Định nghĩa
- 1. bánh mì
- 2. bánh
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5面包 在烤箱里烘着。
这块 面包 太硬了,我咬不动。
这块 面包 很软。
我每天早上吃 面包 。
我喜欢在 面包 上涂蜂蜜。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 面包
bánh mì tròn
bánh mì nhỏ
bánh mì nướng
máy nướng bánh mì
bánh sừng bò
xem 猴麵包樹|猴面包树
cây bao báp
bánh sừng bò
bánh mì nguyên cám
vụn bánh mì
thợ làm bánh mì
ruột bánh mì
tiệm bánh mì
mít
cây bánh mì
máy làm bánh mì
vụn bánh mì
lát bánh mì
ruột bánh mì (phần mềm bên trong ổ bánh mì)
vỏ bánh mì
vụn bánh mì
sâu bột (Tenebrio molitor)
xe van chở người