逼
Định nghĩa
- 1. ép buộc; bắt buộc
- 2. dồn; áp sát
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他 逼 我向他道歉。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 逼
giống như thật; sống động; y như thật
áp sát; tiến sát; đến gần
ép buộc; bức ép; cưỡng ép
thúc đẩy
thúc giục
ép buộc
hống hách
đe dọa
dùng uy hiếp và lợi dụ
quan ép dân phản (thành ngữ); quan lại áp bức nhân dân gây nên khởi nghĩa
ép buộc
sững sờ
kỹ thuật tra tấn bằng nước, kỹ thuật thẩm vấn được CIA sử dụng
ép buộc
ép sát
nói nhảm
đuổi sát
(tiếng lóng) người ngớ ngẩn nhưng vui tính
tiến công áp sát; tiến sát
bị ép gia nhập quân khởi nghĩa Lương Sơn
hối thúc
dồn ép ai quá đáng
chật hẹp
ép cung
ép cung
đòi nợ
buộc phải hòa (trong cờ vua, thi đấu v.v.)
hỏi dồn dập
ép vua hoặc hoàng đế thoái vị
chiếu tướng (trong cờ vua)
phong cách giả tạo
dồn ép ai đó đến chết
giống hệt
nhìn gần
(tiếng lóng) cao cấp
đồ ngu khốn kiếp; lời xúc phạm rất tục
cực đỉnh; giỏi vãi (lời khen tục)