技
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. kỹ năng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 技
kỹ năng chuyên môn
kỹ năng
kỹ năng
kỹ năng
công nghệ
kỹ năng diễn xuất
khoa học và công nghệ
cuộc thi đấu
kỹ năng tuyệt đỉnh
xiếc
công nghệ cao
công nghệ cao
Trung tâm Thông tin Khoa học và Công nghệ Quốc phòng Trung Quốc
trường trung cấp kỹ thuật
Tổng công ty Xuất nhập khẩu Kỹ thuật Hàng không Trung Quốc (CATIC)
công nghệ chuyển mạch
Công ty TNHH Công nghệ Poly
công nghệ thông tin
công nghệ thông tin và truyền thông
công nghệ truyền tải
công nghệ nhân bản
Viện Công nghệ California (Caltech)
Đại học Khoa học và Công nghệ Bắc Kinh
công nghệ mạng cục bộ
khẩu kỹ
người nói tiếng bụng
kỹ thuật hôn
SenseTime, công ty trí tuệ nhân tạo tập trung vào thị giác máy tính và công nghệ học sâu, thành lập tại Hồng Kông năm 2014
quốc túy
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc lập Đài Bắc
Đại học Khoa học và Công nghệ Quốc gia Đài Loan
Ủy ban Khoa học, Công nghệ và Công nghiệp Quốc phòng
công nghệ gen
kỹ năng tuyệt vời
Đại học Khoa học và Công nghệ An Huy
Agilent Technologies (công ty nghiên cứu và sản xuất)
Tập đoàn Công nghệ Phú Sĩ Khang
Chế độ Kiểm soát Công nghệ Tên lửa (MTCR)
kỹ năng nhỏ
Đại học Khoa học và Công nghệ Sơn Đông
đổi thị trường lấy công nghệ
học kỹ thuật của người ngoài để chế ngự họ
kỹ năng trên giường
Học viện Khoa học và Công nghệ Quảng Đông
kỹ thuật vi nang hóa
tài năng
GIGABYTE Technology Co., Ltd.
thợ lành nghề
trường trung cấp nghề
kỹ sư; chuyên gia kỹ thuật
kỹ thuật
kỹ thuật và dạy nghề (giáo dục)
nhân viên kỹ thuật
kỹ thuật viên
trường trung cấp kỹ thuật
kỹ trị
kỹ thuật
giới hạn kỹ thuật
người hướng dẫn kỹ thuật
hỗ trợ kỹ thuật
sự cố kỹ thuật
chương trình công nghệ
tiêu chuẩn kỹ thuật
lặn kỹ thuật
phát triển công nghệ
kiến thức kỹ thuật
quy phạm kỹ thuật
công nghệ mới
Keysight Technologies (công ty thiết bị đo lường)
công nghệ hạt nhân
thợ sửa ô tô
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Bắc
hiệu ứng đặc biệt
diễn viên đóng thế
nhảy dù biểu diễn
công nghệ sinh học
dược phẩm sinh học
công nghệ sinh học
công nghệ sinh học
kỹ thuật chuyển động mắt
(thành ngữ) tuyệt vời
khoa học và công nghệ
khoa học kỹ thuật là lực lượng sản xuất số một
sự hiện đại hóa khoa học kỹ thuật, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình
nhân viên khoa học kỹ thuật
trường đại học khoa học và công nghệ
người làm công tác khoa học kỹ thuật
tiểu thuyết kinh dị công nghệ
tiểu thuyết kinh dị công nghệ
mã gian lận
đấu trường
tính cạnh tranh
beatboxing
công nghệ nano
công nghệ mạng
công nghệ mạng
Tập đoàn Công nghệ Hợp nhất
kỹ thuật chụp ảnh não
tự động hóa
kỹ năng khiêu vũ
Viện Kỹ thuật và Công nghệ Vương quốc Anh (IET)
Tập đoàn Zepp Health, công ty Trung Quốc cung cấp dịch vụ quản lý sức khỏe kỹ thuật số dựa trên thiết bị đeo, thành lập năm 2013
kỹ năng mỏng manh
Đại học Nông Lâm Khoa học Kỹ thuật Tây Bắc
Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Tây An
toccata
kỹ năng ngữ âm
công nghệ thông tin
công nghệ phần mềm
công nghệ sinh học nông nghiệp
công nghệ truyền thông
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Trùng Khánh
kỹ năng đặc biệt
Đại học Kỹ thuật RWTH Aachen
Đại học Khoa học và Công nghệ Thiểm Tây
tài nghệ tầm thường
diễn viên xiếc
Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc
thể thao điện tử
công nghệ hướng đối tượng
giám đốc công nghệ (CTO)
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hồng Kông
công nghệ cao
cạn kiệt khả năng hạn chế của mình (thành ngữ)