Chuyển đến nội dung chính

逼

bī
HSK 3.0 Cấp 6 Động từ

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. ép buộc; bắt buộc
  2. 2. dồn; áp sát

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他 逼 我向他道歉。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 逼

逼真
bī zhēn

giống như thật; sống động; y như thật

逼近
bī jìn

áp sát; tiến sát; đến gần

逼迫
bī pò

ép buộc; bức ép; cưỡng ép

倒逼
dào bī

thúc đẩy

催逼
cuī bī

thúc giục

勒逼
lè bī

ép buộc

咄咄逼人
duō duō bī rén

hống hách

威逼
wēi bī

đe dọa

威逼利诱
wēi bī lì yòu

dùng uy hiếp và lợi dụ

官逼民反
guān bī mín fǎn

quan ép dân phản (thành ngữ); quan lại áp bức nhân dân gây nên khởi nghĩa

强逼
qiǎng bī

ép buộc

懵逼
měng bī

sững sờ

撕逼
sī bī
水刑逼供
shuǐ xíng bī gòng

kỹ thuật tra tấn bằng nước, kỹ thuật thẩm vấn được CIA sử dụng

硬逼
yìng bī

ép buộc

社交牛逼症
shè jiāo niú bī zhèng
紧逼
jǐn bī

ép sát

蛋逼
dàn bī

nói nhảm

追逼
zhuī bī

đuổi sát

逗逼
dòu bī

(tiếng lóng) người ngớ ngẩn nhưng vui tính

进逼
jìn bī

tiến công áp sát; tiến sát

逼上梁山
bī shàng liáng shān

bị ép gia nhập quân khởi nghĩa Lương Sơn

逼人
bī rén

hối thúc

逼人太甚
bī rén tài shèn

dồn ép ai quá đáng

逼仄
bī zè

chật hẹp

逼供
bī gòng

ép cung

逼供信
bī gòng xìn

ép cung

逼债
bī zhài

đòi nợ

逼和
bī hé

buộc phải hòa (trong cờ vua, thi đấu v.v.)

逼问
bī wèn

hỏi dồn dập

逼宫
bī gōng

ép vua hoặc hoàng đế thoái vị

逼将
bī jiāng

chiếu tướng (trong cờ vua)

逼格
bī gé

phong cách giả tạo

逼死
bī sǐ

dồn ép ai đó đến chết

逼肖
bī xiào

giống hệt

逼视
bī shì

nhìn gần

高逼格
gāo bī gé

(tiếng lóng) cao cấp

傻逼
shǎ bī

đồ ngu khốn kiếp; lời xúc phạm rất tục

牛逼
niú bī

cực đỉnh; giỏi vãi (lời khen tục)