Bỏ qua đến nội dung

nuò

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đồng ý
  2. 2. hứa
  3. 3. (văn chương) vâng!

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Từ chứa 诺

承诺
chéng nuò

cam kết

诺言
nuò yán

lời hứa

一呼百诺
yī hū bǎi nuò

một tiếng hô trăm người ứng

伊利诺
yī lì nuò

Illinois

伊利诺伊
yī lì nuò yī

Illinois

伊利诺伊州
yī lì nuò yī zhōu

bang Illinois

伊利诺州
yī lì nuò zhōu

bang Illinois

优诺牌
yōu nuò pái

Uno (bài Uno)

允诺
yǔn nuò

hứa hẹn

克拉斯诺亚尔斯克
kè lā sī nuò yà ěr sī kè

Krasnoyarsk

克拉斯诺达尔
kè lā sī nuò dá ěr

Krasnodar

克拉斯金诺
kè lā sī jīn nuò

Kraskino

克罗诺斯
kè luó nuò sī

Cronus

切尔诺贝利
qiē ěr nuò bèi lì

Chernobyl

卡布其诺
kǎ bù qí nuò

cà phê cappuccino

卡布其诺咖啡
kǎ bù qí nuò kā fēi

cà phê cappuccino

卡布奇诺
kǎ bù qí nuò

cà phê cappuccino

卡萨诺瓦
kǎ sà nuò wǎ

Casanova

厄尔尼诺
è ěr ní nuò

El Niño, biến đổi khí hậu xích đạo ở Thái Bình Dương

厄尔尼诺现象
è ěr ní nuò xiàn xiàng

hiện tượng El Niño

古诺
gǔ nuò

Gounod

呀诺达
yā nuò dá

Yanoda, một khu rừng mưa ở phía nam Hải Nam

唯唯诺诺
wéi wéi nuò nuò

khúm núm, vâng dạ

喹诺酮
kuí nuò tóng

quinolon

埃德加·斯诺
āi dé jiā · sī nuò

Edgar Snow (1905-1972), nhà báo Mỹ, hoạt động tại Trung Quốc 1928-1941, tác giả cuốn Red Star Over China

基诺族
jī nuò zú

dân tộc Jino

塞韦里诺
sài wéi lǐ nuò

(Jean-Michel) Severino, CEO của Cơ quan Phát triển Pháp (AFD)

夙诺
sù nuò

lời hứa lâu năm

多米诺
duō mǐ nuò

đô-mi-nô (từ mượn)

多米诺骨牌
duō mǐ nuò gǔ pái

cờ đôminô

奥切诺斯
ào qiē nuò sī

Oceanus, một Titan trong thần thoại Hy Lạp

季诺
jì nuò

một lời hứa có thể thực hiện được

季黎诺
jì lí nuò

Quirinius, thống đốc Syria (khoảng 51 TCN - 21 SCN)

宿诺
sù nuò

lời hứa không thực hiện

布宜诺斯艾利斯
bù yí nuò sī ài lì sī

Buenos Aires, thủ đô của Argentina

布尔诺
bù ěr nuò

Brno, thành phố ở Cộng hòa Séc

弗洛伦蒂诺·佩雷斯
fú luò lún dì nuò · pèi léi sī

Florentino Pérez (1947-), doanh nhân Tây Ban Nha và chủ tịch câu lạc bộ bóng đá Real Madrid

恰亚诺夫
qià yà nuò fū

Alexander Chayanov (1888-1937), nhà kinh tế nông nghiệp Liên Xô

应诺
yìng nuò

hứa hẹn

拉赫曼尼诺夫
lā hè màn ní nuò fū

Rachmaninoff hoặc Rachmaninov (tên người)

斯特凡诺普洛斯
sī tè fán nuò pǔ luò sī

Stephanopoulos (ví dụ: George Stephanopoulos, cựu trợ lý của Clinton)

斯诺
sī nuò

Snow (tên người)

斯诺克
sī nuò kè

snooker (mượn từ tiếng Anh)

斯诺登
sī nuò dēng

Edward Snowden (1983-), người Mỹ tố giác chương trình giám sát

斯宾诺莎
sī bīn nuò shā

Baruch hay Benedict Spinoza (1632-1677), nhà triết học duy lý

昆汀·塔伦提诺
kūn tīng · tǎ lún tí nuò

Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

昆汀·塔伦蒂诺
kūn tīng · tǎ lún dì nuò

Quentin Tarantino (1963-), đạo diễn phim người Mỹ

普罗提诺
pǔ luó tí nuò

Plotinus (204-270), nhà triết học Tân Platon

朱诺
zhū nuò

Juneau, thủ phủ bang Alaska

查克·诺里斯
chá kè · nuò lǐ sī

Chuck Norris (1940-), võ sĩ và diễn viên người Mỹ

格勒诺布尔
gé lè nuò bù ěr

Grenoble (thành phố ở Pháp)

