Định nghĩa
- 1. công nghệ
- 2. kỹ thuật
- 3. kỹ năng
Quan hệ giữa các từ
Từ tương ứng
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5人工智能 技术 发展得很快。
这场 技术 革命改变了人们的生活方式。
这项 技术 处于世界前沿。
这项 技术 已经改变了人们的生活方式。
我们在 技术 方面有明显的优势。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 技术
công nghệ cao
trường trung cấp kỹ thuật
công nghệ chuyển mạch
công nghệ thông tin
công nghệ thông tin và truyền thông
công nghệ truyền tải
công nghệ nhân bản
Viện Công nghệ California (Caltech)
công nghệ mạng cục bộ
Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Đài Loan
Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Công nghiệp Quốc phòng
công nghệ gen
Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)
đổi thị trường lấy công nghệ
Học viện Khoa học và Công nghệ Quảng Đông
kỹ thuật vi nang hóa
nhân viên kỹ thuật
kỹ thuật viên
trường trung cấp kỹ thuật
kỹ trị
kỹ thuật
giới hạn kỹ thuật
người hướng dẫn kỹ thuật
hỗ trợ kỹ thuật
sự cố kỹ thuật
chương trình công nghệ
tiêu chuẩn kỹ thuật
lặn kỹ thuật
phát triển công nghệ
kiến thức kỹ thuật
quy phạm kỹ thuật
công nghệ mới
công nghệ hạt nhân
công nghệ sinh học
kỹ thuật chuyển động mắt
khoa học và công nghệ
khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất số một
sự hiện đại hóa khoa học kỹ thuật, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
công nghệ nano
công nghệ mạng
Tập đoàn Công nghệ Hợp nhất
kỹ thuật chụp ảnh não
tự động hóa
Viện Kỹ thuật và Công nghệ Vương quốc Anh (IET)
công nghệ phần mềm
công nghệ truyền thông
công nghệ hướng đối tượng
giám đốc công nghệ (CTO)
công nghệ cao