Bỏ qua đến nội dung

piāo
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. trôi
  2. 2. bay
  3. 3. lơ lửng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
树叶从树上 下来。
一股烟从烟囱里 出来。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 飘

飘扬
piāo yáng

phiêu dương

四海飘零
sì hǎi piāo líng

phiêu bạt bốn biển

椰林飘香
yē lín piāo xiāng

piña colada

琴剑飘零
qín jiàn piāo líng

lênh đênh giữa đàn và kiếm (thành ngữ); nghĩa bóng: lang thang vô định không có vị trí ổn định

发飘
fā piāo

cảm thấy nhẹ bỗng, như đang bay bổng

空中飘浮
kōng zhōng piāo fú

lơ lửng trong không trung

虚飘飘
xū piāo piāo

nhẹ bồng bềnh

轻飘飘
qīng piāo piāo

nhẹ bẫng như lông hồng

迎风飘舞
yíng fēng piāo wǔ

bay lượn trong gió

邵飘萍
shào piāo píng

Shao Piaoping (1884-1926), nhà báo tiên phong và người sáng lập tờ báo Bắc Kinh Press, bị xử tử năm 1926 bởi lãnh chúa Zhang Zuolin

风雨飘摇
fēng yǔ piāo yáo

chao đảo trong mưa gió (thành ngữ)

飘动
piāo dòng

bay lơ lửng

飘卷
piāo juǎn

bay phấp phới

飘尘
piāo chén

bụi bay

飘带
piāo dài

dải lụa bay

飘忽
piāo hū

di chuyển nhanh

飘忽不定
piāo hū bù dìng

trôi dạt không có nơi dừng chân (thành ngữ)

飘拂
piāo fú

bay nhẹ

飘摇
piāo yáo

bay trong gió

飘散
piāo sàn

bay lượn (trong không khí); trôi dạt

飘洋
piāo yáng

xem 漂洋

飘浮
piāo fú

lơ lửng; trôi nổi

飘海
piāo hǎi

ra nước ngoài

飘渺
piāo miǎo

mờ ảo, lờ mờ

飘洒
piāo sǎ

thanh thoát, lịch lãm

飘然
piāo rán

bay lơ lửng trong không trung

飘荡
piāo dàng

trôi dạt

飘移
piāo yí

trôi dạt

飘举
piāo jǔ

nhảy múa

飘舞
piāo wǔ

bay lên

飘落
piāo luò

rơi lơ lửng

飘蓬
piāo péng

bay bồng bềnh trong gió

飘逸
piāo yì

duyên dáng, thanh thoát

飘零
piāo líng

rơi rụng và héo úa (như lá mùa thu)

飘风
piāo fēng

gió lốc

飘飘
piāo piāo

bay bổng

飘飘然
piāo piāo rán

phấn khởi, hân hoan

飘香
piāo xiāng

(hương thơm) bay tỏa ra xung quanh

鸾飘凤泊
luán piāo fèng bó

chim phượng bay lượn, phượng hoàng đậu (thành ngữ)