Bỏ qua đến nội dung

shuì

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. thuyết phục

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他试图 服我,但我还是不同意。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4267407)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 说

一般来说
yī bān lái shuō

nói chung

不用说
bù yòng shuō

không cần nói

也就是说
yě jiù shì shuō

tức là

俗话说
sú huà shuō

như tục ngữ nói

传说
chuán shuō

truyền thuyết

再说
zài shuō

nói lại

别说
bié shuō

chẳng cần nói

劝说
quàn shuō

thuyết phục

好说
hǎo shuō

dễ dàng

如果说
rú guǒ shuō

nếu nói

学说
xué shuō

lý thuyết

实话实说
shí huà shí shuō

nói thật

小说
xiǎo shuō

tiểu thuyết

就是说
jiù shì shuō

tức là

按理说
àn lǐ shuō

theo lý mà nói

按说
àn shuō

theo lẽ ra

据说
jù shuō

nghe nói

比如说
bǐ rú shuō

ví dụ

没说的
méi shuō de

không có gì để bàn

演说
yǎn shuō

bài diễn thuyết

无话可说
wú huà kě shuō

không biết nói gì

总的来说
zǒng de lái shuō

tóm lược

老实说
lǎo shí shuō

thành thật mà nói

听说
tīng shuō

nghe nói

胡说
hú shuō

nói nhảm

解说
jiě shuō

giải thích

解说员
jiě shuō yuán

bình luận viên

诉说
sù shuō

trình bày

说不上
shuō bu shàng

không thể nói

说不定
shuō bu dìng

không thể chắc chắn

说到底
shuō dào dǐ

cuối cùng

说实话
shuō shí huà

nói thật

说干就干
shuō gàn jiù gàn

làm ngay

说情
shuō qíng

thay mặt ai đó xin tình

说明
shuō míng

giải thích

说明书
shuō míng shū

sách hướng dẫn

说服
shuō fú

thuyết phục

说法
shuō fǎ

giảng pháp

说法
shuō fa

cách nói

说白了
shuō bái le

nói thẳng

说真的
shuō zhēn de

thành thật mà nói

说老实话
shuō lǎo shi huà

nói thật

说话
shuō huà

nói

说谎
shuō huǎng

nói dối

说道
shuō dào

nói

说道
shuō dao

thảo luận

说闲话
shuō xián huà

nói chuyện phiếm

譬如说
pì rú shuō

ví dụ

这就是说
zhè jiù shì shuō

nói cách khác

虽说
suī shuō

mặc dù

难说
nán shuō

khó mà nói

一家人不说两家话
yī jiā rén bù shuō liǎng jiā huà

người trong nhà không nói lời khách sáo

一般说来
yī bān shuō lái

nói chung

一说
yī shuō

một cách nói

一部二十四史,不知从何说起
yī bù èr shí sì shǐ , bù zhī cóng hé shuō qǐ

Một bộ lịch sử hai mươi bốn triều đại, không biết bắt đầu từ đâu; câu chuyện dài dòng và phức tạp, khó biết bắt đầu kể từ đâu.

不好说
bù hǎo shuō

khó nói

不待说
bù dài shuō

không cần nói

不由分说
bù yóu fēn shuō

không cho giải thích

不说自明
bù shuō zì míng

không cần nói cũng rõ

且不说
qiě bù shuō

chưa nói đến

且说
qiě shuō

vả lại

世说新语
shì shuō xīn yǔ

Thế Thuyết Tân Ngữ (tập truyện giai thoại, đối thoại, nhận xét về nhân vật lịch sử, do Lưu Nghĩa Khánh biên soạn)

中国小说史略
zhōng guó xiǎo shuō shǐ lüe4

Lược sử tiểu thuyết Trung Quốc

中篇小说
zhōng piān xiǎo shuō

truyện vừa

乱说
luàn shuō

nói bậy

二话不说
èr huà bù shuō

không nói lời nào; không phản đối gì; không do dự

二话没说
èr huà méi shuō

xem 二話不說|二话不说

什么好说
shén me hǎo shuō

điều gì đó đáng nói

但说无妨
dàn shuō wú fáng

cứ nói thẳng không sao

信口胡说
xìn kǒu hú shuō

nói bừa bãi

假说
jiǎ shuō

giả thuyết

傅说
fù shuō

Phó Thuyết

光说不做
guāng shuō bù zuò

chỉ nói mà không làm

光说不练
guāng shuō bù liàn

chỉ nói mà không làm

公说公有理,婆说婆有理
gōng shuō gōng yǒu lǐ , pó shuō pó yǒu lǐ

mỗi người nói một kiểu, ai cũng cho mình đúng

具体说明
jù tǐ shuō míng

nêu cụ thể

再活化假说
zài huó huà jiǎ shuō

giả thuyết tái hoạt hóa

分说
fēn shuō

giải thích

剿说
chāo shuō

đạo văn

反过来说
fǎn guò lái shuō

mặt khác

口说无凭
kǒu shuō wú píng

lời nói không có bằng chứng

只说不做
zhǐ shuō bù zuò

chỉ nói mà không làm

史传小说
shǐ zhuàn xiǎo shuō

tiểu thuyết lịch sử

吃不到葡萄说葡萄酸
chī bù dào pú tao shuō pú tao suān

nho xanh (thành ngữ, chỉ sự tự an ủi khi không đạt được điều gì đó)

