Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 2 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rời
  2. 2. lìa
  3. 3. không có

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
这里 学校有三公里。
学校 我家很近。
我家 学校很远。
你的住处 公司远吗?

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 离

分离
fēn lí

tách rời

形影不离
xíng yǐng bù lí

không rời nhau

悲欢离合
bēi huān lí hé

niềm vui và nỗi buồn; sự chia ly và đoàn tụ; những thay đổi của cuộc đời

撤离
chè lí

tái tháo

脱离
tuō lí

tách khỏi

距离
jù lí

khoảng cách

远离
yuǎn lí

ở xa

隔离
gé lí

cách ly

离不开
lí bu kāi

không thể tách rời

离奇
lí qí

lạ lùng

离婚
lí hūn

ly hôn

离职
lí zhí

nghỉ việc

离开
lí kāi

đi khỏi

三句话不离本行
sān jù huà bù lí běn háng

ba câu không rời nghề

不即不离
bù jí bù lí

không gần không xa

不可分离
bù kě fēn lí

không thể tách rời

不大离
bù dà lí

khá gần

不离不弃
bù lí bù qì

không rời không bỏ

乖离
guāi lí

rời xa

二氧化碳隔离
èr yǎng huà tàn gé lí

cô lập carbon dioxide

偏差距离
piān chā jù lí

khoảng cách lệch

偏离
piān lí

lệch khỏi

传输距离
chuán shū jù lí

khoảng cách truyền tải

光怪陆离
guāng guài lù lí

kỳ quái muôn màu

光隔离器
guāng gé lí qì

bộ cách ly quang

两性离子
liǎng xìng lí zǐ

lưỡng tính ion

八九不离十
bā jiǔ bù lí shí

gần đúng

分崩离析
fēn bēng lí xī

tan rã và sụp đổ

分离主义
fēn lí zhǔ yì

chủ nghĩa ly khai

分离分子
fēn lí fèn zǐ

phần tử ly khai

别离
bié lí

chia tay

剥离
bō lí

bóc tách

劈离
pī lí

tách rời

叛离
pàn lí

phản bội

同位素分离
tóng wèi sù fēn lí

tách đồng vị

严格隔离
yán gé gé lí

cách ly nghiêm ngặt

圆珠形离子交换剂
yuán zhū xíng lí zǐ jiāo huàn jì

chất trao đổi ion dạng hạt hình cầu

妻离子散
qī lí zǐ sàn

gia đình ly tán

寸步不离
cùn bù bù lí

theo sát ai đó (thành ngữ)

差不离
chà bù lí

không khác mấy

爱别离苦
ài bié lí kǔ

(Phật giáo) nỗi khổ vì phải xa lìa người mình yêu thương, một trong tám nỗi khổ

抽离
chōu lí

rút ra

拉近距离
lā jìn jù lí

làm cho mọi người xích lại gần nhau hơn

抛离
pāo lí

bỏ rơi

挑拨离间
tiǎo bō lí jiàn

gây chia rẽ; gây mâu thuẫn giữa người khác

扑朔迷离
pū shuò mí lí

khó lòng làm sáng tỏ

擅离职守
shàn lí zhí shǒu

trốn nhiệm vụ

支离
zhī lí

rời rạc

支离破碎
zhī lí pò suì

tan tác, vỡ vụn

斑驳陆离
bān bó lù lí

loang lổ

断舍离
duàn shě lí

dọn dẹp, tối giản (thuật ngữ mới khoảng năm 2012, vay mượn chữ viết từ tiếng Nhật danshari, nghĩa đen là từ bỏ, vứt bỏ và buông bỏ

机不离手
jī bù lí shǒu

không thể rời điện thoại di động

正离子
zhèng lí zǐ

ion dương

气体离心
qì tǐ lí xīn

máy ly tâm khí

氢氧根离子
qīng yǎng gēn lí zǐ

ion hydroxit OH-

氢氧离子
qīng yǎng lí zǐ

ion hydroxit OH-

流离
liú lí

ly lạc, khổ sở không nhà

流离失所
liú lí shī suǒ

ly lạc mất nhà cửa, phải rời bỏ nơi ở và lang thang khắp nơi

流离遇合
liú lí yù hé

gặp lại nhau sau khi lưu lạc tha hương

流离颠沛
liú lí diān pèi

lưu lạc phiêu bạt, không nhà không cửa (thành ngữ); tản cư và không có phương tiện sinh sống

