脉
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. mạch máu
- 2. gân lá, gân cánh côn trùng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 脉
quá trình diễn biến
động mạch
dãy núi
nhịp mạch
mạch máu
mạch máu
cùng một nguồn gốc
động mạch chủ
mạng lưới quan hệ
động mạch vành
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
động mạch vành
tuần hoàn vành
bắt mạch
Dãy núi Pegu Yoma
phình động mạch
xơ cứng động mạch
xơ vữa động mạch
mười hai kinh mạch
dãy núi Bogda Shan
đầy tình cảm dịu dàng
mạch sống
dãy núi Đường Cổ Lạp
dãy núi Karakorum
Dãy núi Karpat
Himalaya
vị trí địa lý theo nguyên tắc phong thủy
Dãy núi Cantabria
động mạch nền
động mạch chủ
dãy núy Đại Hưng An Lĩnh ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang
Dãy núi Trường Sơn, còn gọi là dãy Annamite, là dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào.
dãy núi Andes ở Nam Mỹ
mạch ở cổ tay (Đông y)
mạch ở cổ tay (Đông y)
dãy núi Gangdisê ở tây nam Tây Tạng
dãy núi Côn Lôn
dãy núi Pamir
mạch yếu
tiểu động mạch
tĩnh mạch mao mạch
dãy núi Zagros ở tây nam Iran
bắt mạch
bắt mạch
bắt mạch
tràn đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); có tấm lòng dịu dàng
xung điện từ hạt nhân
dãy núi Hoành Đoạn, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên với đông Tây Tạng
dãy núi Hoành Đoạn chia tách Tứ Xuyên với Tây Tạng
dãy núi Rocky
tràn đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); có tấm lòng dịu dàng
mạch trì trệ
dãy núi Ural
xung nhiệt
mạch bệnh
mạch thạch anh
mạch quặng
dãy núi Qilian (trước đây gọi là dãy Richthofen, ngăn cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc)
Dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành ranh giới tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung và thung lũng sông Hán
huyệt mạch (trung tâm năng lượng)
gân mạch
giãn tĩnh mạch thừng tinh
gân lá nhỏ
mạch kết (mạch chậm, không đều, trong Đông y)
kinh mạch
gân hình lưới
động mạch đùi
động mạch phổi
mạch đập
vị trí trên cổ tay nơi bắt mạch theo y học cổ truyền Trung Quốc
huyết áp
mạch
(Đông y) chẩn đoán, thường được ghi trên toa thuốc
(khai mỏ) đá mạch, đá bẩn lẫn trong quặng
mạch máu
mô mạch máu
màng mạch (lớp mạch máu của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc)
trìu mến, âu yếm
xung (vật lý)
sao xung (thiên văn học)
xem 脈衝|脉冲
(Đông y) chẩn đoán dựa trên mạch của bệnh nhân
mạch tượng (trong Đông y)
luân xa
mặt trong cổ tay, nơi bắt mạch
động mạch khoeo (giải phẫu)
tĩnh mạch khoeo (giải phẫu)
dãy núi Arakan Yoma ở phía tây Myanmar (Miến Điện)
gân lá (hoa văn gân trên lá)
gân lá (thực vật học)
bắt mạch
mạch máu căng phồng (thành ngữ)
bắt mạch (y học cổ truyền Trung Quốc)
dãy núi Helan, nằm trên một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông
dãy núi Qionglai trên ranh giới của bồn địa Tứ Xuyên
dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin
dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin
Dãy Trường Sơn
dãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở phía tây Myanmar
dãy núi Altai trên biên giới Nga và Mông Cổ
xung điện từ (EMP)
tĩnh mạch
ma túy tiêm tĩnh mạch
giãn tĩnh mạch
tiêm tĩnh mạch
tiêm tĩnh mạch
truyền tĩnh mạch nhỏ giọt
động mạch cảnh
dãy núi Kavkaz
đánh vào huyệt đạo (võ thuật)
mạch rồng, địa thế trông giống con rồng