哑巴吃黄连,有苦说不出
yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū

ngậm bồ hòn làm ngọt

严格来说
yán gé lái shuō

nói một cách nghiêm ngặt

图解说明
tú jiě shuō míng

sơ đồ giải thích

地心说
dì xīn shuō

thuyết địa tâm

太极图说
tài jí tú shuō

thuyết về sơ đồ Thái Cực, sách triết học của Chu Đôn Di thời Tống, bắt đầu từ việc giải thích Kinh Dịch

好说歹说
hǎo shuō dǎi shuō

dùng mọi cách để thuyết phục ai đó; khuyên nhủ bằng mọi cách có thể

妄说
wàng shuō

nói bậy

定说
dìng shuō

khẳng định một cách dứt khoát

对我来说
duì wǒ lái shuō

đối với tôi mà nói

小小说
xiǎo xiǎo shuō

truyện cực ngắn

小说家
xiǎo shuō jiā

trường phái Tiểu thuyết gia, một trong Bách gia chư tử thời Chiến Quốc (475-221 TCN)

少说为佳
shǎo shuō wéi jiā

Ít lời là tốt nhất.

就职演说
jiù zhí yǎn shuō

bài diễn văn nhậm chức

常言说得好
cháng yán shuō de hǎo

như người ta thường nói

影射小说
yǐng shè xiǎo shuō

tiểu thuyết có nhân vật và sự kiện dựa trên người thật việc thật nhưng được che giấu dưới tên giả

微型小说
wēi xíng xiǎo shuō

truyện ngắn cực ngắn

志怪小说
zhì guài xiǎo shuō

truyện chí quái (thể loại tiểu thuyết về siêu nhiên)

怎么说呢
zěn me shuō ne

Tại sao vậy?

愣说
lèng shuō

(thông tục) khăng khăng nói; quả quyết; khẳng định

慢说
màn shuō

chưa nói đến ... (tức là ngoài việc gì đó)

成说
chéng shuō

thuyết đã được chấp nhận

戏说
xì shuō

hình thức kịch gồm tường thuật lịch sử

戏说剧
xì shuō jù

phim cổ trang (trên TV)

打开天窗说亮话
dǎ kāi tiān chuāng shuō liàng huà

nói thẳng, không vòng vo

招股说明书
zhāo gǔ shuō míng shū

bản cáo bạch

推理小说
tuī lǐ xiǎo shuō

tiểu thuyết trinh thám giết người

推说
tuī shuō

viện cớ

换句话说
huàn jù huà shuō

nói cách khác

日心说
rì xīn shuō

thuyết nhật tâm

有一说一
yǒu yī shuō yī

nói thẳng; nói thật; nói một cách trực tiếp

有一说一,有二说二
yǒu yī shuō yī , yǒu èr shuō èr

nói gì nấy, nói thẳng như thật (thành ngữ)

有苦说不出
yǒu kǔ shuō bu chū

có nỗi khổ không nói ra được

有话快说
yǒu huà kuài shuō

nói nhanh lên!

有话要说
yǒu huà yào shuō

muốn nói lên suy nghĩ của mình

有说有笑
yǒu shuō yǒu xiào

nói cười vui vẻ

极短篇小说
jí duǎn piān xiǎo shuō

truyện cực ngắn

横说竖说
héng shuō shù shuō

giải thích đi giải thích lại

武侠小说
wǔ xiá xiǎo shuō

tiểu thuyết võ hiệp

比方说
bǐ fang shuō

ví dụ; chẳng hạn như

民间传说
mín jiān chuán shuō

truyền thống dân gian

没得说
méi de shuō

thật sự tốt

没的说
méi de shuō

xem 沒說的|没说的

海底扩张说
hǎi dǐ kuò zhāng shuō

thuyết giãn đáy biển (địa chất)

浅说
qiǎn shuō

giới thiệu đơn giản

游说团
yóu shuì tuán

nhóm vận động hành lang

游说团体
yóu shuì tuán tǐ

nhóm vận động hành lang

浑天说
hún tiān shuō

thuyết thiên cầu trong thiên văn học cổ đại Trung Quốc

演说者
yǎn shuō zhě

nhà hùng biện

漫说
màn shuō

không nói đến ... (tức là ngoài việc gì đó)

灾变说
zāi biàn shuō

thuyết thảm họa (thuyết cho rằng các biến đổi địa chất xảy ra do các thảm họa như trận lụt trong Kinh Thánh)

