诉
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. than phiền
- 2. kiện
- 3. kể
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 2他感到有冤无处 诉 。
告 诉 我!
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 诉
khiếu nại
trút bầu tâm sự
đòi bồi thường
nói cho biết
khiếu nại
than phiền
tố tụng
trình bày
đưa ra tòa
tòa phúc thẩm
triệu chứng chính
tâm sự với nhau
truy tố công
công tố viên
trình bày
luật tố tụng hình sự
luật tố tụng hình sự
thắng kiện
phản tố
đơn phản tố
trút bày
than khóc
trong thời gian tố tụng
như khóc như than (thành ngữ)
xem 如泣如訴|如泣如诉
khiếu nại của khách hàng
(của bị đơn) trả lời cáo buộc
phản đối bản án
tố cáo
khởi tố
rút đơn kiện
thua kiện
vụ kiện dân sự
khiếu nại
đơn kháng cáo
tự khởi tố (luật)
thông điệp tiếp thị
bị đơn kháng cáo (bên thắng kiện ở tòa sơ thẩm, bị bên thua kiện kháng cáo)
kêu oan
đòi hỏi; kêu gọi; thỉnh cầu
bản cáo trạng
đang trong quá trình tố tụng
luật tố tụng
vụ kiện
kêu gọi (đến lý trí, tình cảm, lòng từ thiện, v.v.)
kêu gọi công luận
thuật lại
khiếu nại
kiểm sát viên
bản cáo trạng (luật)
nguyên đơn
truy tố
(luật) thời hiệu truy tố hoặc khởi kiện ai đó (theo quy định của luật thời hiệu)
trình bày
(luật) vụ kiện tập thể