Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. da động vật
  2. 2. da thuộc
  3. 3. cải cách
  4. 4. loại bỏ
  5. 5. cách chức

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
命万岁!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10193704)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 革

改革
gǎi gé

cải cách

改革开放
gǎi gé kāi fàng

cải cách mở cửa

皮革
pí gé

da

变革
biàn gé

biến đổi

革命
gé mìng

cách mạng

革新
gé xīn

sáng tạo

中国国民党革命委员会
zhōng guó guó mín dǎng gé mìng wěi yuán huì

Ủy ban Cách mạng Quốc dân Đảng Trung Quốc

二次革命
èr cì gé mìng

Cách mạng lần thứ hai

光荣革命
guāng róng gé mìng

Cách mạng Vinh Quang

八宝山革命公墓
bā bǎo shān gé mìng gōng mù

Nghĩa trang cách mạng Bát Bảo Sơn

典型登革热
diǎn xíng dēng gé rè

sốt xuất huyết điển hình

出血性登革热
chū xuè xìng dēng gé rè

sốt xuất huyết Dengue

十月革命
shí yuè gé mìng

Cách mạng Tháng Mười

反革命
fǎn gé mìng

phản cách mạng

反革命宣传煽动罪
fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuì

tội tuyên truyền kích động phản cách mạng

四一二反革命政变
sì yī èr fǎn gé mìng zhèng biàn

cuộc chính biến phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927

国家发展和改革委员会
guó jiā fā zhǎn hé gǎi gé wěi yuán huì

Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia

国家发展改革委
guó jiā fā zhǎn gǎi gé wěi

Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia Trung Quốc

国民革命军
guó mín gé mìng jūn

Quân cách mạng quốc dân

土地改革
tǔ dì gǎi gé

cải cách ruộng đất

大马士革
dà mǎ shì gé

Damascus, thủ đô của Syria

大马士革李
dà mǎ shì gé lǐ

mận damson

宗教改革
zōng jiào gǎi gé

(đạo Tin Lành) Cải cách tôn giáo

工业革命
gōng yè gé mìng

Cách mạng công nghiệp, khoảng 1750-1830

改革家
gǎi gé jiā

nhà cải cách

改革派
gǎi gé pài

phe cải cách

改革者
gǎi gé zhě

nhà cải cách

改革进程
gǎi gé jìn chéng

quá trình cải cách

政治改革
zhèng zhì gǎi gé

cải cách chính trị

文化大革命
wén huà dà gé mìng

Cách mạng Văn hóa (1966-1976)

文字改革
wén zì gǎi gé

cải cách chữ viết

新民主主义革命
xīn mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ mới

历史沿革
lì shǐ yán gé

diễn biến lịch sử

民主革命
mín zhǔ gé mìng

cách mạng dân chủ

永贞革新
yǒng zhēn gé xīn

Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại thời nhà Đường năm 805 do Vương Thúc Văn lãnh đạo

沿革
yán gé

sự tiến hóa của cái gì đó theo thời gian

法国大革命
fǎ guó dà gé mìng

Cách mạng Pháp (1789-1799)

法国革命
fǎ guó gé mìng

Cách mạng Pháp (1789)

洗心革面
xǐ xīn gé miàn

nghĩa bóng: rửa lòng đổi mặt (thành ngữ); thành tâm hối cải và sửa chữa lỗi lầm

混合所有制改革
hùn hé suǒ yǒu zhì gǎi gé

cải cách sở hữu hỗn hợp (chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước)

汤武革命
tāng wǔ gé mìng

cuộc cách mạng của vua Thang và vua Vũ: sự lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) nhà Hạ bởi vua Thang (), người sáng lập nhà Thương, và sự lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) nhà Thương bởi Chu Vũ Vương (), người sáng lập nhà Chu

登革热
dēng gé rè

sốt xuất huyết Dengue

登革疫苗
dēng gé yì miáo

vắc-xin sốt xuất huyết

登革病毒
dēng gé bìng dú

virus dengue

皮革商
pí gé shāng

người buôn da lông thú

经济改革
jīng jì gǎi gé

cải cách kinh tế

旧民主主义革命
jiù mín zhǔ zhǔ yì gé mìng

cách mạng dân chủ tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là giai đoạn trước cách mạng vô sản)

盖革计数器
gài gé jì shù qì

máy đếm Geiger

裁革
cái gé

sa thải

西装革履
xī zhuāng gé lǚ

mặc âu phục giày da

变革管理
biàn gé guǎn lǐ

quản lý thay đổi (kinh doanh)

资产阶级革命
zī chǎn jiē jí gé mìng

cách mạng tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)

身体是革命的本钱
shēn tǐ shì gé mìng de běn qián

thân thể là vốn liếng của cách mạng

辛亥革命
xīn hài gé mìng

Cách mạng Tân Hợi (1911), kết thúc triều đại nhà Thanh

金融改革
jīn róng gǎi gé

cải cách tài chính

开革
kāi gé

sa thải

革出
gé chū

trục xuất

革出山门
gé chū shān mén

trục xuất khỏi chùa (khỏi một tu viện Phật giáo)

革出教门
gé chū jiào mén

rút phép thông công

革吉
gé jí

huyện Ge'gyai ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong

革吉县
gé jí xiàn

huyện Ge'gyai ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, Tây Tạng: Dge rgyas rdzong

革命先烈
gé mìng xiān liè

liệt sĩ cách mạng

革命家
gé mìng jiā

nhà cách mạng

革命性
gé mìng xìng

mang tính cách mạng

革命烈士
gé mìng liè shì

liệt sĩ cách mạng

革囊
gé náng

túi da

革履
gé lǚ

giày da

革职
gé zhí

cách chức

革兰氏
gé lán shì

Gram

革兰氏染色法
gé lán shì rǎn sè fǎ

phương pháp nhuộm Gram (dùng để phân biệt hai loại vi khuẩn khác nhau)

革兰氏阴性
gé lán shì yīn xìng

Gram âm (vi khuẩn không giữ màu nhuộm Gram, thường là loại nguy hiểm hơn)

革兰阳
gé lán yáng

Gram dương (vi khuẩn)

革兰阳性
gé lán yáng xìng

Gram dương (vi khuẩn)

革制品
gé zhì pǐn

đồ da

革退
gé tuì

cách chức

革除
gé chú

loại bỏ

革面洗心
gé miàn xǐ xīn

nghĩa bóng: đổi mới bản thân và rửa sạch tâm hồn (thành ngữ); ăn năn chân thành và sửa chữa lỗi lầm

马革裹尸
mǎ gé guǒ shī

được chôn trong da ngựa (thành ngữ)

鼎革
dǐng gé

sự thay đổi triều đại