Chuyển đến nội dung chính

纯

chún
HSK 3.0 Cấp 6 Tính từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thuần; nguyên chất; tinh khiết
  2. 2. thuần túy; hoàn toàn
  3. 3. trong sáng; thuần khiết; ngây thơ

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这条项链是 纯 金的。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 纯

纯朴
chúnpǔ

chất phác; mộc mạc

单纯
dān chún

đơn giản; giản đơn; giản dị

纯净水
chún jìng shuǐ

nước tinh khiết

纯洁
chún jié

trong sáng; thuần khiết; trong trắng

纯粹
chún cuì

thuần túy; tinh khiết

亚纯
yà chún

phân hình

全纯
quán chún

chỉnh hình

吕纯阳
lǚ chún yáng

xem 呂洞賓|吕洞宾

单纯疱疹
dān chún pào zhěn

herpes simplex

单纯疱疹病毒
dān chún pào zhěn bìng dú

virus herpes simplex

单纯词
dān chún cí

từ đơn

小泉纯一郎
xiǎo quán chún yī láng

Koizumi Jun'ichirō (1942-), chính trị gia đảng Dân chủ Tự do Nhật Bản, thủ tướng 2001-2006

张纯如
zhāng chún rú

Iris Chang (1968-2004), nhà sử học và tác giả người Mỹ gốc Hoa, tác giả cuốn 'The Rape of Nanking'

提纯
tí chún

tinh chế

李纯
lǐ chún

Lý Thuần, tên riêng của hoàng đế thứ mười hai nhà Đường là Hiến Tông (778-820), trị vì 805-820

清纯
qīng chún

trong sạch và thuần khiết

炉火纯青
lú huǒ chún qīng

lửa lò đã chuyển thành màu xanh thuần khiết (ẩn dụ về thuật luyện đan của Đạo giáo) (thành ngữ)

精纯
jīng chún

tinh khiết

纯利
chún lì

lợi nhuận ròng

纯利益
chún lì yì

lợi nhuận ròng

纯品
chún pǐn

tinh khiết

纯属
chún shǔ

hoàn toàn là

纯度
chún dù

độ tinh khiết

纯情
chún qíng

trong sáng và ngây thơ

纯爱
chún ài
纯文字
chún wén zì

chỉ có văn bản (trang web)

纯文字页
chún wén zì yè

trang web chỉ có văn bản

纯文本
chún wén běn

văn bản thuần túy (điện toán)

纯棉
chún mián

bông nguyên chất

纯正
chún zhèng

thuần khiết

纯净
chún jìng

tinh khiết

纯熟
chún shú

thành thạo

纯牛奶
chún niú nǎi

sữa tươi nguyên chất

纯白
chún bái

trắng tinh

纯真
chún zhēn

ngây thơ và hồn nhiên

纯真天然
chún zhēn tiān rán

tự nhiên

纯真无垢
chún zhēn wú gòu

thuần chân vô cấu; trong sạch, không tì vết

纯种
chún zhǒng

thuần chủng

纯粹数学
chún cuì shù xué

toán học thuần túy

纯素
chún sù

thuần túy; đơn giản

纯素颜
chún sù yán

xem 素顏|素颜

纯素食
chún sù shí

thuần chay

纯素食主义
chún sù shí zhǔ yì

chủ nghĩa thuần chay, chế độ ăn chỉ gồm sản phẩm thực vật

纯素食者
chún sù shí zhě

người ăn thuần chay

纯良
chún liáng

thuần lương, trong sạch và tốt bụng

纯色啄花鸟
chún sè zhuó huā niǎo

chim ăn hoa đơn sắc (Dicaeum minullum)

纯色噪鹛
chún sè zào méi

(loài chim ở Trung Quốc) họa mi vảy (Trochalopteron subunicolor)

纯色岩燕
chún sè yán yàn

(loài chim ở Trung Quốc) chim én đá sẫm màu (Ptyonoprogne concolor)

纯蓝仙鹟
chún lán xiān wēng

đớp ruồi xanh nhạt (Cyornis unicolor)

纯血统
chún xuè tǒng

thuần chủng; thuần huyết

纯褐鹱
chún hè hù

(loài chim ở Trung Quốc) hải âu Bulwer (Bulweria bulwerii)

纯音
chún yīn

âm thuần

纯碱
chún jiǎn

natri cacbonat; xút; Na2CO3