Bỏ qua đến nội dung

táo
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trốn
  2. 2. chạy trốn
  3. 3. bỏ trốn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Từ đồng nghĩa

2 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
小偷看见警察就 了。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13276158)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 逃

逃亡
táo wáng

trốn chạy

逃生
táo shēng

chạy thoát

逃走
táo zǒu

trốn thoát

逃跑
táo pǎo

trốn

逃避
táo bì

trốn tránh

仓皇出逃
cāng huáng chū táo

hoảng loạn bỏ chạy

出逃
chū táo

trốn chạy

劫数难逃
jié shù nán táo

Số mệnh khó tránh khỏi, không thể chạy thoát (thành ngữ). Vận hạn đã đến.

叛逃
pàn táo

đào tẩu

四散奔逃
sì sàn bēn táo

tản mát khắp nơi

在逃
zài táo

đang trốn tránh pháp luật

外逃
wài táo

chạy ra nước ngoài

大逃港
dà táo gǎng

cuộc di cư ồ ạt đến Hồng Kông (từ Trung Quốc đại lục, những năm 1950-1970)

奔逃
bēn táo

chạy trốn

卷逃
juǎn táo

cuốn trộm đồ có giá trị rồi bỏ trốn

望风而逃
wàng fēng ér táo

chạy trốn ngay khi thấy bóng dáng (thành ngữ)

弃保潜逃
qì bǎo qián táo

bỏ trốn khi đang tại ngoại

死里逃生
sǐ lǐ táo shēng

thoát chết trong gang tấc; thoát hiểm trong đường tơ kẽ tóc

法网难逃
fǎ wǎng nán táo

khó thoát khỏi lưới pháp luật (thành ngữ)

潜逃
qián táo

trốn tránh

潜逃无踪
qián táo wú zōng

trốn mất không để lại dấu vết

溃逃
kuì táo

tháo chạy tán loạn

无路可逃
wú lù kě táo

không lối thoát

畏罪潜逃
wèi zuì qián táo

trốn chạy để tránh bị trừng phạt

窜逃
cuàn táo

chạy tán loạn

肇事逃逸
zhào shì táo yì

đánh rồi bỏ chạy

脱逃
tuō táo

chạy trốn

临阵脱逃
lín zhèn tuō táo

xem 臨陣退縮|临阵退缩

落荒而逃
luò huāng ér táo

thua chạy tán loạn

资本外逃
zī běn wài táo

dòng vốn chảy ra nước ngoài

趁乱逃脱
chèn luàn táo tuō

chạy trốn trong lúc hỗn loạn

逃不出
táo bù chū

không thể trốn thoát

逃之夭夭
táo zhī yāo yāo

trốn thoát không để lại dấu vết (thành ngữ); tẩu thoát (khỏi hiện trường vụ án)

逃亡者
táo wáng zhě

kẻ trốn chạy

逃债
táo zhài

trốn nợ

逃兵
táo bīng

lính đào ngũ

逃北者
táo běi zhě

người tị nạn Bắc Triều Tiên

逃命
táo mìng

trốn thoát

逃单
táo dān

ăn quỵt

逃奔
táo bèn

chạy trốn đến

逃婚
táo hūn

trốn tránh cuộc hôn nhân sắp đặt

逃学
táo xué

trốn học

逃席
táo xí

trốn tiệc (không cáo từ)

逃废
táo fèi

trốn tránh (trả nợ)

逃往
táo wǎng

chạy trốn

逃港
táo gǎng

trốn sang Hồng Kông

逃漏
táo lòu

trốn thuế

逃灾避难
táo zāi bì nàn

tránh tai họa, lánh nạn

逃犯
táo fàn

tội phạm trốn tránh pháp luật; kẻ chạy trốn

逃狱
táo yù

trốn khỏi nhà tù

逃票
táo piào

lách vé

逃禄
táo lù

trốn tránh việc làm

逃税
táo shuì

trốn thuế

逃税天堂
táo shuì tiān táng

thiên đường thuế

逃窜
táo cuàn

chạy trốn

逃窜无踪
táo cuàn wú zōng

chạy tán loạn không để lại dấu vết

逃脱
táo tuō

trốn thoát

逃荒
táo huāng

trốn nạn đói

逃课
táo kè

trốn học

逃逸
táo yì

trốn thoát

逃逸速度
táo yì sù dù

tốc độ vũ trụ cấp hai

逃遁
táo dùn

trốn thoát

逃过一劫
táo guò yī jié

thoát khỏi một tai họa

逃避责任
táo bì zé rèn

trốn tránh trách nhiệm

逃离
táo lí

chạy ra ngoài

逃难
táo nàn

chạy trốn khỏi rắc rối

逋逃薮
bū táo sǒu

nơi trú ẩn của kẻ trốn tránh

难逃法网
nán táo fǎ wǎng

khó thoát khỏi lưới pháp luật

惊逃
jīng táo

bỏ chạy hoảng loạn