Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. đường
  2. 2. lộ
  3. 3. đường đi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
要多長時間?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6559046)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 途

中途
zhōng tú

giữa đường

前途
qián tú

tương lai

半途而废
bàn tú ér fèi

bỏ dở dang

旅途
lǚ tú

chuyến đi

沿途
yán tú

dọc theo đường

用途
yòng tú

sử dụng

路途
lù tú

đường

途中
tú zhōng

trên đường

途径
tú jìng

cách

长途
cháng tú

khoảng cách dài

不绝于途
bù jué yú tú

không ngớt trên đường

中毒途径
zhōng dú tú jìng

đường ngộ độc

中途岛
zhōng tú dǎo

đảo Midway

中途岛战役
zhōng tú dǎo zhàn yì

Trận Midway

中途搁浅
zhōng tú gē qiǎn

mắc cạn giữa đường; gặp khó khăn và dừng lại

中途退场
zhōng tú tuì chǎng

bỏ về giữa chừng

人群管理特别用途车
rén qún guǎn lǐ tè bié yòng tú chē

xe quản lý đám đông chuyên dụng

仕途
shì tú

quan lộ

假途灭虢
jiǎ tú miè guó

mượn đường diệt Quắc

典型用途
diǎn xíng yòng tú

công dụng điển hình

前途未卜
qián tú wèi bǔ

tương lai bất định

前途渺茫
qián tú miǎo máng

tiền đồ mù mịt

前途无量
qián tú wú liàng

tiền đồ vô lượng

半途
bàn tú

nửa đường

危途
wēi tú

đường nguy hiểm

同途殊归
tóng tú shū guī

đồng đồ thù quy

命途
mìng tú

vận mệnh

命途坎坷
mìng tú kǎn kě

cuộc đời gian truân

命途多舛
mìng tú duō chuǎn

đời gặp nhiều gian truân

在途
zài tú

đang trên đường vận chuyển (hành khách, hàng hóa v.v.)

坦途
tǎn tú

đường bằng phẳng

多用途
duō yòng tú

đa dụng

引入迷途
yǐn rù mí tú

dẫn vào lạc lối

征途
zhēng tú

chặng đường dài

打长途
dǎ cháng tú

gọi điện đường dài

旅途
lǚ tú

chuyến đi

日暮途穷
rì mù tú qióng

ngày tàn đường cùng (thành ngữ); suy tàn đến cùng cực

歧途
qí tú

ngã ba đường

归途
guī tú

đường về

殊途同归
shū tú tóng guī

những con đường khác nhau dẫn đến cùng một đích (thành ngữ); nghĩa bóng: những cách khác nhau để đạt được cùng một kết quả

求学无坦途
qiú xué wú tǎn tú

Con đường học tập không bao giờ bằng phẳng.

畏途
wèi tú

đường nguy hiểm

穷途末路
qióng tú mò lù

đường cùng, bước đường cùng (thành ngữ); bế tắc

经济前途
jīng jì qián tú

tương lai kinh tế

荆棘载途
jīng jí zài tú

đường đầy gai góc

视为畏途
shì wéi wèi tú

xem như con đường nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm việc gì đó

误入歧途
wù rù qí tú

lầm đường lạc lối

路途遥远
lù tú yáo yuǎn

xa xôi

载途
zài tú

phủ kín đường (tuyết, gió, hiểm nguy...)

迷途
mí tú

lạc đường

迷途知返
mí tú zhī fǎn

biết quay đầu trở lại con đường đúng

途人
tú rén

người qua đường

途经
tú jīng

đi qua

通途
tōng tú

đường thông

道听途说
dào tīng tú shuō

chuyện nghe lỏm; tin đồn; lời đồn

远途
yuǎn tú

đường dài

长途汽车
cháng tú qì chē

xe khách đường dài

长途网路
cháng tú wǎng lù

mạng lưới đường dài

长途话费
cháng tú huà fèi

cước phí gọi đường dài

长途跋涉
cháng tú bá shè

chặng đường dài gian khổ

长途车
cháng tú chē

xe khách đường dài

长途电话
cháng tú diàn huà

gọi đường dài

预期用途
yù qī yòng tú

mục đích sử dụng dự kiến