Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chính sách; kế hoạch; phương án
  2. 2. roi ngựa; đánh roi (ngựa)
  3. 3. khuyến khích; động viên
  4. 4. nét sổ ngang trong thư pháp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
該政 在兩種意見之間搖擺。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 775459)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 策

对策
duì cè

biện pháp đối phó

政策
zhèng cè

chính sách

决策
jué cè

quyết định chiến lược

策划
cè huà

lập kế hoạch

策略
cè llüè

chiến lược

计策
jì cè

chiến lược

鞭策
biān cè

kích lệ

一个中国政策
yī gè zhōng guó zhèng cè

chính sách một Trung Quốc

三十六计,走为上策
sān shí liù jì , zǒu wéi shàng cè

trong ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách

三光政策
sān guāng zhèng cè

chính sách Tam Quang

上上之策
shàng shàng zhī cè

thượng sách

上有政策,下有对策
shàng yǒu zhèng cè , xià yǒu duì cè

Trên có chính sách, dưới có đối sách

乘坚策肥
chéng jiān cè féi

sống xa hoa

两手策略
liǎng shǒu cè lüe4

chiến lược hai mũi nhọn

出谋划策
chū móu huà cè

đưa ra kế hoạch và ý kiến (cũng có nghĩa xấu)

善策
shàn cè

chính sách khôn ngoan

国家政策
guó jiā zhèng cè

chính sách quốc gia

国策
guó cè

quốc sách

土政策
tǔ zhèng cè

chính sách địa phương

外交政策
wài jiāo zhèng cè

chính sách đối ngoại

失策
shī cè

sai lầm

孙策
sūn cè

Tôn Sách (175-200), tướng lĩnh và quân phiệt lớn thời Đông Hán

对外政策
duì wài zhèng cè

chính sách đối ngoại

战国策
zhàn guó cè

Chiến Quốc sách, biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần viết

收入政策
shōu rù zhèng cè

chính sách thu nhập

放任政策
fàng rèn zhèng cè

chính sách laissez-faire; không can thiệp

新闻策划
xīn wén cè huà

quản lý truyền thông

普利策奖
pǔ lì cè jiǎng

Giải Pulitzer

本因坊秀策
běn yīn fāng xiù cè

Honinbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản

束手无策
shù shǒu wú cè

bó tay bất lực

核威慑政策
hé wēi shè zhèng cè

chính sách răn đe hạt nhân

权宜之策
quán yí zhī cè

mưu kế tiện lợi (thành ngữ); biện pháp tạm thời

决策树
jué cè shù

cây quyết định

决策者
jué cè zhě

người ra quyết định

独生子女政策
dú shēng zǐ nǚ zhèng cè

chính sách một con

献策
xiàn cè

hiến kế

睦邻政策
mù lín zhèng cè

chính sách láng giềng tốt

福利政策
fú lì zhèng cè

chính sách phúc lợi

策划人
cè huà rén

nhà tài trợ

策勒
cè lè

huyện Chira thuộc tỉnh Hotan, Tân Cương

策勒县
cè lè xiàn

huyện Chira thuộc khu tự trị Hotan, Tân Cương

策动
cè dòng

âm mưu

策励
cè lì

khuyến khích

策反
cè fǎn

xúi giục (nổi loạn, v.v.)

策士
cè shì

chiến lược gia

策展
cè zhǎn

quản lý và tổ chức triển lãm

策展人
cè zhǎn rén

người phụ trách triển lãm

策应
cè yìng

hỗ trợ bằng hành động phối hợp

策源地
cè yuán dì

nơi khởi nguồn

策略
cè lüe4

chiến lược

策试
cè shì

thi sách (kỳ thi do triều đình tổ chức, yêu cầu thí sinh viết bài luận về chính sách)

策谋
cè móu

mưu kế (chính trị hoặc quân sự)

策马
cè mǎ

thúc ngựa

举贤良对策
jǔ xián liáng duì cè

Luận thuyết năm 134 TCN của nhà triết học thời Hán Đổng Trọng Thư

良策
liáng cè

kế hoạch tốt

闭关政策
bì guān zhèng cè

chính sách đóng cửa

隐私政策
yǐn sī zhèng cè

chính sách bảo mật

类比策略
lèi bǐ cè lüe4

chiến lược loại suy

驱策
qū cè

thúc giục (ai đó làm việc gì)

鸵鸟政策
tuó niǎo zhèng cè

chính sách đà điểu (tự lừa dối mình, không chịu đối mặt với nguy hiểm)

策略
cè lvè

chiến lược