运筹帷幄之中,决胜千里之外
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. mưu lược trong màn trướng, quyết thắng ngoài nghìn dặm (thành ngữ)
Từ cấu thành 运筹帷幄之中,决胜千里之外
trong
trúng
của
trong
ngoài
thắng
nghìn
ngoài
chíp (trong cờ bạc); vé; phương tiện; cách; nguồn lực
lòng
di chuyển
nghìn dặm
ngoài ngàn dặm
màn che
lều vải
quyết định; xác định
quyết định thắng lợi
có thể hoạch định chiến thắng từ xa nghìn dặm (thành ngữ)
hoạch định
nghĩa đen: bày mưu tính kế trong trướng (thành ngữ)