Bỏ qua đến nội dung

mài

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. mạch máu
  2. 2. gân lá, gân cánh côn trùng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 脉

来龙去脉
lái lóng qù mài

quá trình diễn biến

动脉
dòng mài

động mạch

山脉
shān mài

dãy núi

脉搏
mài bó

nhịp mạch

脉络
mài luò

mạch máu

血脉
xuè mài

mạch máu

一脉相承
yī mài xiāng chéng

cùng một nguồn gốc

主动脉
zhǔ dòng mài

động mạch chủ

人脉
rén mài

mạng lưới quan hệ

冠状动脉
guān zhuàng dòng mài

động mạch vành

冠状动脉旁路移植手术
guān zhuàng dòng mài páng lù yí zhí shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

冠状动脉旁通手术
guān zhuàng dòng mài páng tōng shǒu shù

phẫu thuật bắc cầu động mạch vành

冠脉
guān mài

động mạch vành

冠脉循环
guān mài xún huán

tuần hoàn vành

切脉
qiè mài

bắt mạch

勃固山脉
bó gù shān mài

Dãy núi Pegu Yoma

动脉瘤
dòng mài liú

phình động mạch

动脉硬化
dòng mài yìng huà

xơ cứng động mạch

动脉粥样硬化
dòng mài zhōu yàng yìng huà

xơ vữa động mạch

十二经脉
shí èr jīng mài

mười hai kinh mạch

博格达山脉
bó gé dá shān mài

dãy núi Bogda Shan

含情脉脉
hán qíng mò mò

đầy tình cảm dịu dàng

命脉
mìng mài

mạch sống

唐古拉山脉
táng gǔ lā shān mài

dãy núi Đường Cổ Lạp

喀喇昆仑山脉
kā lǎ kūn lún shān mài

dãy núi Karakorum

喀尔巴阡山脉
kā ěr bā qiān shān mài

Dãy núi Karpat

喜马拉雅山脉
xǐ mǎ lā yǎ shān mài

Himalaya

地脉
dì mài

vị trí địa lý theo nguyên tắc phong thủy

坎塔布连山脉
kǎn tǎ bù lián shān mài

Dãy núi Cantabria

基底动脉
jī dǐ dòng mài

động mạch nền

大动脉
dà dòng mài

động mạch chủ

大兴安岭山脉
dà xīng ān lǐng shān mài

dãy núy Đại Hưng An Lĩnh ở tây bắc tỉnh Hắc Long Giang

安南山脉
ān nán shān mài

Dãy núi Trường Sơn, còn gọi là dãy Annamite, là dãy núi tạo thành biên giới giữa Việt Nam và Lào.

安第斯山脉
ān dì sī shān mài

dãy núi Andes ở Nam Mỹ

寸口脉
cùn kǒu mài

mạch ở cổ tay (Đông y)

寸脉
cùn mài

mạch ở cổ tay (Đông y)

冈底斯山脉
gāng dǐ sī shān mài

dãy núi Gangdisê ở tây nam Tây Tạng

昆仑山脉
kūn lún shān mài

dãy núi Côn Lôn

帕米尔山脉
pà mǐ ěr shān mài

dãy núi Pamir

弱脉
ruò mài

mạch yếu

微动脉
wēi dòng mài

tiểu động mạch

微静脉
wēi jìng mài

tĩnh mạch mao mạch

扎格罗斯山脉
zā gé luó sī shān mài

dãy núi Zagros ở tây nam Iran

把脉
bǎ mài

bắt mạch

按脉
àn mài

bắt mạch

摸脉
mō mài

bắt mạch

柔情脉脉
róu qíng mò mò

tràn đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); có tấm lòng dịu dàng

核电磁脉冲
hé diàn cí mài chōng

xung điện từ hạt nhân

横断山脉
héng duàn shān mài

dãy núi Hoành Đoạn, nhiều dãy núi song song ở biên giới giữa tây Vân Nam và Tứ Xuyên với đông Tây Tạng

横段山脉
héng duàn shān mài

dãy núi Hoành Đoạn chia tách Tứ Xuyên với Tây Tạng

洛矶山脉
luò jī shān mài

dãy núi Rocky

温情脉脉
wēn qíng mò mò

tràn đầy tình cảm dịu dàng (thành ngữ); có tấm lòng dịu dàng

涩脉
sè mài

mạch trì trệ

乌拉尔山脉
wū lā ěr shān mài

dãy núi Ural

热脉冲
rè mài chōng

xung nhiệt

病脉
bìng mài

mạch bệnh

石英脉
shí yīng mài

mạch thạch anh

矿脉
kuàng mài

mạch quặng

祁连山脉
qí lián shān mài

dãy núi Qilian (trước đây gọi là dãy Richthofen, ngăn cách tỉnh Thanh Hải và Cam Túc)

