收
Định nghĩa
- 1. nhận
- 2. thu thập
- 3. đặt
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 4Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 收
hấp thụ
tái
tăng thu nhập
thu thuế
tuyển dụng
nhận
thu nhập
nhận được
nhận
thu hồi
thu hồi
dọn dẹp
phiếu thu
dòng thái dòng tiền
thu hẹp
chăm sóc
lợi nhuận
xem
thu hoạch
thu hẹp
nghe
thu thập
lượt xem
mua
thu phí
mua lại
thu thập
đài
nhận nuôi
thu giữ
thuế
thu hoạch bội thu
kiểm tra và chấp nhận
có công mài sắt, có ngày nên kim
một khi đã bắt đầu thì không thể ngăn lại
một khi đã bắt đầu thì không thể ngăn lại
không thể cứu vãn
không cầu nhận lại
nhận hộ
thu hộ tiền hàng
thu nhập thấp
thúc giục ai đó cung cấp cái gì
bộ thu quang
sáp nhập và mua lại
bao dung nhiều thứ khác nhau
lợi suất đáo hạn
tạo doanh thu
có thể tái chế
thu nhập khả dụng
danh lợi song thu
liều hấp thụ
thu nhập cố định
thu nhập quốc dân
cán cân thanh toán quốc tế
thu nhập từ tiền thuê đất (đặc biệt là đất canh tác)
hưởng lợi từ tranh chấp của người khác (thành ngữ)
(cổ phiếu trên thị trường chứng khoán) đóng cửa ở (một mức giá nhất định)
mất ở phía đông, thu về ở phía dâu (thành ngữ)
thu thực tế
vốn thực góp
thu nhập bình quân
thu nhập hằng năm
trạm thu mua phế liệu
huyết áp tâm thu
(khoản tiền...) phải thu
khoản phải thu
từ chối nhận
tỷ lệ thu hồi
bộ thu
độ nhạy máy thu
máy thu
chấp nhận
xem 失之東隅,收之桑榆|失之东隅,收之桑榆
người nhận (thư)
hộp thư đến
hộp thư đến
(kỳ nghỉ) kết thúc
chính sách thu nhập
rút lui
mùa thu hoạch
liệt kê
thu hoạch
thợ gặt
thu ngoại tệ (tài chính)
nhận
(đan len, đan giỏ...) kết thúc, chiết mũi
thu hồi đất để chia lại (Trung Quốc, 1947-52)
nhận thư
người nhận (thư hoặc tin nhắn)
nhân viên điện báo
phòng thư tín
máy thu điện báo
sự kết thúc
đã nhận (hàng, tiền)
nhận để cất giữ
hộp giao nhận
phần cuối của ván cờ vây (xem)
cung cấp nơi ở
tù nhân
nơi trú ẩn tạm thời
quản chế và giáo dục lại (hình phạt hành chính đối với gái mại dâm)
kết thúc
âm cuối của âm tiết tiếng Hàn (phụ âm hoặc cụm phụ âm ở cuối âm tiết)
(tiếng lóng) (từ tiếng Quảng Đông) rút lui sau một sự nghiệp dài
tác phẩm cuối cùng trong sự nghiệp của một nhà soạn nhạc, đạo diễn phim hoặc kiến trúc sư, v.v.
nghỉ làm việc trong ngày (thường là công nhân)
đóng cửa thị trường (trong ngày)
điểm thu gom rác thải
thu hồi lãnh thổ đã mất
tập trung vào công việc
mùa màng
lấy làm thiếp
dừng lại
bị giam giữ
dọn dẹp tàn cuộc
thu về mình
thu phục lòng người
thu phục sự ủng hộ của
điểm hòa vốn
hòa vốn
đạt hiệu quả
dãy hội tụ (toán học)
sự hội tụ (toán học)
chuỗi hội tụ (toán học)
thu lại móng vuốt
bên nhận
cuộn cờ gấp ô (thành ngữ)
khuất phục
co thắt lại
biên nhận
quầy thanh toán
thu thập và vá lại những gì đã hư hỏng nặng (thành ngữ)
bà đỡ
nơi tạm trú
nhận và gửi
phòng thư tín
tài khoản thu nhập (kế toán)
tỷ suất thu nhập
bỏ tù
đóng cửa thị trường
giá đóng cửa
người soát vé
nhận quà
thu thuế
lễ hội thu hoạch
tiếp nhận
thắt chặt (các hạn chế, v.v.)
thu dây (dây câu cá, v.v.)
thu nạp vào đội ngũ của mình
huyết áp tâm thu
thu hồi (tài sản thu được bất hợp pháp)
thu thập (người)
ngừng nói
hóp bụng; siết chặt cơ bụng
nhà sưu tập (ví dụ: tác phẩm nghệ thuật)
xem truyền hình
lượt xem
(thu sóng) reception
đã nhận đủ
thu thập từ ngữ
người nhận hàng
trạm thu phí
chào mua lại
thu tiền
quầy thanh toán
máy tính tiền
bao gồm (trong một bộ sưu tập)
máy thu thanh ghi âm
thu tín hiệu radio
(thành ngữ) càng sớm bắt tay vào việc, càng sớm gặt hái thành quả
đảm bảo mùa màng ổn định dù hạn hán hay lũ lụt
xuân sinh, hạ trưởng, thu thâu, đông tàng (thành ngữ)
thu nhập hàng tháng
mua lại bằng đòn bẩy tài chính (LBO)
mất mùa
tổng thu nhập
thu nhập ròng
nước đổ khó hốt (thành ngữ); thay đổi không thể đảo ngược
máy thu vô tuyến
bộ đàm
chấp nhận không thắc mắc
doanh thu bán hàng
doanh thu
lợi nhuận giữ lại
bộ phát đáp
bao quát toàn cảnh trong tầm mắt; nhìn thấy trọn vẹn
thu hoạch mùa thu
Khởi nghĩa Thu hoạch Mùa thu (1927), cuộc nổi dậy ở các tỉnh Hồ Nam và Giang Tây do Mao Trạch Đông lãnh đạo
mua lại bởi ban quản lý (MBO)
ký nhận
tổng thu nhập
tổng lợi nhuận
đẹp không sao tả xiết
máy gặt đập liên hợp
làm việc qua loa rồi rút lui (thành ngữ); cẩu thả và hời hợt
làm việc qua loa rồi rút lui (thành ngữ); cẩu thả và nửa vời
kết thúc vội vàng một việc
nước đổ khó hốt (thành ngữ)
biết dừng lại khi đang thuận lợi; biết điểm dừng
tính phí theo thời gian