Bỏ qua đến nội dung

fèn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Measure word Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. số
  2. 2. phiếu
  3. 3. báo

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
合同需要经过公证。
申请还在等待审批。
工作报酬很高。
工作很辛苦。
这两 报告的数据有出入。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 份

份额
fèn é

phần

备份
bèi fèn

sao lưu

月份
yuè fèn

tháng

股份
gǔ fèn

cổ phần

身份
shēn fèn

thân phận

身份证
shēn fèn zhèng

thẻ căn cước

一式二份
yī shì èr fèn

bản sao kép

一月份
yī yuè fèn

tháng một

七月份
qī yuè fèn

tháng bảy

三月份
sān yuè fèn

tháng ba

中国石油化工股份有限公司
zhōng guó shí yóu huà gōng gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī

Tập đoàn Dầu khí và Hóa chất Trung Quốc (Sinopec)

九月份
jiǔ yuè fèn

tháng chín

二月份
èr yuè fèn

tháng hai

五月份
wǔ yuè fèn

tháng Năm

份子
fèn zi

phần góp

份子钱
fèn zi qián

tiền mừng

份量
fèn liang

xem 分量

全份
quán fèn

trọn bộ

八月份
bā yuè fèn

tháng Tám

六月份
liù yuè fèn

tháng sáu

出份子
chū fèn zi

góp phần

十一月份
shí yī yuè fèn

tháng mười một

十二月份
shí èr yuè fèn

tháng mười hai

十月份
shí yuè fèn

tháng mười

四月份
sì yuè fèn

tháng tư

市场份额
shì chǎng fèn é

thị phần

年份
nián fèn

năm cụ thể

成份
chéng fèn

thành phần

成份股
chéng fèn gǔ

cổ phiếu thành phần trong chỉ số tổng hợp

戏份
xì fèn

cảnh (trong phim v.v.)

月份会议
yuè fèn huì yì

cuộc họp hàng tháng

月份牌
yuè fèn pái

lịch (đặc biệt là lịch có hình minh họa)

有份
yǒu fèn

có phần (trách nhiệm, v.v.)

有失身份
yǒu shī shēn fèn

làm mất thể diện

汽车夏利股份有限公司
qì chē xià lì gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī

Công ty TNHH Ô tô Hạ Lợi (Tianjin FAW Xiali Motor Company, Ltd., thành lập năm 1997)

凑份子
còu fèn zi

góp quỹ (cho quà tặng, dự án, v.v.)

省份
shěng fèn

tỉnh

股份公司
gǔ fèn gōng sī

công ty cổ phần

股份制公司
gǔ fèn zhì gōng sī

công ty cổ phần

股份有限公司
gǔ fèn yǒu xiàn gōng sī

công ty cổ phần hữu hạn

贵族身份
guì zú shēn fèn

tước vị quý tộc

跌份
diē fèn

(thông tục) mất mặt

身份卡
shēn fèn kǎ

thẻ căn cước

身份盗窃
shēn fèn dào qiè

trộm cắp danh tính

身份证明
shēn fèn zhèng míng

thẻ căn cước

身份证号码
shēn fèn zhèng hào mǎ

số chứng minh thư

身份识别卡
shēn fèn shí bié kǎ

thẻ nhận dạng

车份
chē fèn

phí thuê xe do tài xế taxi và xích lô trả

过份
guò fèn

quá đáng

过份简单化
guò fèn jiǎn dān huà

sự đơn giản hóa quá mức

非份
fēi fèn

không đúng phận; quá đáng

头份
tóu fèn

thị trấn Toufen, huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan

头份镇
tóu fèn zhèn

thị trấn Toufen, huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan