Bỏ qua đến nội dung

HSK 2.0 Cấp 6 HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1.
  2. 2. hốc
  3. 3. điểm

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ đồng nghĩa

1 mục

Từ chứa 窝

一窝蜂
yī wō fēng

như ong vỡ tổ

兔子不吃窝边草
tù zi bù chī wō biān cǎo

Thỏ không ăn cỏ gần hang

卵巢窝
luǎn cháo wō

ổ buồng trứng

报窝
bào wō

ấp trứng

太阳窝
tài yáng wō

thái dương (phần bên đầu người)

夹肢窝
gā zhi wō

nách

安乐窝
ān lè wō

nơi ở thoải mái

爱窝窝
ài wō wo

bánh nếp nhân ngọt

抱窝
bào wō

ấp trứng

挑三窝四
tiǎo sān wō sì

gây mâu thuẫn khắp nơi

捅马蜂窝
tǒng mǎ fēng wō

(nghĩa bóng) chọc vào tổ ong bầu

毛窝
máo wō

giày bông

燕子衔泥垒大窝
yàn zi xián ní lěi dà wō

chim én tha đất từng ngụm để xây tổ lớn (thành ngữ)

燕窝
yàn wō

yến sào

狗窝
gǒu wō

chuồng chó

眼窝
yǎn wō

hốc mắt

窝主
wō zhǔ

kẻ chứa chấp tội phạm

窝咑
wō dā

otak, một món ăn Mã Lai

窝囊
wō nang

cảm thấy bực bội

窝囊废
wō nang fèi

kẻ hèn nhát

窝囊气
wō nang qì

sự bực bội dồn nén

窝夫
wō fū

bánh quế

窝子
wō zi

hang ổ

窝巢
wō cháo

tổ chim

窝工
wō gōng

(công nhân) không có việc làm

窝心
wō xīn

uất ức, chán nản

窝窝头
wō wo tóu

một loại bánh mì

窝脓包
wō nóng bāo

kẻ vô dụng yếu đuối

窝藏
wō cáng

chứa chấp

窝里反
wō li fǎn

xem 窩裡鬥|窝里斗

窝里横
wō li hèng

(thông tục) hiền lành ngoài xã hội nhưng bạo chúa ở nhà

窝里斗
wō li dòu

xung đột nội bộ (trong gia đình, nhóm, v.v.)

窝阔台
wō kuò tái

Ögedai Khan (1186-1242), con trai của Thành Cát Tư Hãn

窝阔台汗
wō kuò tái hán

Ögedei Khan (1186-1242), con trai của Thành Cát Tư Hãn

窝点
wō diǎn

hang ổ

笑窝
xiào wō

lúm đồng tiền

胳肢窝
gā zhi wō

nách

腋窝
yè wō

nách

腰窝
yāo wō

hõm lưng (chỗ lõm ở lưng dưới, còn gọi là hõm thần Vệ Nữ)

腘窝
guó wō

khoeo chân (giải phẫu)

腘窝囊肿
guó wō náng zhǒng

u nang khoeo chân (y học)

艾窝窝
ài wō wo

bánh nếp nhồi nhân ngọt

萨拉热窝
sà lā rè wō

Sarajevo, thủ đô của Bosna và Hercegovina

蜂窝
fēng wō

tổ ong

被窝
bèi wō

ổ chăn cuộn quanh người như một cái ống (đồ dùng ngủ truyền thống)

调三窝四
tiáo sān wō sì

gây mâu thuẫn khắp nơi (thành ngữ)

贼窝
zéi wō

ổ trộm cướp

赌窝
dǔ wō

sòng bạc bất hợp pháp

酒窝
jiǔ wō

lúm đồng tiền

金窝银窝不如自己的狗窝
jīn wō yín wō bù rú zì jǐ de gǒu wō

không đâu bằng nhà mình (thành ngữ)

鸡窝
jī wō

chuồng gà

颊窝
jiá wō

lúm đồng tiền

髂窝
qià wō

hố chậu (giải phẫu)

鸟窝
niǎo wō

tổ chim

面窝
miàn wō

bánh vòng kiểu Trung Quốc