桑地诺民族解放阵线
sāng dì nuò mín zú jiě fàng zhèn xiàn

Mặt trận Giải phóng Dân tộc Sandinista

汉诺威
hàn nuò wēi

Hanover

灰皮诺
huī pí nuò

nho Pinot gris

狄奥多·阿多诺
dí ào duō · ā duō nuò

Theodor Ludwig Wiesengrund Adorno (1903-1969), nhà xã hội học, triết gia, nhà âm nhạc học và nhà soạn nhạc người Đức

皮诺切特
pí nuò qiē tè

Augusto Pinochet (1915-2006), nhà độc tài Chile

禧玛诺
xǐ mǎ nuò

Shimano (nhãn hiệu)

米诺安
mǐ nuò ān

Minoan (nền văn minh trên đảo Crete)

罗夫诺
luō fū nuò

Rivne (hoặc Rovno), thành phố ở miền tây Ukraina

罗摩诺索夫
luó mó nuò suǒ fū

Lomonosov, Mikhail Vasilyevich (1711-1765), nhà hóa học và bác học nổi tiếng người Nga

罗摩诺索夫山脊
luó mó nuò suǒ fū shān jǐ

sống núi Lomonosov (ở Bắc Băng Dương)

罗曼诺
luó màn nuò

Romano (tên)

罗蒙诺索夫
luó méng nuò suǒ fū

Mikhail Lomonosov (1711-1765), nhà bác học và nhà văn Nga

罗马诺
luó mǎ nuò

Romano (tên riêng)

圣马力诺
shèng mǎ lì nuò

San Marino

萨哈诺夫
sà hǎ nuò fū

(Andrei) Sakharov

萨哈诺夫人权奖
sà hǎ nuò fū rén quán jiǎng

giải thưởng Sakharov về nhân quyền của EU

许诺
xǔ nuò

hứa hẹn

诺丁汉
nuò dīng hàn

Nottingham (thành phố ở Anh)

诺丁汉郡
nuò dīng hàn jùn

Nottinghamshire (hạt của Anh)

诺亚
nuò yà

Nô-ê

诺基亚
nuò jī yà

Nokia (tên công ty)

诺塞斯
nuò sāi sī

Knossos (cung điện Minoan tại Iraklion, Crete)

诺夫哥罗德
nuò fū gē luó dé

Novgorod, thành phố ở Nga

诺如病毒
nuò rú bìng dú

norovirus

诺姆·乔姆斯基
nuò mǔ · qiáo mǔ sī jī

Noam Chomsky (nhà ngôn ngữ học và nhà hoạt động chính trị người Mỹ)

诺曼人
nuò màn rén

người Norman

诺曼底
nuò màn dǐ

Normandie, Pháp

诺曼底人
nuò màn dǐ rén

người Norman

诺曼底半岛
nuò màn dǐ bàn dǎo

bán đảo Normandy

诺曼征服
nuò màn zhēng fú

cuộc chinh phục Norman của Anh (1066)

诺曼第
nuò màn dì

Normandie, Pháp

诺格
nuò gé

Northrop Grumman (tập đoàn hàng không vũ trụ của Boeing)

诺特
nuò tè

Noether (tên)

诺奖
nuò jiǎng

giải Nobel

诺矩罗
nuò jǔ luó

Nuojuluo, nhà sư đầu thời nhà Đường, có thể là người nhập cư, sống ở huyện Thanh Thần, Tứ Xuyên

诺福克岛
nuò fú kè dǎo

Đảo Norfolk

诺维乔克
nuò wéi qiáo kè

Novichok (chất độc thần kinh)

诺美克斯
nuò měi kè sī

Nomex (nhãn hiệu)

诺贝尔
nuò bèi ěr

Nobel (giải thưởng)

诺贝尔和平奖
nuò bèi ěr hé píng jiǎng

Giải Nobel Hòa bình

诺贝尔文学奖
nuò bèi ěr wén xué jiǎng

giải Nobel Văn học

诺贝尔物理学奖
nuò bèi ěr wù lǐ xué jiǎng

giải Nobel Vật lý

诺贝尔奖
nuò bèi ěr jiǎng

giải Nobel

阿诺·施瓦辛格
ā nuò · shī wǎ xīn gé

Arnold Schwarzenegger

雅诺什
yǎ nuò shí

János (tên người Hungary)

雷·罗马诺
léi · luó mǎ nuò

Ray Romano (1957-), diễn viên và danh hài người Mỹ

雷诺
léi nuò

Renault (hãng xe hơi Pháp)

雷诺阿
léi nuò ā

Renoir (tên)

领诺
lǐng nuò

đồng ý

鲁米诺
lǔ mǐ nuò

luminol (hóa học)

黑比诺
hēi bǐ nuò

Pinot noir (giống nho)

黑皮诺
hēi pí nuò

nho đen Pinot noir