Bỏ qua đến nội dung

rèn
HSK 3.0 Cấp 5 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhận ra
  2. 2. biết
  3. 3. thừa nhận

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
不出他是谁。
真点。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 346790)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 认

公认
gōng rèn

công nhận

否认
fǒu rèn

phủ nhận

承认
chéng rèn

nhận ra

确认
què rèn

xác nhận

认出
rèn chū

nhận ra

认可
rèn kě

chấp thuận

认同
rèn tóng

thừa nhận

认定
rèn dìng

xác định

认得
rèn de

nhận ra

认为
rèn wéi

cho là

认真
rèn zhēn

tận tâm

认知
rèn zhī

nhận thức

认证
rèn zhèng

xác thực

认识
rèn shi

biết

认错
rèn cuò

nhận lỗi

辨认
biàn rèn

nhận ra

不承认主义
bù chéng rèn zhǔ yì

chính sách không công nhận

低头认罪
dī tóu rèn zuì

cúi đầu nhận tội

供认
gòng rèn

thú nhận

供认不讳
gòng rèn bù huì

thú nhận toàn bộ

优先认股权
yōu xiān rèn gǔ quán

quyền ưu tiên mua cổ phần

元认知
yuán rèn zhī

siêu nhận thức

六亲不认
liù qīn bù rèn

không nhận người thân

国际公认
guó jì gōng rèn

được quốc tế công nhận

失物认领
shī wù rèn lǐng

nơi nhận đồ thất lạc

宣认
xuān rèn

tuyên bố công khai

性别认同障碍
xìng bié rèn tóng zhàng ài

rối loạn nhận dạng giới tính (GID)

感性认识
gǎn xìng rèn shi

nhận thức cảm tính

承认控罪
chéng rèn kòng zuì

nhận tội

抽认卡
chōu rèn kǎ

thẻ ghi nhớ

招认
zhāo rèn

thú nhận

拜认
bài rèn

chính thức nhận ai làm (mẹ nuôi, thầy của mình, v.v.)

指认
zhǐ rèn

nhận diện

理性认识
lǐ xìng rèn shi

nhận thức lý tính

相认
xiāng rèn

quen biết nhau

矢口否认
shǐ kǒu fǒu rèn

chối phăng

翻脸不认人
fān liǎn bù rèn rén

trở mặt không nhận người

自认
zì rèn

tự nhận (điều gì đó liên quan đến bản thân)

认人
rèn rén

nhận biết người (nói về trẻ sơ sinh)

认作
rèn zuò

coi như

认命
rèn mìng

chấp nhận rủi ro như số phận đã định

认字
rèn zì

biết chữ

认床
rèn chuáng

khó ngủ khi ngủ ở giường khác với giường của mình

认明
rèn míng

nhận rõ

认栽
rèn zāi

chịu thua

认死理
rèn sǐ lǐ

bướng bỉnh

认清
rèn qīng

thấy rõ

认准
rèn zhǔn

nhận biết rõ ràng

认生
rèn shēng

nhút nhát với người lạ

认知失调
rèn zhī shī tiáo

bất hòa nhận thức

认知心理学
rèn zhī xīn lǐ xué

tâm lý học nhận thức

认知战
rèn zhī zhàn

chiến tranh nhận thức

认知神经心理学
rèn zhī shén jīng xīn lǐ xué

tâm lý học thần kinh nhận thức

认缴资本
rèn jiǎo zī běn

vốn đăng ký mua (tài chính)

认罪
rèn zuì

nhận tội

认罪协商
rèn zuì xié shāng

thỏa thuận nhận tội

认罚
rèn fá

chấp nhận hình phạt

认脚
rèn jiǎo

phân biệt giày trái giày phải (khẩu ngữ)

认亲
rèn qīn

đi thăm họ hàng nhà chồng/vợ sau khi cưới

认识不能
rèn shi bù néng

chứng mất nhận thức

认识论
rèn shi lùn

nhận thức luận

认贼作父
rèn zéi zuò fù

nhận giặc làm cha (thành ngữ); chỉ sự phản bội hoàn toàn

认赔
rèn péi

đồng ý bồi thường

认账
rèn zhàng

nhận lỗi

认购
rèn gòu

cam kết mua cái gì đó

认输
rèn shū

chịu thua

认领
rèn lǐng

nhận lại (tài sản của mình)

认头
rèn tóu

chịu thua; chấp nhận thua

认养
rèn yǎng

tài trợ

超额认购
chāo é rèn gòu

(một đợt phát hành cổ phiếu) được đăng ký mua vượt mức

追认
zhuī rèn

công nhận sau sự kiện

道德认识
dào dé rèn shi

nhận thức đạo đức

体认
tǐ rèn

nhận thức

默认
mò rèn

ngầm đồng ý