科学技术
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. khoa học và công nghệ
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 科学技术
Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Công nghiệp Quốc phòng
Học viện Khoa học và Công nghệ Quảng Đông
khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất số một
sự hiện đại hóa khoa học kỹ thuật, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình