革
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. da động vật
- 2. da thuộc
- 3. cải cách
- 4. loại bỏ
- 5. cách chức
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 革
cải cách
cải cách mở cửa
da
biến đổi
cách mạng
sáng tạo
Ủy ban Cách mạng Quốc dân Đảng Trung Quốc
Cách mạng lần thứ hai
Cách mạng Vinh Quang
Nghĩa trang cách mạng Bát Bảo Sơn
sốt xuất huyết điển hình
sốt xuất huyết Dengue
Cách mạng Tháng Mười
phản cách mạng
tội tuyên truyền kích động phản cách mạng
cuộc chính biến phản cách mạng ngày 12 tháng 4 năm 1927
Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia
Ủy ban Cải cách và Phát triển Quốc gia Trung Quốc
Quân cách mạng quốc dân
cải cách ruộng đất
Damascus, thủ đô của Syria
mận damson
(đạo Tin Lành) Cải cách tôn giáo
Cách mạng công nghiệp, khoảng 1750-1830
nhà cải cách
phe cải cách
nhà cải cách
quá trình cải cách
cải cách chính trị
Cách mạng Văn hóa (1966-1976)
cải cách chữ viết
cách mạng dân chủ mới
diễn biến lịch sử
cách mạng dân chủ
Cải cách Vĩnh Trinh, phong trào cải cách thất bại thời nhà Đường năm 805 do Vương Thúc Văn lãnh đạo
sự tiến hóa của cái gì đó theo thời gian
Cách mạng Pháp (1789-1799)
Cách mạng Pháp (1789)
nghĩa bóng: rửa lòng đổi mặt (thành ngữ); thành tâm hối cải và sửa chữa lỗi lầm
cải cách sở hữu hỗn hợp (chiến lược nhằm nâng cao hiệu quả và năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp nhà nước)
cuộc cách mạng của vua Thang và vua Vũ: sự lật đổ (khoảng năm 1600 TCN) nhà Hạ bởi vua Thang (), người sáng lập nhà Thương, và sự lật đổ (khoảng năm 1046 TCN) nhà Thương bởi Chu Vũ Vương (), người sáng lập nhà Chu
sốt xuất huyết Dengue
vắc-xin sốt xuất huyết
virus dengue
người buôn da lông thú
cải cách kinh tế
cách mạng dân chủ tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là giai đoạn trước cách mạng vô sản)
máy đếm Geiger
sa thải
mặc âu phục giày da
quản lý thay đổi (kinh doanh)
cách mạng tư sản (trong lý luận Mác-Lênin, là tiền đề cho cách mạng vô sản)
thân thể là vốn liếng của cách mạng
Cách mạng Tân Hợi (1911), kết thúc triều đại nhà Thanh
cải cách tài chính
sa thải
trục xuất
trục xuất khỏi chùa (khỏi một tu viện Phật giáo)
rút phép thông công
huyện Ge'gyai ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Dge rgyas rdzong
huyện Ge'gyai ở tỉnh Ngari, Tây Tạng, Tây Tạng: Dge rgyas rdzong
liệt sĩ cách mạng
nhà cách mạng
mang tính cách mạng
liệt sĩ cách mạng
túi da
giày da
cách chức
Gram
phương pháp nhuộm Gram (dùng để phân biệt hai loại vi khuẩn khác nhau)
Gram âm (vi khuẩn không giữ màu nhuộm Gram, thường là loại nguy hiểm hơn)
Gram dương (vi khuẩn)
Gram dương (vi khuẩn)
đồ da
cách chức
loại bỏ
nghĩa bóng: đổi mới bản thân và rửa sạch tâm hồn (thành ngữ); ăn năn chân thành và sửa chữa lỗi lầm
được chôn trong da ngựa (thành ngữ)
sự thay đổi triều đại