Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. than phiền
  2. 2. kiện
  3. 3. kể

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他感到有冤无处
我!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 9965594)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 诉

上诉
shàng sù

khiếu nại

倾诉
qīng sù

trút bầu tâm sự

告诉
gào sù

đòi bồi thường

告诉
gào su

nói cho biết

投诉
tóu sù

khiếu nại

诉苦
sù kǔ

than phiền

诉讼
sù sòng

tố tụng

诉说
sù shuō

trình bày

起诉
qǐ sù

đưa ra tòa

上诉法院
shàng sù fǎ yuàn

tòa phúc thẩm

主诉
zhǔ sù

triệu chứng chính

互诉衷肠
hù sù zhōng cháng

tâm sự với nhau

公诉
gōng sù

truy tố công

公诉人
gōng sù rén

công tố viên

分诉
fēn sù

trình bày

刑事诉讼法
xíng shì sù sòng fǎ

luật tố tụng hình sự

刑诉法
xíng sù fǎ

luật tố tụng hình sự

胜诉
shèng sù

thắng kiện

反诉
fǎn sù

phản tố

反诉状
fǎn sù zhuàng

đơn phản tố

吐诉
tǔ sù

trút bày

哭诉
kū sù

than khóc

在诉讼期间
zài sù sòng qī jiān

trong thời gian tố tụng

如泣如诉
rú qì rú sù

như khóc như than (thành ngữ)

如诉如泣
rú sù rú qì

xem 如泣如訴|如泣如诉

客诉
kè sù

khiếu nại của khách hàng

应诉
yìng sù

(của bị đơn) trả lời cáo buộc

抗诉
kàng sù

phản đối bản án

控诉
kòng sù

tố cáo

提起公诉
tí qǐ gōng sù

khởi tố

撤诉
chè sù

rút đơn kiện

败诉
bài sù

thua kiện

民事诉讼
mín shì sù sòng

vụ kiện dân sự

申诉
shēn sù

khiếu nại

申诉书
shēn sù shū

đơn kháng cáo

自诉
zì sù

tự khởi tố (luật)

行销诉求
xíng xiāo sù qiú

thông điệp tiếp thị

被上诉人
bèi shàng sù rén

bị đơn kháng cáo (bên thắng kiện ở tòa sơ thẩm, bị bên thua kiện kháng cáo)

诉冤
sù yuān

kêu oan

诉求
sù qiú

đòi hỏi; kêu gọi; thỉnh cầu

诉状
sù zhuàng

bản cáo trạng

诉讼中
sù sòng zhōng

đang trong quá trình tố tụng

诉讼法
sù sòng fǎ

luật tố tụng

诉论
sù lùn

vụ kiện

诉诸
sù zhū

kêu gọi (đến lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.)

诉诸公论
sù zhū gōng lùn

kêu gọi công luận

诉述
sù shù

thuật lại

诉愿
sù yuàn

khiếu nại

起诉员
qǐ sù yuán

kiểm sát viên

起诉书
qǐ sù shū

bản cáo trạng (luật)

起诉者
qǐ sù zhě

nguyên đơn

追诉
zhuī sù

truy tố

追诉时效
zhuī sù shí xiào

(luật) thời hiệu truy tố hoặc khởi kiện ai đó (theo quy định của luật thời hiệu)

陈诉
chén sù

trình bày

集体诉讼
jí tǐ sù sòng

(luật) vụ kiện tập thể