Bỏ qua đến nội dung

nóng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nông nghiệp

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Từ chứa 农

农作物
nóng zuò wù

lúa

农场
nóng chǎng

trang trại

农历
nóng lì

lịch âm

农村
nóng cūn

làng

农业
nóng yè

nông nghiệp

农民
nóng mín

nông dân

农民工
nóng mín gōng

công nhân nhập cư

农产品
nóng chǎn pǐn

sản phẩm nông nghiệp

三农问题
sān nóng wèn tí

vấn đề tam nông

三农
sān nóng

xem 三農問題|三农问题

上农
shàng nóng

nông dân giàu có

不违农时
bù wéi nóng shí

không bỏ lỡ mùa vụ

中国农业银行
zhōng guó nóng yè yín háng

Ngân hàng Nông nghiệp Trung Quốc

中农
zhōng nóng

trung nông

亚格门农
yà gé mén nóng

Agamemnon

佃农
diàn nóng

nông dân tá điền

加农
jiā nóng

đại bác

加农炮
jiā nóng pào

pháo

动物农场
dòng wù nóng chǎng

Trang trại động vật

务农
wù nóng

làm nông nghiệp

劝农
quàn nóng

khuyến nông

劝农使
quàn nóng shǐ

sứ khuyến nông

半自耕农
bàn zì gēng nóng

nông dân bán tự canh

南京农业大学
nán jīng nóng yè dà xué

Đại học Nông nghiệp Nam Kinh

卡农
kǎ nóng

canon (âm nhạc)

合作农场
hé zuò nóng chǎng

nông trường tập thể

士农工商
shì nóng gōng shāng

bốn giai cấp của Trung Quốc cổ đại, tức sĩ, nông, công, thương

大司农
dà sī nóng

Đại Tư Nông, quan đứng đầu ngành nông nghiệp trong triều đình Trung Quốc cổ đại, một trong Cửu khanh

大农场
dà nóng chǎng

trang trại lớn

奶农
nǎi nóng

chăn nuôi bò sữa

富农
fù nóng

phú nông

工农
gōng nóng

quận Công Nông của thành phố Hạc Cương, Hắc Long Giang

工农兵
gōng nóng bīng

giai cấp vô sản

工农区
gōng nóng qū

khu Công Nông, quận của thành phố Hạc Cương, Hắc Long Giang

工农业
gōng nóng yè

công nghiệp và nông nghiệp

布农族
bù nóng zú

Bunun, một trong những dân tộc bản địa Đài Loan

帕台农
pà tái nóng

đền Parthenon

帕台农神庙
pà tái nóng shén miào

Đền Parthenon trên Acropolis, Athens

惠农
huì nóng

quận Huinong, thuộc thành phố Shizuishan, Ninh Hạ

惠农区
huì nóng qū

quận Huinong của thành phố Shizuishan, Ninh Hạ

新型农村合作医疗
xīn xíng nóng cūn hé zuò yī liáo

Hợp tác xã y tế nông thôn kiểu mới

新农合
xīn nóng hé

Hợp tác xã y tế nông thôn mới

果农
guǒ nóng

nông dân trồng cây ăn quả

弃农经商
qì nóng jīng shāng

bỏ nghề nông để làm kinh doanh (thành ngữ)

无农药
wú nóng yào

không có hóa chất nông nghiệp

瓜农
guā nóng

người trồng dưa

生存农业
shēng cún nóng yè

nông nghiệp tự cung tự cấp

白沙工农区
bái shā gōng nóng qū

khu Bạch Sa Công Nông tại Đạt Châu, đông bắc Tứ Xuyên, sáp nhập vào Vạn Nguyên, thành phố cấp huyện, năm 1993

码农
mǎ nóng

lập trình viên quèn (máy tính)

神农
shén nóng

Thần Nông, vị thần nông nghiệp và là một trong những vị vua huyền thoại của Trung Quốc cổ đại

神农本草经
shén nóng běn cǎo jīng

Thần Nông bản thảo kinh, sách dược học thời Hán, 3 quyển

神农架
shén nóng jià

Shennongjia, khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương ở phía đông Hồ Bắc

神农架地区
shén nóng jià dì qū

khu bảo tồn rừng Shennongjia, do chính quyền trung ương quản lý trực tiếp ở phía đông Hồ Bắc

神农架林区
shén nóng jià lín qū

Khu rừng Shennongjia, khu bảo tồn lâm nghiệp trực thuộc trung ương ở phía đông Hồ Bắc

神农氏
shén nóng shì

Thần Nông thị (vị thần nông nghiệp, khoảng 2000 TCN, vị đầu tiên trong các Viêm Đế huyền thoại, người sáng tạo ra nông nghiệp ở Trung Quốc)

粮农
liáng nóng

lương thực và nông nghiệp

联合国粮农组织
lián hé guó liáng nóng zǔ zhī

Tổ chức Lương thực và Nông nghiệp Liên Hợp Quốc (FAO)

自耕农
zì gēng nóng

nông dân tự canh

花农
huā nóng

người trồng hoa

茶农
chá nóng

người trồng chè

菜农
cài nóng

nông dân trồng rau

蔗农
zhè nóng

nông dân trồng mía

蚕农
cán nóng

người nuôi tằm

西北农林科技大学
xī běi nóng lín kē jì dà xué

Đại học Nông Lâm Khoa học Kỹ thuật Tây Bắc

西藏百万农奴解放纪念日
xī zàng bǎi wàn nóng nú jiě fàng jì niàn rì

Ngày Giải phóng Nông nô Tây Tạng (Trung Quốc)

