Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nhiệm vụ; trách nhiệm
  2. 2. trách nhiệm
  3. 3. quở trách; khiển trách
  4. 4. đổ lỗi; trách móc

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
法不 众。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 812226)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 责

指责
zhǐ zé

chỉ trích

职责
zhí zé

trách nhiệm

自责
zì zé

tự trách

谴责
qiǎn zé

đàn áp

负责
fù zé

chịu trách nhiệm

负责人
fù zé rén

người phụ trách

责任
zé rèn

trách nhiệm

责备
zé bèi

chỉ trích

责怪
zé guài

trách

中航技进出口有限责任公司
zhōng háng jì jìn chū kǒu yǒu xiàn zé rèn gōng sī

Tổng công ty Xuất nhập khẩu Kỹ thuật Hàng không Trung Quốc (CATIC)

人人有责
rén rén yǒu zé

mọi người đều có trách nhiệm

企业社会责任
qǐ yè shè huì zé rèn

trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp

免责条款
miǎn zé tiáo kuǎn

điều khoản miễn trách

免责声明
miǎn zé shēng míng

tuyên bố miễn trách nhiệm

全责
quán zé

toàn bộ trách nhiệm

公开指责
gōng kāi zhǐ zé

công khai lên án

切责
qiè zé

khiển trách

卸责
xiè zé

trốn tránh trách nhiệm; đổ trách nhiệm cho người khác

叱责
chì zé

quở trách

呵责
hē zé

quở trách

问责性
wèn zé xìng

trách nhiệm giải trình

严以责己宽以待人
yán yǐ zé jǐ kuān yǐ dài rén

nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác

国家兴亡,匹夫有责
guó jiā xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự hưng vong của đất nước, mỗi người đều có trách nhiệm

塞责
sè zé

làm việc qua loa cho xong trách nhiệm; chu toàn trách nhiệm một cách hời hợt

天下兴亡,匹夫有责
tiān xià xīng wáng , pǐ fū yǒu zé

Sự hưng vong của thiên hạ, mỗi người đều có trách nhiệm (thành ngữ). Mọi người đều chịu trách nhiệm về sự thịnh vượng của xã hội.

失责
shī zé

thiếu trách nhiệm

守土有责
shǒu tǔ yǒu zé

có trách nhiệm bảo vệ đất nước (thành ngữ)

专责
zhuān zé

trách nhiệm cụ thể

征名责实
zhēng míng zé shí

căn cứ vào tên gọi để tìm hiểu bản chất thực sự (thành ngữ); đánh giá sự vật theo bề ngoài

扑责
pū zé

đánh roi để trừng phạt

敷衍塞责
fū yǎn sè zé

làm qua loa đại khái; làm việc cẩu thả, không nghiêm túc

文责自负
wén zé zì fù

tác giả chịu trách nhiệm hoàn toàn về quan điểm trình bày ở đây (tuyên bố miễn trừ)

斥责
chì zé

mắng nhiếc

有责任
yǒu zé rèn

chịu trách nhiệm

横加指责
héng jiā zhǐ zé

chỉ trích một cách vô lý

民事责任
mín shì zé rèn

trách nhiệm dân sự (luật)

求全责备
qiú quán zé bèi

đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ)

法律责任
fǎ lǜ zé rèn

trách nhiệm pháp lý

尽职尽责
jìn zhí jìn zé

tận trách tận tâm

尽责
jìn zé

làm tròn bổn phận

督责
dū zé

giám sát

笞责
chī zé

đánh roi bằng gậy tre

罪责
zuì zé

tội lỗi

聊以塞责
liáo yǐ sè zé

để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình

苛责
kē zé

chỉ trích gay gắt

谴责小说
qiǎn zé xiǎo shuō

tiểu thuyết tố cáo (theo phân loại của Lỗ Tấn)

负有责任
fù yǒu zé rèn

có lỗi

负责任
fù zé rèn

chịu trách nhiệm

责令
zé lìng

ra lệnh

责任事故
zé rèn shì gù

tai nạn do sơ suất

责任人
zé rèn rén

người chịu trách nhiệm

责任制
zé rèn zhì

chế độ trách nhiệm

责任心
zé rèn xīn

ý thức trách nhiệm

责任感
zé rèn gǎn

ý thức trách nhiệm

责任编辑
zé rèn biān jí

biên tập viên phụ trách

责备求全
zé bèi qiú quán

xem 求全責備|求全责备

责问
zé wèn

chất vấn

责成
zé chéng

giao trách nhiệm cho (một tổ chức) thực hiện (một nhiệm vụ)

责打
zé dǎ

phạt bằng roi

责有攸归
zé yǒu yōu guī

trách nhiệm phải thuộc về nơi thích đáng (thành ngữ)

责无旁贷
zé wú páng dài

có trách nhiệm không thể tránh khỏi

责罚
zé fá

trừng phạt

责难
zé nàn

chỉ trích

逃避责任
táo bì zé rèn

trốn tránh trách nhiệm

连带责任
lián dài zé rèn

chịu trách nhiệm liên đới về việc gì đó

重责
zhòng zé

trách nhiệm nặng nề

开脱罪责
kāi tuō zuì zé

tha tội cho ai