习
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tập luyện
- 2. học tập
- 3. thói quen
- 4. phong tục
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 习
học
thực tập
ôn tập
ôn tập
tập trận
luyện tập
phong tục
thói quen
học thêm
học trước
tu học
truyền tập
học tập chăm chỉ
chống Tập
học tập chăm chỉ và mỗi ngày bạn sẽ tiến bộ (thành ngữ)
học tập chăm chỉ
Xuexi Qiangguo, ứng dụng của Trung Quốc nhằm giảng dạy Tư tưởng Tập Cận Bình, phát hành năm 2019
Báo Học Tập Thời Báo, tạp chí của Trường Đảng Trung ương
(miệt thị) bệnh quan liêu
thực tập sinh
thói xấu
tập trung học tập chăm chỉ
thói hư tật xấu
phong tục dân gian
học sâu (trí tuệ nhân tạo)
hiểu sâu sắc
thói quen cố hữu
đã trở thành thói quen
không quen
nghiên cứu và học tập
thói quen ăn sâu
thói quen tích lũy thành phong tục
sách bài tập
sân tập golf
vở bài tập
trở thành thói quen do thực hành lâu dài
ăn sâu vào tính cách
quen thuộc
thói quen thay đổi theo phong tục lâu dài
Bố già Tập, biệt danh của Tập Cận Bình
tập viết chữ
học được
mắc phải
sự bất lực đã học (trong tâm lý học)
thói quen lâu ngày tạo thành
theo thói quen
thói quen thành tự nhiên (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu
luật tục
thành ngữ
thành ngữ
thói quen thành bản tính (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu
thói quen thành bản tính (thành ngữ); quen với điều gì đó và nó có vẻ tất yếu
thói quen
huyện Tập Thủy, thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu
huyện Tập Thủy, thuộc Tuân Nghĩa, Quý Châu
dùng theo thói quen
(gió) thổi nhẹ nhàng
thường thấy
thành ngữ
Tập Cận Bình (1953-), chính trị gia Trung Quốc, Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Trung Quốc từ 2012, Chủ tịch nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa từ 2013
bài tập (trong trường học)
học tập liên tưởng
tự học ngoài giờ lên lớp (ôn bài)
tục cũ
lớp học thêm
học việc
thực tập sinh
người tập việc
bác sĩ thực tập
bác sĩ thực tập
giảng dạy
diễn đàn thảo luận
hội thảo giảng dạy
diễn tập quân sự
thói quê mùa
thói hư tật xấu