贫下中农
pín xià zhōng nóng

nông dân nghèo và trung nông hạ (theo phân loại của Đảng Cộng sản Trung Quốc): nông dân trước cải cách ruộng đất có ít hoặc không có đất (bần nông) và những người chỉ đủ sống với ruộng đất của mình (hạ trung nông)

贫农
pín nóng

nông dân nghèo

贫雇农
pín gù nóng

nông dân nghèo (trong chủ nghĩa Mác)

农事
nóng shì

việc đồng áng

农事活动
nóng shì huó dòng

hoạt động nông nghiệp

农人
nóng rén

nông dân

农作
nóng zuò

nông nghiệp

农具
nóng jù

nông cụ

农区
nóng qū

vùng nông nghiệp

农园
nóng yuán

đồn điền

农地
nóng dì

đất nông nghiệp

农夫
nóng fū

nông dân

农夫山泉
nóng fū shān quán

Nongfu Spring, công ty nước uống đóng chai và đồ uống của Trung Quốc

农奴
nóng nú

nông nô

农奴解放日
nóng nú jiě fàng rì

Ngày Giải phóng Nông nô (Trung Quốc)

农妇
nóng fù

nông phụ (phụ nữ nông dân thời xưa)

农学
nóng xué

khoa học nông nghiệp

农安
nóng ān

huyện Nông An ở Trường Xuân, Cát Lâm

农安县
nóng ān xiàn

huyện Nông An ở Trường Xuân, Cát Lâm

农家
nóng jiā

trường phái Nông gia (thời Chiến Quốc, 475-221 TCN)

农家庭院
nóng jiā tíng yuàn

sân nông trại

农家乐
nóng jiā lè

nhà nghỉ nông thôn (homestay, khách sạn boutique, v.v.)

农工
nóng gōng

nông dân lao động

农德孟
nóng dé mèng

Nông Đức Mạnh (1940-), Tổng Bí thư Đảng Cộng sản Việt Nam 2001-2011

农忙
nóng máng

mùa nông bận rộn

农户
nóng hù

nông hộ

农房
nóng fáng

nhà nông

农旅
nóng lǚ

du lịch nông nghiệp

农历新年
nóng lì xīn nián

Tết Nguyên Đán

农会
nóng huì

hợp tác xã nông dân

农村合作化
nóng cūn hé zuò huà

sự tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Mác-xít)

农林
nóng lín

nông nghiệp và lâm nghiệp

农林水产省
nóng lín shuǐ chǎn shěng

Bộ Nông Lâm Ngư nghiệp (Nhật Bản)

农桑
nóng sāng

nghề trồng dâu nuôi tằm

农业区
nóng yè qū

vùng nông nghiệp

农业合作化
nóng yè hé zuò huà

sự tập thể hóa nông nghiệp (trong lý thuyết Mác-xít)

农业厅
nóng yè tīng

sở nông nghiệp (cấp tỉnh)

农业机械
nóng yè jī xiè

máy móc nông nghiệp

农业现代化
nóng yè xiàn dài huà

hiện đại hóa nông nghiệp, một trong Bốn hiện đại hóa của Đặng Tiểu Bình

农业生技
nóng yè shēng jì

công nghệ sinh học nông nghiệp

农业生产合作社
nóng yè shēng chǎn hé zuò shè

hợp tác xã sản xuất nông nghiệp

农业部
nóng yè bù

Bộ Nông nghiệp

农业集体化
nóng yè jí tǐ huà

sự tập thể hóa nông nghiệp (dưới chế độ cộng sản)

农机
nóng jī

máy móc nông nghiệp

农民起义
nóng mín qǐ yì

khởi nghĩa nông dân

农民阶级
nóng mín jiē jí

giai cấp nông dân (đặc biệt trong lý thuyết Mác-xít); tầng lớp nông dân

农民党
nóng mín dǎng

Đảng Nông dân (Trung Hoa Dân Quốc)

农活
nóng huó

việc đồng áng

农产
nóng chǎn

nông sản

农田
nóng tián

đất nông nghiệp

农耕
nóng gēng

nông nghiệp

农膜
nóng mó

màng nhựa nông nghiệp, dùng chủ yếu để làm nhà kính

农舍
nóng shè

nhà nông

农庄
nóng zhuāng

nông trại

农艺
nóng yì

nông học

农药
nóng yào

hóa chất nông nghiệp

农谚
nóng yàn

tục ngữ nông dân

农贷
nóng dài

(chính phủ) cho vay nông nghiệp

农贸市场
nóng mào shì chǎng

chợ nông sản

农资
nóng zī

vốn nông thôn (tài chính)

农运会
nóng yùn huì

Đại hội thể thao nông dân toàn quốc Trung Quốc (kỳ thi thể thao dành cho nông dân tổ chức 4 năm một lần kể từ 1988)

酪农业
lào nóng yè

ngành chăn nuôi bò sữa

重农
zhòng nóng

coi trọng nông nghiệp (trong triết học cổ đại)