飘
Định nghĩa
- 1. trôi
- 2. bay
- 3. lơ lửng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2树叶从树上 飘 下来。
一股烟从烟囱里 飘 出来。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 飘
phiêu dương
phiêu bạt bốn biển
piña colada
lênh đênh giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang vô định không có vị trí ổn định
cảm thấy nhẹ bỗng, như đang bay bổng
lơ lửng trong không trung
nhẹ bồng bềnh
nhẹ bẫng như lông hồng
bay lượn trong gió
Shao Piaoping (1884-1926), nhà báo tiên phong và người sáng lập tờ báo Bắc Kinh Press, bị xử tử năm 1926 bởi lãnh chúa Zhang Zuolin
chao đảo trong mưa gió (thành ngữ)
bay lơ lửng
bay phấp phới
bụi bay
dải lụa bay
di chuyển nhanh
trôi dạt không có nơi dừng chân (thành ngữ)
bay nhẹ
bay trong gió
bay lượn (trong không khí); trôi dạt
xem 漂洋
lơ lửng; trôi nổi
ra nước ngoài
mờ ảo, lờ mờ
thanh thoát, lịch lãm
bay lơ lửng trong không trung
trôi dạt
trôi dạt
nhảy múa
bay lên
rơi lơ lửng
bay bồng bềnh trong gió
duyên dáng, thanh thoát
rơi rụng và héo úa (như lá mùa thu)
gió lốc
bay bổng
phấn khởi, hân hoan
(hương thơm) bay tỏa ra xung quanh
chim phượng bay lượn, phượng hoàng đậu (thành ngữ)