Bỏ qua đến nội dung

bāo
HSK 2.0 Cấp 3 HSK 3.0 Cấp 2 Động từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bao
  2. 2. bao bì
  3. 3. bao lì

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
这个 很耐用,已经用了五年了。
这个 是用皮革做的。
我学会了 饺子。
我买了一 零食。
我吃了一 方便面。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 包

包含
bāo hán

bao gồm

包围
bāo wéi

bao vây

包子
bāo zi

bánh bao

包容
bāo róng

bao dung

包庇
bāo bì

bảo vệ

包括
bāo kuò

bao gồm

包扎
bāo zā

bọc

包袱
bāo fu

gánh nặng

包装
bāo zhuāng

bao bì

包裹
bāo guǒ

gói

大包大揽
dà bāo dà lǎn

gánh vác toàn bộ

打包
dǎ bāo

đóng gói

承包
chéng bāo

thầu

书包
shū bāo

túi sách

皮包
pí bāo

túi xách tay

红包
hóng bāo

lì xì

背包
bēi bāo

ba lô

钱包
qián bāo

面包
miàn bāo

bánh mì

一手包办
yī shǒu bāo bàn

tự mình đảm nhiệm toàn bộ

三包
sān bāo

chế độ tam bảo: sửa chữa, đổi trả, hoàn tiền

丢包
diū bāo

mất gói tin

丹麦包
dān mài bāo

bánh ngọt Đan Mạch

偶像包袱
ǒu xiàng bāo fu

gánh nặng hình tượng thần tượng

公文包
gōng wén bāo

cặp tài liệu

兼容并包
jiān róng bìng bāo

bao gồm và độc chiếm nhiều thứ; bao quát tất cả

出包
chū bāo

giao thầu

分包
fēn bāo

thầu phụ

刈包
guà bāo

bánh bao thịt heo kiểu Đài Loan

利乐包
lì lè bāo

hộp giấy (đựng sữa hoặc nước trái cây)

割包
guà bāo

xem 刈包

割包皮
gē bāo pí

cắt bao quy đầu

包乘
bāo chéng

thuê trọn gói

包乘制
bāo chéng zhì

chế độ thuê trọn gói

包乘组
bāo chéng zǔ

phí thuê bao chuyến

包干
bāo gān

đảm nhiệm toàn bộ công việc

包干制
bāo gān zhì

chế độ trả lương một phần bằng hiện vật, một phần bằng tiền mặt

包二奶
bāo èr nǎi

nuôi bồ nhí

包伙
bāo huǒ

xem 包飯|包饭

包住
bāo zhù

bao bọc

包价
bāo jià

trọn gói

包价旅游
bāo jià lǚ yóu

du lịch trọn gói

包公
bāo gōng

Bao Công

包剪锤
bāo jiǎn chuí

oẳn tù tì

包剿
bāo jiǎo

bao vây tiêu diệt

包包
bāo bāo

túi xách

包吃包住
bāo chī bāo zhù

bao ăn bao ở

包囊
bāo náng

bọc

包在我身上
bāo zài wǒ shēn shang

Cứ giao cho tôi

包场
bāo chǎng

bao trọn vé

包夜
bāo yè

bao đêm

包子有肉不在褶上
bāo zi yǒu ròu bù zài zhě shàng

không nên đánh giá con người qua bề ngoài

包封
bāo fēng

niêm phong

包层
bāo céng

lớp bọc

包工
bāo gōng

nhận thầu công việc

包工头
bāo gōng tóu

chủ thầu lao động

包巾
bāo jīn

khăn trùm đầu

包厢
bāo xiāng

phòng riêng

包待制
bāo dài zhì

Bao Đãi Chế

包心菜
bāo xīn cài

bắp cải

包房
bāo fáng

khoang riêng

包打天下
bāo dǎ tiān xià

độc chiếm thiên hạ

包承制
bāo chéng zhì

chế độ khoán trách nhiệm

包承组
bāo chéng zǔ

nhóm phụ trách

包抄
bāo chāo

bao vây

包拯
bāo zhěng

Bao Công

包探
bāo tàn

thám tử (thời xưa)

