Bỏ qua đến nội dung

lín

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hàng xóm
  2. 2. liền kề
  3. 3. gần

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Từ chứa 邻

邻国
lín guó

quốc gia láng giềng

邻居
lín jū

hàng xóm

一点邻域
yī diǎn lín yù

lân cận của một điểm

以邻为壑
yǐ lín wéi hè

đẩy vấn đề của mình sang người khác

四邻
sì lín

hàng xóm lân cận

四邻八舍
sì lín bā shè

hàng xóm láng giềng

地邻
dì lín

hàng xóm ruộng

天涯比邻
tiān yá bǐ lín

xem 天涯若比鄰|天涯若比邻

天涯若比邻
tiān yá ruò bǐ lín

chân trời góc bể như láng giềng (thành ngữ)

左邻右舍
zuǒ lín yòu shè

hàng xóm

左邻右里
zuǒ lín yòu lǐ

xem 左鄰右舍|左邻右舍

比邻
bǐ lín

hàng xóm

毗邻
pí lín

giáp ranh

海内存知己,天涯若比邻
hǎi nèi cún zhī jǐ , tiān yá ruò bǐ lín

bạn tri kỷ ở nơi xa, chân trời góc bể như láng giềng

卢照邻
lú zhào lín

Lư Chiếu Lân (637-689), một trong Tứ kiệt sơ Đường

相邻
xiāng lín

láng giềng

睦邻
mù lín

sống hòa thuận với hàng xóm

睦邻政策
mù lín zhèng cè

chính sách láng giềng tốt

紧邻
jǐn lín

ở ngay bên cạnh

街坊四邻
jiē fang sì lín

hàng xóm

街坊邻里
jiē fang lín lǐ

hàng xóm láng giềng

亲睦邻邦
qīn mù lín bāng

các nước láng giềng hữu hảo

近邻
jìn lín

hàng xóm gần

远亲不如近邻
yuǎn qīn bù rú jìn lín

Hàng xóm gần còn hơn người thân ở xa (thành ngữ); nên nhận sự giúp đỡ từ những người xung quanh, dù là người lạ.

乡邻
xiāng lín

người làng

邻人
lín rén

hàng xóm

邻区
lín qū

khu vực lân cận

邻右
lín yòu

hàng xóm

邻域
lín yù

lân cận (trong không gian tô pô)

邻家
lín jiā

hàng xóm kế bên

邻左
lín zuǒ

hàng xóm

邻座
lín zuò

người ngồi ghế bên cạnh

邻接
lín jiē

liền kề

邻水
lín shuǐ

huyện Linshui ở Quảng An, Tứ Xuyên

邻水县
lín shuǐ xiàn

huyện Linshui, thuộc Quảng An, Tứ Xuyên

邻睦
lín mù

ở trong mối quan hệ thân thiện

邻舍
lín shè

hàng xóm

邻苯二甲酸酯
lín běn èr jiǎ suān zhǐ

phthalate (hóa học)

邻苯醌
lín běn kūn

1,2-benzoquinone (hóa học)

邻近
lín jìn

lân cận

邻邦
lín bāng

nước láng giềng

邻里
lín lǐ

hàng xóm

隔壁邻居
gé bì lín jū

hàng xóm bên cạnh

高邻
gāo lín

người hàng xóm đáng kính (kính ngữ)