责
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. nhiệm vụ; trách nhiệm
- 2. trách nhiệm
- 3. quở trách; khiển trách
- 4. đổ lỗi; trách móc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 责
chỉ trích
trách nhiệm
tự trách
đàn áp
chịu trách nhiệm
người phụ trách
trách nhiệm
chỉ trích
trách
Tổng công ty Xuất nhập khẩu Kỹ thuật Hàng không Trung Quốc (CATIC)
mọi người đều có trách nhiệm
trách nhiệm xã hội của doanh nghiệp
điều khoản miễn trách
tuyên bố miễn trách nhiệm
toàn bộ trách nhiệm
công khai lên án
khiển trách
trốn tránh trách nhiệm; đổ trách nhiệm cho người khác
quở trách
quở trách
trách nhiệm giải trình
nghiêm khắc với bản thân, khoan dung với người khác
Sự hưng vong của đất nước, mỗi người đều có trách nhiệm
làm việc qua loa cho xong trách nhiệm; chu toàn trách nhiệm một cách hời hợt
Sự hưng vong của thiên hạ, mỗi người đều có trách nhiệm (thành ngữ). Mọi người đều chịu trách nhiệm về sự thịnh vượng của xã hội.
thiếu trách nhiệm
có trách nhiệm bảo vệ đất nước (thành ngữ)
trách nhiệm cụ thể
căn cứ vào tên gọi để tìm hiểu bản chất thực sự (thành ngữ); đánh giá sự vật theo bề ngoài
đánh roi để trừng phạt
làm qua loa đại khái; làm việc cẩu thả, không nghiêm túc
tác giả chịu trách nhiệm hoàn toàn về quan điểm trình bày ở đây (tuyên bố miễn trừ)
mắng nhiếc
chịu trách nhiệm
chỉ trích một cách vô lý
trách nhiệm dân sự (luật)
đòi hỏi sự hoàn hảo (thành ngữ)
trách nhiệm pháp lý
tận trách tận tâm
làm tròn bổn phận
giám sát
đánh roi bằng gậy tre
tội lỗi
để tạm hoàn thành trách nhiệm của mình
chỉ trích gay gắt
tiểu thuyết tố cáo (theo phân loại của Lỗ Tấn)
có lỗi
chịu trách nhiệm
ra lệnh
tai nạn do sơ suất
người chịu trách nhiệm
chế độ trách nhiệm
ý thức trách nhiệm
ý thức trách nhiệm
biên tập viên phụ trách
xem 求全責備|求全责备
chất vấn
giao trách nhiệm cho (một tổ chức) thực hiện (một nhiệm vụ)
phạt bằng roi
trách nhiệm phải thuộc về nơi thích đáng (thành ngữ)
có trách nhiệm không thể tránh khỏi
trừng phạt
chỉ trích
trốn tránh trách nhiệm
chịu trách nhiệm liên đới về việc gì đó
trách nhiệm nặng nề
tha tội cho ai