包换
bāo huàn

bảo hành đổi trả

包揽
bāo lǎn

bao trọn

包揽词讼
bāo lǎn cí sòng

bao lãnh kiện tụng

包书皮
bāo shū pí

bọc sách

包月
bāo yuè

trả tiền theo tháng

包柔氏螺旋体
bāo róu shì luó xuán tǐ

Borrelia

包机
bāo jī

máy bay thuê bao

包氏螺旋体
bāo shì luó xuán tǐ

Borrelia, chi vi khuẩn xoắn

包河
bāo hé

quận Baohe, thành phố Hợp Phì, tỉnh An Huy

包河区
bāo hé qū

quận Baohe

包治百病
bāo zhì bǎi bìng

chữa khỏi bách bệnh

包活
bāo huó

việc khoán

包涵
bāo han

bao dung; tha thứ; lượng thứ

包浆
bāo jiāng

lớp gỉ cổ (lớp bóng trên bề mặt đồ cổ)

包尔
bāo ěr

Borr (thần thoại Bắc Âu)

包产
bāo chǎn

khoán sản lượng

包皮
bāo pí

bao bì

包皮环切
bāo pí huán qiē

cắt bao quy đầu

包皮环切术
bāo pí huán qiē shù

cắt bao quy đầu

包票
bāo piào

giấy bảo đảm

包租
bāo zū

thuê trọn gói

包谷
bāo gǔ

ngô

包管
bāo guǎn

bảo đảm

包米
bāo mǐ

ngô

包粟
bāo sù

ngô

包罗
bāo luó

bao gồm

包罗万象
bāo luó wàn xiàng

bao trùm tất cả

包举
bāo jǔ

bao quát

包船
bāo chuán

thuê cả tàu

包茅
bāo máo

bó cỏ tranh

包荒
bāo huāng

bao dung

包茎
bāo jīng

hẹp bao quy đầu

包菜
bāo cài

bắp cải

包藏
bāo cáng

chứa đựng, ẩn giấu

包藏祸心
bāo cáng huò xīn

chứa ác tâm

包衣
bāo yī

vỏ nang (chứa thuốc)

包衣种子
bāo yī zhǒng zi

hạt bao màng

包袋
bāo dài

túi xách

包被
bāo bèi

bao tử nấm

包装物
bāo zhuāng wù

bao bì

包装纸
bāo zhuāng zhǐ

giấy gói

包豪斯
bāo háo sī

Bauhaus (trường phái kiến trúc và thiết kế hiện đại của Đức)

包赔
bāo péi

bảo đảm bồi thường

包身工
bāo shēn gōng

công nhân khế ước

包车
bāo chē

thuê xe trọn gói

包办
bāo bàn

bao biện

包办代替
bāo bàn dài tì

bao biện thay thế

包办婚姻
bāo bàn hūn yīn

hôn nhân ép buộc

包退
bāo tuì

bảo đảm hoàn tiền

包退换
bāo tuì huàn

bảo đảm đổi trả

包邮
bāo yóu

miễn phí vận chuyển

包里斯
bāo lǐ sī

Boris

包金
bāo jīn

mạ vàng

包银
bāo yín

tiền trả góp (đặc biệt là tiền công của diễn viên thời xưa)

包销
bāo xiāo

độc quyền tiêu thụ

包长
bāo cháng

kích thước gói tin

包间
bāo jiān

phòng riêng

包青天
bāo qīng tiān

Bao Thanh Thiên

包头
bāo tóu

Baotou, thành phố cấp địa khu ở Nội Mông Cổ; khăn xếp; băng đô

包头市
bāo tóu shì

thành phố Bao Đầu

包饭
bāo fàn

bao cơm tháng

包饺子
bāo jiǎo zi

gói bánh chẻo

包养
bāo yǎng

bao nuôi

包龙图
bāo lóng tú

Bao Long Đồ, tên gọi trong truyện dùng cho Bao Chửng (999-1062), quan lại thời Bắc Tống nổi tiếng thanh liêm

叉烧包
chā shāo bāo

bánh bao xá xíu

受气包
shòu qì bāo

bia đỡ đạn

单肩包
dān jiān bāo

túi đeo vai

圆形面包
yuán xíng miàn bāo

bánh mì tròn

土包子
tǔ bāo zi

người nhà quê

坤包
kūn bāo

túi xách tay nữ

寿桃包
shòu táo bāo

bánh bao hình quả đào trường thọ

外包
wài bāo

thuê ngoài

大度包容
dà dù bāo róng

rộng lượng và bao dung

套包
tào bāo

phần cổ của bộ yên cương ngựa

奶黄包
nǎi huáng bāo

bánh bao nhân sữa trứng

如假包换
rú jiǎ bāo huàn

đảm bảo thay thế nếu không phải hàng thật

富贵包
fù guì bāo

bướu góa phụ

封包
fēng bāo

đóng gói

小包
xiǎo bāo

gói nhỏ

小山包包
xiǎo shān bāo bao

cảnh quan rải rác những đồi thấp và gò nhỏ (thành ngữ)

