策
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. chính sách; kế hoạch; phương án
- 2. roi ngựa; đánh roi (ngựa)
- 3. khuyến khích; động viên
- 4. nét sổ ngang trong thư pháp
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1該政 策 在兩種意見之間搖擺。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 策
đối sách; biện pháp đối phó
chính sách
quyết sách; quyết định chiến lược
lên kế hoạch; trù tính
chiến lược; sách lược
kế sách; mưu kế
thúc đẩy; thúc giục; động viên
chính sách một Trung Quốc
trong ba mươi sáu kế, chạy là thượng sách
chính sách Tam Quang
thượng sách
Trên có chính sách, dưới có đối sách
sống xa hoa
chiến lược hai mũi nhọn
đưa ra kế hoạch và ý kiến (cũng có nghĩa xấu)
chính sách khôn ngoan
chính sách quốc gia
quốc sách
chính sách địa phương
chính sách đối ngoại
sai lầm
Tôn Sách (175-200), tướng lĩnh và quân phiệt lớn thời Đông Hán
chính sách đối ngoại
Chiến Quốc sách, biên niên sử thời Chiến Quốc (475-220 TCN), có thể do Tô Tần viết
chính sách thu nhập
chính sách laissez-faire; không can thiệp
quản lý truyền thông
Giải Pulitzer
Honinbo Shusaku (1829-1862), kỳ thủ cờ vây Nhật Bản
bó tay; bất lực
chính sách răn đe hạt nhân
mưu kế tiện lợi (thành ngữ); biện pháp tạm thời
cây quyết định
người ra quyết định
chính sách một con
hiến kế
chính sách láng giềng tốt
chính sách phúc lợi
nhà tài trợ
huyện Chira thuộc tỉnh Hotan, Tân Cương
huyện Chira thuộc khu tự trị Hotan, Tân Cương
âm mưu
khuyến khích
xúi giục (nổi loạn, v.v.)
chiến lược gia
quản lý và tổ chức triển lãm
người phụ trách triển lãm
hỗ trợ bằng hành động phối hợp
nơi khởi nguồn
chiến lược; chiến thuật
thi sách (kỳ thi do triều đình tổ chức, yêu cầu thí sinh viết bài luận về chính sách)
mưu kế (chính trị hoặc quân sự)
thúc ngựa
Luận thuyết năm 134 TCN của nhà triết học thời Hán Đổng Trọng Thư
kế hoạch tốt
chính sách đóng cửa
chính sách bảo mật
chiến lược loại suy
thúc giục (ai đó làm việc gì)
chính sách đà điểu (tự lừa dối mình, không chịu đối mặt với nguy hiểm)
sách lược; chiến lược; chiến thuật