邻
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. hàng xóm
- 2. liền kề
- 3. gần
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 邻
quốc gia láng giềng
hàng xóm
lân cận của một điểm
đẩy vấn đề của mình sang người khác
hàng xóm lân cận
hàng xóm láng giềng
hàng xóm ruộng
xem 天涯若比鄰|天涯若比邻
chân trời góc bể như láng giềng (thành ngữ)
hàng xóm
xem 左鄰右舍|左邻右舍
hàng xóm
giáp ranh
bạn tri kỷ ở nơi xa, chân trời góc bể như láng giềng
Lư Chiếu Lân (637-689), một trong Tứ kiệt sơ Đường
láng giềng
sống hòa thuận với hàng xóm
chính sách láng giềng tốt
ở ngay bên cạnh
hàng xóm
hàng xóm láng giềng
các nước láng giềng hữu hảo
hàng xóm gần
Hàng xóm gần còn hơn người thân ở xa (thành ngữ); nên nhận sự giúp đỡ từ những người xung quanh, dù là người lạ.
người làng
hàng xóm
khu vực lân cận
hàng xóm
lân cận (trong không gian tô pô)
hàng xóm kế bên
hàng xóm
người ngồi ghế bên cạnh
liền kề
huyện Linshui ở Quảng An, Tứ Xuyên
huyện Linshui, thuộc Quảng An, Tứ Xuyên
ở trong mối quan hệ thân thiện
hàng xóm
phthalate (hóa học)
1,2-benzoquinone (hóa học)
lân cận
nước láng giềng
hàng xóm
hàng xóm bên cạnh
người hàng xóm đáng kính (kính ngữ)