筹
Định nghĩa
- 1. thẻ (đếm số); thẻ cược
- 2. lo liệu; trù tính
- 3. gây (quỹ); huy động (vốn)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
2 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他们正在 筹 款建学校。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 筹
bó tay; hết cách; không biết làm sao
trù bị; chuẩn bị
lên kế hoạch và chuẩn bị; trù tính
huy động; xoay xở (tiền, vốn)
con bài mặc cả; lợi thế thương lượng
chuẩn bị tổ chức; lo liệu
huy động; quyên góp (tiền, vốn); gây quỹ
điều phối chung; lên kế hoạch tổng thể
tính toán tổng thể, cân nhắc mọi mặt
vượt trội hơn một bậc
hơn một chút
huy động vốn từ cộng đồng
vạch ra; chuẩn bị
quyên góp; gây quỹ
bàn bạc (kế hoạch); thương lượng (kết quả)
ủy ban tổ chức
thẻ; quân bài
chuẩn bị xây dựng
suy nghĩ tìm giải pháp; cân nhắc (nước đi tốt nhất, cách tìm ra phương án v.v.)
chuẩn bị quay phim; lên kế hoạch quay
gây quỹ
mưu lược; sách lược
tính toán (dùng thẻ tre trên bàn tính); đếm hạt
vạch ra chiến lược; nghĩ ra kế hoạch cho
bàn bạc (một kế hoạch)
huy động vốn
quyên tiền
cổ phiếu hồng sàn (cổ phiếu của các công ty Trung Quốc được thành lập bên ngoài Trung Quốc đại lục và niêm yết trên sàn giao dịch chứng khoán Hồng Kông)
Công ty Unicom Red Chip, công ty con tại Hồng Kông của China Unicom
cổ phiếu blue chip
chén chén và cờ bạc nằm lẫn lộn
hoạch định
nghiên cứu vận hành (OR)
bày mưu tính kế; hoạch định chiến lược
mưu lược trong màn trướng, quyết thắng ngoài nghìn dặm (thành ngữ)
thẻ rượu (thường là những thanh tre khắc thơ dùng trong trò chơi uống rượu)