腻
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nhờn
- 2. mềm
- 3. trơn nhờn
- 4. thân mật
- 5. chán
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1我写 腻 了。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 腻
nhiều dầu mỡ; béo ngậy; ngấy
tinh tế; tỉ mỉ
chán ghét
chán ăn
(da) mịn màng
chán ngán
ngọt và béo ngậy
chán nghe
béo ngậy
béo ngấy
bạn thân
chán ngán
mát tít (chất dùng để trát, vá khe hở)
chán
điều gì đó mờ ám, có vấn đề
dính; nhớt