千里送鹅毛,礼轻情意重
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tặng lông ngỗng từ xa, lễ nhẹ tình nặng (thành ngữ); Không phải món quà mà là tình cảm đằng sau nó
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 千里送鹅毛,礼轻情意重
nghìn; ngàn
tình cảm; tình
lông; lông thú; lông vũ; lông tơ; len
quà tặng
trong
nhẹ
gửi; đưa; giao
lại; một lần nữa
nặng
ngỗng; con ngỗng
nghìn dặm
tặng lông ngỗng từ xa ngàn dặm (thành ngữ); món quà nhỏ nhưng mang ý nghĩa sâu xa
tình cảm; thiện cảm
ý nghĩ
lễ vật nhẹ nhưng tình ý nặng; quà tuy nhỏ nhưng tấm lòng đáng quý
lông ngỗng