责
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. nhiệm vụ; trách nhiệm
- 2. trách nhiệm
- 3. quở trách; khiển trách
- 4. đổ lỗi; trách móc
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1法不 责 众。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 责
chỉ trích; trách móc; lên án
chức trách; trách nhiệm
tự trách
lên án; khiển trách; chỉ trích
phụ trách; chịu trách nhiệm
người phụ trách; người chịu trách nhiệm
trách nhiệm; nghĩa vụ; bổn phận
trách mắng; khiển trách; trách móc
trách; trách móc; đổ lỗi
Tổng công ty Xuất nhập khẩu Kỹ thuật Hàng không Trung Quốc (CATIC)
mọi người đều có trách nhiệm
trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
điều khoản miễn trách
tuyên bố miễn trách nhiệm
toàn bộ trách nhiệm
công khai lên án
khiển trách
trốn tránh trách nhiệm; đổ trách nhiệm cho người khác
quở trách
quở trách
trách nhiệm giải trình
nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác
Sự hưng vong của đất nước, mỗi người đều có trách nhiệm
làm việc qua loa cho xong trách nhiệm; chu toàn trách nhiệm một cách hời hợt
Sự hưng vong của thiên hạ, mỗi người đều có trách nhiệm (thành ngữ). Mọi người đều chịu trách nhiệm về sự thịnh vượng của xã hội.
thiếu trách nhiệm
có trách nhiệm bảo vệ đất nước (thành ngữ)
trách nhiệm cụ thể
căn cứ vào tên gọi để tìm hiểu bản chất thực sự (thành ngữ); đánh giá sự vật theo bề ngoài
đánh roi để trừng phạt
làm qua loa đại khái; làm việc cẩu thả, không nghiêm túc
tác giả chịu trách nhiệm hoàn toàn về quan điểm trình bày ở đây (tuyên bố miễn trừ)
mắng nhiếc
chịu trách nhiệm
chỉ trích một cách vô lý
trách nhiệm dân sự (luật)
đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ)
trách nhiệm pháp lý
tận trách tận tâm
làm tròn bổn phận
giám sát
đánh roi bằng gậy tre
tội lỗi
để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình
chỉ trích gay gắt
tiểu thuyết tố cáo (theo phân loại của Lỗ Tấn)
có lỗi
chịu trách nhiệm
ra lệnh
tai nạn do sơ suất
người chịu trách nhiệm
chế độ trách nhiệm
ý thức trách nhiệm
ý thức trách nhiệm
biên tập viên phụ trách
xem 求全責備|求全责备
chất vấn
giao trách nhiệm cho (một tổ chức) thực hiện (một nhiệm vụ)
phạt bằng roi
trách nhiệm phải thuộc về nơi thích đáng (thành ngữ)
có trách nhiệm không thể tránh khỏi
trừng phạt
chỉ trích
trốn tránh trách nhiệm
chịu trách nhiệm liên đới về việc gì đó
trách nhiệm nặng nề
tha tội cho ai