秦岭山脉
qín lǐng shān mài

Dãy núi Tần Lĩnh ở Thiểm Tây, tạo thành ranh giới tự nhiên giữa đồng bằng Quan Trung và thung lũng sông Hán

穴脉
xué mài

huyệt mạch (trung tâm năng lượng)

筋脉
jīn mài

gân mạch

精索静脉曲张
jīng suǒ jìng mài qū zhāng

giãn tĩnh mạch thừng tinh

细叶脉
xì yè mài

gân lá nhỏ

结脉
jié mài

mạch kết (mạch chậm, không đều, trong Đông y)

经脉
jīng mài

kinh mạch

网状脉
wǎng zhuàng mài

gân hình lưới

股动脉
gǔ dòng mài

động mạch đùi

肺动脉
fèi dòng mài

động mạch phổi

脉动
mài dòng

mạch đập

脉口
mài kǒu

vị trí trên cổ tay nơi bắt mạch theo y học cổ truyền Trung Quốc

脉压
mài yā

huyết áp

脉息
mài xī

mạch

脉案
mài àn

(Đông y) chẩn đoán, thường được ghi trên toa thuốc

脉石
mài shí

(khai mỏ) đá mạch, đá bẩn lẫn trong quặng

脉管
mài guǎn

mạch máu

脉管组织
mài guǎn zǔ zhī

mô mạch máu

脉络膜
mài luò mó

màng mạch (lớp mạch máu của nhãn cầu giữa võng mạc và củng mạc)

脉脉
mò mò

trìu mến, âu yếm

脉冲
mài chōng

xung (vật lý)

脉冲星
mài chōng xīng

sao xung (thiên văn học)

脉冲波
mài chōng bō

xem 脈衝|脉冲

脉诊
mài zhěn

(Đông y) chẩn đoán dựa trên mạch của bệnh nhân

脉象
mài xiàng

mạch tượng (trong Đông y)

脉轮
mài lún

luân xa

脉门
mài mén

mặt trong cổ tay, nơi bắt mạch

腘动脉
guó dòng mài

động mạch khoeo (giải phẫu)

腘静脉
guó jìng mài

tĩnh mạch khoeo (giải phẫu)

若开山脉
ruò kāi shān mài

dãy núi Arakan Yoma ở phía tây Myanmar (Miến Điện)

叶脉
yè mài

gân lá (hoa văn gân trên lá)

叶脉序
yè mài xù

gân lá (thực vật học)

号脉
hào mài

bắt mạch

血脉偾张
xuè mài fèn zhāng

mạch máu căng phồng (thành ngữ)

诊脉
zhěn mài

bắt mạch (y học cổ truyền Trung Quốc)

贺兰山脉
hè lán shān mài

dãy núi Helan, nằm trên một phần biên giới giữa Ninh Hạ và Nội Mông

邛崃山脉
qióng lái shān mài

dãy núi Qionglai trên ranh giới của bồn địa Tứ Xuyên

锡霍特·阿林山脉
xī huò tè · ā lín shān mài

dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin

锡霍特山脉
xī huò tè shān mài

dãy núi Sikhote-Alin ở vùng Viễn Đông nước Nga, đối diện đảo Sakhalin

长山山脉
cháng shān shān mài

Dãy Trường Sơn

阿拉干山脉
ā lā gān shān mài

dãy núi Arakan (còn gọi là dãy núi Rakhine), dãy núi ở phía tây Myanmar

阿尔泰山脉
ā ěr tài shān mài

dãy núi Altai trên biên giới Nga và Mông Cổ

电磁脉冲
diàn cí mài chōng

xung điện từ (EMP)

静脉
jìng mài

tĩnh mạch

静脉吸毒
jìng mài xī dú

ma túy tiêm tĩnh mạch

静脉曲张
jìng mài qū zhāng

giãn tĩnh mạch

静脉注入
jìng mài zhù rù

tiêm tĩnh mạch

静脉注射
jìng mài zhù shè

tiêm tĩnh mạch

静脉点滴
jìng mài diǎn dī

truyền tĩnh mạch nhỏ giọt

颈动脉
jǐng dòng mài

động mạch cảnh

高加索山脉
gāo jiā suǒ shān mài

dãy núi Kavkaz

点脉
diǎn mài

đánh vào huyệt đạo (võ thuật)

龙脉
lóng mài

mạch rồng, địa thế trông giống con rồng