生离死别
shēng lí sǐ bié

chia lìa trong cuộc sống và cái chết

疏离
shū lí

trở nên xa lánh

众叛亲离
zhòng pàn qīn lí

nghĩa đen: mọi người phản bội và bạn bè bỏ đi (thành ngữ)

短距离
duǎn jù lí

khoảng cách ngắn

碳隔离
tàn gé lí

cô lập carbon

种族隔离
zhǒng zú gé lí

phân biệt chủng tộc

等离子体
děng lí zǐ tǐ

plasma (vật lý)

聚少离多
jù shǎo lí duō

(thành ngữ) (của vợ chồng, v.v.) sống xa nhau nhiều hơn bên nhau; gặp nhau rất ít

背井离乡
bèi jǐng lí xiāng

rời bỏ quê hương, đặc biệt là trái với ý muốn của mình (thành ngữ)

背离
bèi lí

rời bỏ

脱离危险
tuō lí wēi xiǎn

thoát khỏi nguy hiểm

脱离苦海
tuō lí kǔ hǎi

thoát khỏi biển khổ

自动离合
zì dòng lí hé

ly hợp tự động

若即若离
ruò jí ruò lí

nghĩa đen: có vẻ không gần không xa (thành ngữ)

万变不离其宗
wàn biàn bù lí qí zōng

nhiều thay đổi bề ngoài nhưng không rời khỏi nguyên tắc ban đầu (thành ngữ)

解离
jiě lí

sự phân ly

解离性人格疾患
jiě lí xìng rén gé jí huàn

rối loạn nhân dạng phân ly

调虎离山
diào hǔ lí shān

dụ hổ rời núi (thành ngữ)

貌合心离
mào hé xīn lí

vẻ ngoài hợp nhau nhưng trong lòng chia rẽ (thành ngữ); sự hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng bên trong

貌合神离
mào hé shén lí

vẻ ngoài hợp nhau nhưng lòng đã chia lìa (thành ngữ); sự hòa hợp bề ngoài che giấu bất đồng sâu xa

负离子
fù lí zǐ

ion âm

资产剥离
zī chǎn bō lí

tách tài sản

距离产生美
jù lí chǎn shēng měi

xa mặt cách lòng

近距离
jìn jù lí

tầm gần

近距离无线通讯
jìn jù lí wú xiàn tōng xùn

giao tiếp trường gần (NFC)

迷离
mí lí

mờ ảo

迷离惝恍
mí lí chǎng huǎng

mơ hồ, không rõ ràng

迷离马虎
mí lí mǎ hu

lơ mơ, mơ hồ

逃离
táo lí

chạy ra ngoài

游离
yóu lí

tách rời; phân ly

远距离
yuǎn jù lí

đường dài

远距离监视
yuǎn jù lí jiān shì

giám sát từ xa

迁离
qiān lí

chuyển đi

医药分离
yī yào fēn lí

tách biệt khám chữa bệnh và bán thuốc, chính sách đề xuất nhằm khắc phục vấn đề được cho là ở Trung Quốc về việc “thuốc nuôi bác sĩ”

重离子
zhòng lí zǐ

ion nặng (vật lý)

锂离子电池
lǐ lí zǐ diàn chí

pin lithium-ion

钱多事少离家近
qián duō shì shǎo lí jiā jìn

nhiều tiền, ít việc, gần nhà

长距离
cháng jù lí

đường dài

长距离比赛
cháng jù lí bǐ sài

cuộc thi chạy đường dài

闪离
shǎn lí

ly hôn ngay sau khi cưới

阴离子
yīn lí zǐ

ion âm

阴离子部位
yīn lí zǐ bù wèi

vị trí anion

阳离子
yáng lí zǐ

ion dương

隔离霜
gé lí shuāng

kem lót trước khi trang điểm

离世
lí shì

qua đời

离乳
lí rǔ

cai sữa

离乱
lí luàn

loạn lạc do chiến tranh hoặc nạn đói gây ra

离任
lí rèn

rời nhiệm sở

离休
lí xiū

nghỉ hưu

离别
lí bié

rời xa (trong chuyến đi dài)

