途
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. đường
- 2. lộ
- 3. đường đi
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 途
giữa đường
tương lai
bỏ dở dang
chuyến đi
dọc theo đường
sử dụng
đường
trên đường
cách
khoảng cách dài
không ngớt trên đường
đường ngộ độc
đảo Midway
Trận Midway
mắc cạn giữa đường; gặp khó khăn và dừng lại
bỏ về giữa chừng
xe quản lý đám đông chuyên dụng
quan lộ
mượn đường diệt Quắc
công dụng điển hình
tương lai bất định
tiền đồ mù mịt
tiền đồ vô lượng
nửa đường
đường nguy hiểm
đồng đồ thù quy
vận mệnh
cuộc đời gian truân
đời gặp nhiều gian truân
đang trên đường vận chuyển (hành khách, hàng hóa v.v.)
đường bằng phẳng
đa dụng
dẫn vào lạc lối
chặng đường dài
gọi điện đường dài
chuyến đi
ngày tàn đường cùng (thành ngữ); suy tàn đến cùng cực
ngã ba đường
đường về
những con đường khác nhau dẫn đến cùng một đích (thành ngữ); nghĩa bóng: những cách khác nhau để đạt được cùng một kết quả
Con đường học tập không bao giờ bằng phẳng.
đường nguy hiểm
đường cùng, bước đường cùng (thành ngữ); bế tắc
tương lai kinh tế
đường đầy gai góc
xem như con đường nguy hiểm (thành ngữ); sợ làm việc gì đó
lầm đường lạc lối
xa xôi
phủ kín đường (tuyết, gió, hiểm nguy...)
lạc đường
biết quay đầu trở lại con đường đúng
người qua đường
đi qua
đường thông
chuyện nghe lỏm; tin đồn; lời đồn
đường dài
xe khách đường dài
mạng lưới đường dài
cước phí gọi đường dài
chặng đường dài gian khổ
xe khách đường dài
gọi đường dài
mục đích sử dụng dự kiến