认
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nhận ra; nhận biết
- 2. quen biết
- 3. thừa nhận; chấp nhận
- 4. nhận (làm con nuôi, họ hàng)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我 认 不出他是谁。
认 真点。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 认
được công nhận; được mọi người thừa nhận
phủ nhận; chối; không thừa nhận
thừa nhận; nhận
xác nhận; khẳng định; xác minh
nhận ra; nhận biết; nhận diện
công nhận
đồng tình; tán thành
khẳng định; cho rằng chắc chắn
nhận ra; nhận biết
cho rằng; cho là; nghĩ rằng; tin rằng; coi là
nghiêm túc; nghiêm chỉnh
nhận thức
chứng nhận; xác thực
quen biết
nhận lỗi; nhận sai
nhận ra; nhận diện
chính sách không công nhận
cúi đầu nhận tội
thú nhận
thú nhận toàn bộ
quyền ưu tiên mua cổ phần
siêu nhận thức
không nhận người thân
được quốc tế công nhận
nơi nhận đồ thất lạc
tuyên bố công khai
rối loạn nhận dạng giới tính (GID)
nhận thức cảm tính
nhận tội
thẻ ghi nhớ
thú nhận
chính thức nhận ai làm (mẹ nuôi, thầy của mình, v.v.)
nhận diện
nhận thức lý tính
quen biết nhau
chối phăng
trở mặt không nhận người
tự nhận (điều gì đó liên quan đến bản thân)
nhận biết người (nói về trẻ sơ sinh)
coi như
chấp nhận rủi ro như số phận đã định
biết chữ
khó ngủ khi ngủ ở giường khác với giường của mình
nhận rõ
chịu thua
bướng bỉnh
thấy rõ
nhận biết rõ ràng
nhút nhát với người lạ
bất hòa nhận thức
tâm lý học nhận thức
chiến tranh nhận thức
tâm lý học thần kinh nhận thức
vốn đăng ký mua (tài chính)
nhận tội
thỏa thuận nhận tội
chấp nhận hình phạt
phân biệt giày trái giày phải (khẩu ngữ)
đi thăm họ hàng nhà chồng/vợ sau khi cưới
chứng mất nhận thức
nhận thức luận
nhận giặc làm cha (thành ngữ); chỉ sự phản bội hoàn toàn
đồng ý bồi thường
nhận lỗi
cam kết mua cái gì đó
chịu thua
nhận lại (tài sản của mình)
chịu thua; chấp nhận thua
tài trợ
(một đợt phát hành cổ phiếu) được đăng ký mua vượt mức
công nhận sau sự kiện
nhận thức đạo đức
nhận thức
ngầm đồng ý