Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tập luyện
  2. 2. học tập
  3. 3. thói quen
  4. 4. phong tục

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

3 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
微风
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12568703)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 习

学习
xué xí

học

实习
shí xí

thực tập

复习
fù xí

ôn tập

温习
wēn xí

ôn tập

演习
yǎn xí

tập trận

练习
liàn xí

luyện tập

习俗
xí sú

phong tục

习惯
xí guàn

thói quen

补习
bǔ xí

học thêm

预习
yù xí

học trước

修习
xiū xí

tu học

传习
chuán xí

truyền tập

刻苦学习
kè kǔ xué xí

học tập chăm chỉ

反习
fǎn xí

chống Tập

好好学习,天天向上
hǎo hǎo xué xí , tiān tiān xiàng shàng

học tập chăm chỉ và mỗi ngày bạn sẽ tiến bộ (thành ngữ)

学习刻苦
xué xí kè kǔ

học tập chăm chỉ

学习强国
xué xí qiáng guó

Xuexi Qiangguo, ứng dụng của Trung Quốc nhằm giảng dạy Tư tưởng Tập Cận Bình, phát hành năm 2019

学习时报
xué xí shí bào

Báo Học Tập Thời Báo, tạp chí của Trường Đảng Trung ương

官僚习气
guān liáo xí qì

(miệt thị) bệnh quan liêu

实习生
shí xí sheng

thực tập sinh

恶习
è xí

thói xấu

抓紧学习
zhuā jǐn xué xí

tập trung học tập chăm chỉ

染风习俗
rǎn fēng xí sú

thói hư tật xấu

民间习俗
mín jiān xí sú

phong tục dân gian

深度学习
shēn dù xué xí

học sâu (trí tuệ nhân tạo)

熟习
shú xí

hiểu sâu sắc

痼习
gù xí

thói quen cố hữu

相沿成习
xiāng yán chéng xí

đã trở thành thói quen

看不习惯
kàn bù xí guàn

không quen

研习
yán xí

nghiên cứu và học tập

积习
jī xí

thói quen ăn sâu

积习成俗
jī xí chéng sú

thói quen tích lũy thành phong tục

练习册
liàn xí cè

sách bài tập

练习场
liàn xí chǎng

sân tập golf

练习本
liàn xí běn

vở bài tập

习以成俗
xí yǐ chéng sú

trở thành thói quen do thực hành lâu dài

习以成性
xí yǐ chéng xìng

ăn sâu vào tính cách

习以为常
xí yǐ wéi cháng

quen thuộc

习俗移性
xí sú yí xìng

thói quen thay đổi theo phong tục lâu dài

习大大
xí dà dà

Bố già Tập, biệt danh của Tập Cận Bình

习字
xí zì

tập viết chữ

习得
xí dé

học được

习得性
xí dé xìng

mắc phải

习得性无助感
xí dé xìng wú zhù gǎn

sự bất lực đã học (trong tâm lý học)

习性
xí xìng

thói quen lâu ngày tạo thành

习惯性
xí guàn xìng

theo thói quen

习惯成自然
xí guàn chéng zì rán

thói quen thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu

习惯法
xí guàn fǎ

luật tục

习惯用法
xí guàn yòng fǎ

thành ngữ

习惯用语
xí guàn yòng yǔ

thành ngữ

习惯自然
xí guàn zì rán

thói quen thành bản tính (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu

习惯若自然
xí guàn ruò zì rán

thói quen thành bản tính (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu

习气
xí qì

thói quen

习水
xí shuǐ

huyện Tập Thủy, thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu

习水县
xí shuǐ xiàn

huyện Tập Thủy, thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu

习用
xí yòng

dùng theo thói quen

习习
xí xí

(gió) thổi nhẹ nhàng

习见
xí jiàn

thường thấy

习语
xí yǔ

thành ngữ

习近平
xí jìn píng

Tập Cận Bình (1953-), chính trị gia Trung Quốc, Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc từ 2012, Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 2013

习题
xí tí

bài tập (trong trường học)

联想学习
lián xiǎng xué xí

học tập liên tưởng

自习
zì xí

tự học ngoài giờ lên lớp (ôn bài)

旧习
jiù xí

tục cũ

补习班
bǔ xí bān

lớp học thêm

见习
jiàn xí

học việc

见习员
jiàn xí yuán

thực tập sinh

见习生
jiàn xí shēng

người tập việc

见习医师
jiàn xí yī shī

bác sĩ thực tập

见习医生
jiàn xí yī shēng

bác sĩ thực tập

讲习
jiǎng xí

giảng dạy

讲习会
jiǎng xí huì

diễn đàn thảo luận

讲习班
jiǎng xí bān

hội thảo giảng dạy

军事演习
jūn shì yǎn xí

diễn tập quân sự

乡下习气
xiāng xià xí qì

thói quê mùa

陋习
lòu xí

thói hư tật xấu