Định nghĩa
- 1. kém
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 劣
sự sinh tồn của kẻ mạnh
thiệt thế
chất lượng kém
xấu xa
vụng về
kém chất lượng
hàng giả kém chất lượng
kém chất lượng
ưu nhược điểm
xem 優勝劣汰|优胜劣汰
tiền xấu đuổi tiền tốt
loại bỏ kẻ yếu
kém chất lượng
địa chủ ác bá
tiền án xấu
đầy rẫy tội lỗi
đê tiện
địa chủ hào phú, thân hào cường hào
cái nào tốt hơn, cái nào kém hơn?
ảnh hưởng xấu
xấu xí
thô kệch
kitsch
lộn xộn và kém cỏi (về văn chương)
hèn hạ, đê tiện, khinh bỉ
bướng bỉnh và ngỗ ngược