离去
lí qù

rời đi

离合
lí hé

ly hợp (trong hộp số xe)

离合器
lí hé qì

ly hợp (cơ khí)

离合板
lí hé bǎn

bàn đạp ly hợp

离合词
lí hé cí

từ tách rời (trong ngữ pháp tiếng Trung)

离境
lí jìng

rời khỏi một nước (hoặc một nơi)

离奇有趣
lí qí yǒu qù

kỳ lạ thú vị

离子
lí zǐ

ion

离子交换
lí zǐ jiāo huàn

trao đổi ion

离子键
lí zǐ jiàn

liên kết ion (hóa học)

离宫
lí gōng

cung điện biệt lập

离家出走
lí jiā chū zǒu

bỏ nhà ra đi

离家别井
lí jiā bié jǐng

rời nhà bỏ quê

离岸
lí àn

ngoài khơi

离岸价
lí àn jià

giá giao lên tàu (FOB) (vận tải)

离岛
lí dǎo

đảo xa bờ

离岛区
lí dǎo qū

Quần đảo, một quận của Tân Giới, Hồng Kông

离心
lí xīn

xa lì, bất hòa

离心分离机
lí xīn fēn lí jī

máy ly tâm

离心力
lí xīn lì

lực ly tâm

离心机
lí xīn jī

máy ly tâm

离情别绪
lí qíng bié xù

nỗi buồn khi chia tay (thành ngữ)

离愁
lí chóu

nỗi buồn chia ly

离散
lí sàn

(các thành viên gia đình) xa cách nhau; tản mác; rải rác

离散性
lí sàn xìng

tính rời rạc

离散数学
lí sàn shù xué

toán học rời rạc

离弃
lí qì

bỏ rơi

离歌
lí gē

bài hát chia tay (buồn)

离港
lí gǎng

rời cảng

离港大厅
lí gǎng dà tīng

phòng chờ khởi hành

离独
lí dú

ly hôn

离异
lí yì

ly hôn

离石
lí shí

quận Lishi, thành phố Lữ Lương, tỉnh Sơn Tây

离石区
lí shí qū

quận Lishi, thành phố Lữ Lương, tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc

离索
lí suǒ

(văn chương) tiêu điều và cô đơn

离经叛道
lí jīng pàn dào

nổi loạn chống lại chính thống

离线
lí xiàn

ngoại tuyến (máy tính)

离苦得乐
lí kǔ dé lè

rời khổ được vui (Phật giáo)

离谱
lí pǔ

quá đáng

离贰
lí èr

phản bội

离乡背井
lí xiāng bèi jǐng

rời quê hương để đi làm ăn hoặc tránh thiên tai

离开人世
lí kāi rén shì

chết

离开故乡
lí kāi gù xiāng

rời xa quê hương

离间
lí jiàn

gây chia rẽ, ly gián

离队
lí duì

rời khỏi vị trí

离离光光
lí lí guāng guāng

lờ đờ (ánh mắt)

离题
lí tí

lạc đề

离骚
lí sāo

Li Sao, bài thơ của Khuất Nguyên trong Sở Từ

难舍难离
nán shě nán lí

khó rời xa; không nỡ chia tay

零距离
líng jù lí

khoảng cách bằng không

电离
diàn lí

ion

电离室
diàn lí shì

buồng ion hóa

电离层
diàn lí céng

tầng điện li

电离辐射
diàn lí fú shè

bức xạ ion hóa

颠沛流离
diān pèi liú lí

phiêu bạt khốn khổ, không nhà không cửa (thành ngữ); lang thang trong cảnh cùng quẫn

驶离
shǐ lí

lái khỏi (máy bay)

驱离
qū lí

xua đuổi