Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ép buộc
  2. 2. thúc ép
  3. 3. tiến đến hoặc đi về phía
  4. 4. khẩn cấp
  5. 5. bức bách

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
沒人在強 你這麼做。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10303623)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 迫

压迫
yā pò

áp bức

强迫
qiǎng pò

ép buộc

从容不迫
cóng róng bù pò

từ tốn không vội vàng

急迫
jí pò

khẩn cấp

窘迫
jiǒng pò

khó khăn

紧迫
jǐn pò

khẩn cấp

被迫
bèi pò

bị ép buộc

迫不及待
pò bù jí dài

không thể chờ đợi

迫使
pò shǐ

ép buộc

迫切
pò qiè

khẩn cấp

迫害
pò hài

bách hại

逼迫
bī pò

ép buộc

交迫
jiāo pò

bị vây khốn

切迫
qiè pò

khẩn cấp

危迫
wēi pò

nguy cấp

威迫
wēi pò

sự ép buộc

强迫劳动
qiǎng pò láo dòng

lao động cưỡng bức (như hình phạt trong vụ án hình sự)

强迫性
qiǎng pò xìng

cưỡng bách

强迫性储物症
qiǎng pò xìng chǔ wù zhèng

hội chứng tích trữ cưỡng bức

强迫性性行为
qiǎng pò xìng xìng xíng wéi

ám ảnh tình dục

强迫症
qiǎng pò zhèng

rối loạn ám ảnh cưỡng chế (OCD)

强迫观念
qiǎng pò guān niàn

ý tưởng ám ảnh

紧迫盯人
jǐn pò dīng rén

theo dõi sát sao ai đó (thành ngữ)

胁迫
xié pò

ép buộc

贫病交迫
pín bìng jiāo pò

bị nghèo đói và bệnh tật giày vò

迫不得已
pò bù dé yǐ

không còn cách nào khác; bị ép buộc bởi hoàn cảnh

迫令
pò lìng

ra lệnh

迫供
pò gòng

ép cung

迫促
pò cù

thúc giục

迫切性
pò qiè xìng

tính cấp thiết

迫在眉睫
pò zài méi jié

cấp bách trước mắt; sắp xảy ra ngay trước mắt

迫击炮
pǎi jī pào

súng cối

迫于
pò yú

bị hạn chế, bị giới hạn

迫胁
pò xié

ép buộc

迫临
pò lín

tiến đến gần

迫视
pò shì

nhìn chằm chằm

迫近
pò jìn

tiến gần

迫降
pò jiàng

buộc máy bay phải hạ cánh

迫降
pò xiáng

ép hàng

隐蔽强迫下载
yǐn bì qiǎng pò xià zǎi

tải xuống kiểu drive-by (một dạng bẫy phần mềm độc hại)

饥寒交迫
jī hán jiāo pò

đói rét cùng cực