Phúc lợi Nhật Bản

坎大哈省
kǎn dà hā shěng

tỉnh Kandahar của Afghanistan

外务省
wài wù shěng

bộ ngoại giao (ví dụ của Nhật Bản hoặc Hàn Quốc)

安大略省
ān dà lüe4 shěng

tỉnh Ontario, Canada

安徽省
ān huī shěng

tỉnh An Huy

宁夏省
níng xià shěng

tỉnh Ninh Hạ cũ, nay là Khu tự trị dân tộc Hồi Ninh Hạ

山东省
shān dōng shěng

Sơn Đông, tỉnh ở đông bắc Trung Quốc, tên ngắn là Lỗ, thủ phủ Tế Nam

巴格兰省
bā gé lán shěng

tỉnh Baghlan ở phía bắc Afghanistan

广东省
guǎng dōng shěng

tỉnh Quảng Đông

广西省
guǎng xī shěng

tỉnh Quảng Tây, chính thức (từ 1958) là Khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây, thủ phủ Nam Ninh

文部省
wén bù shěng

Bộ Giáo dục, Khoa học và Văn hóa (Nhật Bản), không còn tồn tại từ năm 2001 khi được sáp nhập với bộ khác

旁遮普省
páng zhē pǔ shěng

tỉnh Punjab của Pakistan

昏定晨省
hūn dìng chén xǐng

buổi tối sửa soạn giường chiếu cho cha mẹ ngủ, buổi sáng đến thăm hỏi (bổn phận hiếu thảo thời xưa)

晨昏定省
chén hūn dìng xǐng

thăm hỏi cha mẹ vào buổi sáng và buổi tối

本省人
běn shěng rén

người dân tỉnh này

东三省
dōng sān shěng

ba tỉnh Đông Bắc Trung Quốc, gồm: tỉnh Liêu Ninh, tỉnh Cát Lâm và tỉnh Hắc Long Giang

楠格哈尔省
nán gé hā ěr shěng

tỉnh Nangarhar của Afghanistan

归省
guī xǐng

về nhà thăm hỏi; về nhà cha mẹ để thăm hỏi

江南省
jiāng nán shěng

tên gọi tỉnh thời nhà Thanh, bao gồm phía nam Giang Tô, phía nam An Huy và phía bắc Chiết Giang, thủ phủ tại Nam Kinh

河北省
hé běi shěng

tỉnh Hà Bắc ở miền bắc Trung Quốc, bao quanh Bắc Kinh, tên tắt là Ký, thủ phủ là Thạch Gia Trang

猛省
měng xǐng

chợt tỉnh ngộ

玉红省
yù hóng shěng

rubixen (hóa học)

瓦尔达克省
wǎ ěr dá kè shěng

tỉnh Wardak (tỉnh của Afghanistan)

产粮大省
chǎn liáng dà shěng

tỉnh nông nghiệp lớn

发人深省
fā rén shēn xǐng

gợi cho người ta suy nghĩ sâu sắc (thành ngữ)

省份
shěng fèn

tỉnh

省便
shěng biàn

tiện lợi

省俭
shěng jiǎn

tiết kiệm

省力
shěng lì

tiết kiệm sức lao động

省劲
shěng jìn

tiết kiệm sức lao động

省却
shěng què

tiết kiệm

省去
shěng qù

bỏ đi

省吃俭用
shěng chī jiǎn yòng

sống tiết kiệm

省垣
shěng yuán

tỉnh lỵ

省城
shěng chéng

tỉnh lỵ

省委
shěng wěi

tỉnh ủy

省字号
shěng zì hào

dấu lược (dấu câu)

省察
xǐng chá

kiểm tra

省市
shěng shì

các tỉnh và thành phố

省得
shěng de

tránh khỏi

省心
shěng xīn

không gây rắc rối

省悟
xǐng wù

tỉnh ngộ ra thực tại

省油的灯
shěng yóu de dēng

người dễ đối phó

省治
shěng zhì

tỉnh lỵ

省界
shěng jiè

ranh giới tỉnh

省略
shěng lüe4

bỏ qua

省略符号
shěng lüe4 fú hào

dấu lược

省略号
shěng lüe4 hào

dấu ba chấm

省直管县
shěng zhí guǎn xiàn

tỉnh quản lý trực tiếp huyện (cải cách hành chính ở Trung Quốc)

省省吧
shěng sheng ba

(thông tục) Đừng phí hơi sức.

省级
shěng jí

cấp tỉnh

省视
xǐng shì

thăm hỏi

省亲
xǐng qīn

về thăm cha mẹ

省辖市
shěng xiá shì

thành phố trực thuộc tỉnh

省长
shěng zhǎng

tỉnh trưởng

省电
shěng diàn

tiết kiệm điện

省音
shěng yīn

(ngôn ngữ học) sự lược âm

福建省
fú jiàn shěng

tỉnh Phúc Kiến (Phúc Kiến)

简省
jiǎn shěng

đơn giản hóa

绥远省
suí yuǎn shěng

tỉnh Tuy Viễn trước đây ở Nội Mông Cổ và Sơn Tây

缺省
quē shěng

mặc định (cài đặt)

自省
zì xǐng

tự xem xét bản thân

台湾省
tái wān shěng

tỉnh Đài Loan (thuật ngữ của Trung Quốc)

万博省
wàn bó shěng

tỉnh Huambo của Angola

西康省
xī kāng shěng

Tây Khang (vùng phía tây Kham, Tây Tạng)

赫拉特省
hè lā tè shěng

tỉnh Herat của Afghanistan

跨省
kuà shěng

liên tỉnh; đa tỉnh

轻省
qīng sheng

nhẹ nhõm

农林水产省
nóng lín shuǐ chǎn shěng

Bộ Nông Lâm Ngư nghiệp (Nhật Bản)

辽宁省
liáo níng shěng

tỉnh Liêu Ninh ở đông bắc Trung Quốc, tên ngắn là Liêu, thủ phủ Thẩm Dương

陈省身
chén xǐng shēn

Shiing-Shen Chern (1911-2004), nhà toán học người Mỹ gốc Hoa

麻省理工学院
má shěng lǐ gōng xué yuàn

Học viện Công nghệ Massachusetts (MIT)

省略
shěng lvè

bỏ qua