Bỏ qua đến nội dung

pèng
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chạm
  2. 2. gặp
  3. 3. va chạm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我昨天在超市 到了一个老朋友。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 918011)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 碰

碰上
pèng shàng

gặp

碰到
pèng dào

gặp

碰巧
pèng qiǎo

ngẫu nhiên

碰撞
pèng zhuàng

va chạm

碰见
pèng jiàn

gặp

碰钉子
pèng dīng zi

gặp sự từ chối

单方过失碰撞
dān fāng guò shī pèng zhuàng

va chạm do lỗi một bên

对对碰
duì duì pèng

trò chơi lật bài tìm cặp

相碰撞
xiāng pèng zhuàng

va chạm với nhau

瞎猫碰上死耗子
xiā māo pèng shàng sǐ hào zi

mèo mù gặp chuột chết (thành ngữ)

硬碰硬
yìng pèng yìng

đối đầu với sức mạnh bằng sức mạnh

碰一鼻子灰
pèng yī bí zi huī

bị bôi tro vào mũi (nghĩa đen)

碰倒
pèng dǎo

làm đổ

碰壁
pèng bì

đụng tường

碰损
pèng sǔn

dập vỡ (hư hại đối với trái cây mềm v.v.)

碰撞造山
pèng zhuàng zào shān

kiến tạo sơn do va chạm

碰击
pèng jī

va chạm

碰瓷
pèng cí

(thông tục) lừa đảo ai đó bằng cách dàn dựng một 'tai nạn' khiến mình có vẻ bị thiệt hại hoặc thương tích do nạn nhân gây ra, rồi đòi bồi thường (các biến thể bao gồm đặt đồ sứ 'đắt tiền' ở nơi dễ bị người qua đường làm đổ, và bước vào đường của một chiếc xe chạy chậm)

碰碰车
pèng pèng chē

xe điện đụng

碰触
pèng chù

chạm vào

碰运气
pèng yùn qi

thử vận may

碰面
pèng miàn

gặp mặt

碰头
pèng tóu

gặp mặt

磕碰
kē pèng

va đập

触碰
chù pèng

chạm vào

门碰
mén pèng

cửa chặn

鸡蛋碰石头
jī dàn pèng shí tou

nghĩa đen trứng chọi đá