小笼包
xiǎo lóng bāo

bánh bao nhỏ hấp

小笼汤包
xiǎo lóng tāng bāo

bánh bao súp hấp

小面包
xiǎo miàn bāo

bánh mì nhỏ

山包
shān bāo

đồi

巨无霸汉堡包指数
jù wú bà hàn bǎo bāo zhǐ shù

Chỉ số hamburger Big Mac, một thước đo sức mua tương đương (PPP) giữa các đồng tiền

心包
xīn bāo

màng ngoài tim

思想包袱
sī xiǎng bāo fu

điều đè nặng trong tâm trí

手包
shǒu bāo

túi xách tay

手拿包
shǒu ná bāo

túi xách tay

手提包
shǒu tí bāo

túi xách tay

打包票
dǎ bāo piào

bảo đảm

承包人
chéng bāo rén

nhà thầu

承包商
chéng bāo shāng

nhà thầu

抓包
zhuā bāo

bắt quả tang

拉包尔
lā bāo ěr

Rabaul, thành phố cảng và thủ phủ của New Britain, đảo phía đông bắc Papua New Guinea

拎包
līn bāo

túi xách hoặc túi mua sắm (phương ngữ)

拎包党
līn bāo dǎng

kẻ giật túi xách

挎包
kuà bāo

túi đeo chéo

掉包
diào bāo

đánh tráo đồ vật có giá trị của ai đó bằng đồ vật trông giống nhưng vô giá trị

掏包
tāo bāo

móc túi

掏腰包
tāo yāo bāo

móc túi

提包
tí bāo

túi xách tay

放下包袱
fàng xia bāo fu

trút bỏ gánh nặng

敖包
áo bāo

(từ mượn tiếng Mông Cổ) mốc đường hoặc ranh giới làm bằng đất hoặc đá chất đống, trước đây được thờ cúng như nơi trú ngụ của linh hồn

气包子
qì bāo zi

người nóng tính

汤包
tāng bāo

bánh bao hấp

汉堡包
hàn bǎo bāo

bánh hamburger

烤面包
kǎo miàn bāo

bánh mì nướng

烤面包机
kǎo miàn bāo jī

máy nướng bánh mì

无所不包
wú suǒ bù bāo

không loại trừ bất cứ điều gì

熊包
xióng bāo

kẻ vô dụng

烧包
shāo bāo

ăn chơi hoang phí quên cả bản thân

牛角包
niú jiǎo bāo

bánh sừng bò

牛角面包
niú jiǎo miàn bāo

bánh sừng bò

狗胆包天
gǒu dǎn bāo tiān

vô cùng táo bạo (thành ngữ)

猴面包
hóu miàn bāo

xem 猴麵包樹|猴面包树

猴面包树
hóu miàn bāo shù

cây bao báp

玉荷包
yù hé bāo

túi ngọc, một giống vải

生煎包
shēng jiān bāo

bánh bao chiên

甩包袱
shuǎi bāo fu

vứt bỏ gánh nặng (nghĩa đen)

发包
fā bāo

giao thầu

皮包公司
pí bāo gōng sī

công ty chỉ có cặp tài liệu (nghĩa đen)

皮包骨头
pí bāo gǔ tóu

da bọc xương; gầy trơ xương

众包
zhòng bāo

sự huy động nguồn lực từ cộng đồng

窝脓包
wō nóng bāo

kẻ vô dụng yếu đuối

纸包不住火
zhǐ bāo bù zhù huǒ

giấy không gói được lửa; sự thật sẽ lộ ra

纸包饮品
zhǐ bāo yǐn pǐn

hộp nước uống bằng giấy

紫菜包饭
zǐ cài bāo fàn

cơm cuộn rong biển kiểu Hàn Quốc (gimbap)

羊角包
yáng jiǎo bāo

bánh sừng bò

羊角面包
yáng jiǎo miàn bāo

bánh sừng bò

群众外包
qún zhòng wài bāo

huy động nguồn lực cộng đồng

联合包裹服务公司
lián hé bāo guǒ fú wù gōng sī

Công ty Dịch vụ Bưu kiện Liên hợp (UPS)

肉包子打狗
ròu bāo zi dǎ gǒu

ném bánh bao thịt vào chó (thành ngữ)