照说
zhào shuō

thông thường

燃素说
rán sù shuō

thuyết phlogiston

现身说法
xiàn shēn shuō fǎ

nói lên từ kinh nghiệm bản thân

申说
shēn shuō

trình bày

异说
yì shuō

ý kiến khác nhau

痴人说梦
chī rén shuō mèng

lời nói điên rồ; chuyện vô lý

众说
zhòng shuō

nhiều ý kiến khác nhau

众说纷揉
zhòng shuō fēn róu

nhiều ý kiến khác nhau gây rối loạn, chia rẽ (thành ngữ); ý kiến bất đồng

众说纷纭
zhòng shuō fēn yún

ý kiến khác nhau (thành ngữ)

众说郛
zhòng shuō fú

nơi tập trung nhiều ý kiến khác nhau

睁眼说瞎话
zhēng yǎn shuō xiā huà

nói dối trắng trợn (thành ngữ)

睁着眼睛说瞎话
zhēng zhe yǎn jīng shuō xiā huà

nói dối trắng trợn (thành ngữ)

瞎说
xiā shuō

nói bậy

短篇小说
duǎn piān xiǎo shuō

truyện ngắn

神魔小说
shén mó xiǎo shuō

tiểu thuyết thần ma

科幻小说
kē huàn xiǎo shuō

tiểu thuyết khoa học viễn tưởng

科技惊悚小说
kē jì jīng sǒng xiǎo shuō

tiểu thuyết kinh dị công nghệ

称说
chēng shuō

tuyên bố; nói rõ

空口说白话
kōng kǒu shuō bái huà

hứa suông

站着说话不腰疼
zhàn zhe shuō huà bù yāo téng

nói thì dễ, làm mới khó (thành ngữ)

章回小说
zhāng huí xiǎo shuō

tiểu thuyết chương hồi

简单地说
jiǎn dān de shuō

nói một cách đơn giản

细说
xì shuō

kể chi tiết

絮说
xù shuō

nói dai dẳng

总体上说
zǒng tǐ shàng shuō

nhìn tổng thể

声说
shēng shuō

thuật lại

听说读写
tīng shuō dú xiě

nghe, nói, đọc, viết (kỹ năng ngôn ngữ)

胡说八道
hú shuō bā dào

nói bậy nói bạ

胡诌乱说
hú zhōu luàn shuō

nói bậy nói bạ; nói hươu nói vượn

能说会道
néng shuō huì dào

khéo ăn khéo nói; có tài ăn nói

自不必说
zì bù bì shuō

không cần phải nói

自圆其说
zì yuán qí shuō

làm cho câu chuyện hoặc lý thuyết nhất quán

举例来说
jǔ lì lái shuō

ví dụ như

色情小说
sè qíng xiǎo shuō

tiểu thuyết khiêu dâm

著书立说
zhù shū lì shuō

viết sách lập thuyết (thành ngữ)

虚构小说
xū gòu xiǎo shuō

tiểu thuyết hư cấu

要说
yào shuō

về phần

见人说人话,见鬼说鬼话
jiàn rén shuō rén huà , jiàn guǐ shuō guǐ huà

khéo ăn khéo nói, biết tùy người mà đối xử

见说
jiàn shuō

nghe nói

解说词
jiě shuō cí

lời bình luận (cho phim ảnh v.v.); chú thích (cho ảnh v.v.)

言情小说
yán qíng xiǎo shuō

tiểu thuyết ngôn tình

言说
yán shuō

nói về

评说
píng shuō

bình luận; đánh giá

话又说回来
huà yòu shuō huí lai

nhưng mặt khác; tuy nhiên, nói lại thì

话说
huà shuō

người ta nói rằng... (mở đầu câu chuyện)

话说回来
huà shuō huí lai

nhưng mà nói lại; nhưng mặt khác

说一不二
shuō yī bù èr

nói một không hai; giữ lời hứa

说一千,道一万
shuō yī qiān , dào yī wàn

nói cho cùng

说七说八
shuō qī shuō bā

rốt cuộc

说三道四
shuō sān dào sì

nói năng bừa bãi (thành ngữ)

说上
shuō shàng

nói

说不出
shuō bu chū

không thể nói ra

说不出话来
shuō bù chū huà lái

không nói nên lời

说不得
shuō bu de

không thể nói ra được

说不准
shuō bù zhǔn

không thể nói chính xác

说不通
shuō bù tōng

không hợp lý

说不过去
shuō bu guò qù

không thể biện minh được

说中
shuō zhòng

nói trúng

说也奇怪
shuō yě qí guài

kỳ lạ thay

说了算
shuō le suàn

có quyền quyết định cuối cùng

说你胖你就喘
shuō nǐ pàng nǐ jiù chuǎn

nghĩa đen: khi ai đó nói bạn béo, bạn thở hổn hển (như thể bạn thực sự béo) (thành ngữ)

说来话长
shuō lái huà cháng

kể ra thì dài dòng

说出
shuō chū

nói ra

说到
shuō dào

nói về

说到做到
shuō dào zuò dào

nói được làm được

说动
shuō dòng

thuyết phục