Bỏ qua đến nội dung

wēi

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nguy hiểm
  2. 2. nguy

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

6 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
險!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 12278482)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 危

乘人之危
chéng rén zhī wēi

lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn

危及
wēi jí

đe dọa

危害
wēi hài

nguy hại

危急
wēi jí

nguy kịch

危机
wēi jī

khủng hoảng

危险
wēi xiǎn

nguy hiểm

事危累卵
shì wēi lěi luǎn

việc nguy như trứng chồng

信用危机
xìn yòng wēi jī

khủng hoảng tín dụng

信贷危机
xìn dài wēi jī

khủng hoảng tín dụng

倒悬之危
dào xuán zhī wēi

nguy cơ treo ngược

倾危
qīng wēi

nguy cơ sụp đổ

冒生命危险
mào shēng mìng wēi xiǎn

liều mạng sống của mình

力尽神危
lì jìn shén wēi

kiệt sức và tinh thần suy sụp

危亡
wēi wáng

nguy vong

危困
wēi kùn

tình thế nguy ngập

危在旦夕
wēi zài dàn xī

nguy trong sớm tối

危地马拉
wēi dì mǎ lā

Guatemala

危地马拉人
wēi dì mǎ lā rén

người Guatemala

危境
wēi jìng

tình thế nguy hiểm

危如朝露
wēi rú zhāo lù

nguy như sương sớm

危如累卵
wēi rú lěi luǎn

nguy như chồng trứng

危害性
wēi hài xìng

tính nguy hại

危害评价
wēi hài píng jià

đánh giá nguy hại

危局
wēi jú

tình thế nguy hiểm

危径
wēi jìng

đường nguy hiểm

危性
wēi xìng

rủi ro

危惧
wēi jù

lo sợ

危房
wēi fáng

nhà nguy hiểm

危楼
wēi lóu

nhà nguy hiểm

危机四伏
wēi jī sì fú

nguy cơ tứ phía

危殆
wēi dài

nguy ngập

危笃
wēi dǔ

nguy kịch

危而不持
wēi ér bù chí

nguy mà không giữ

危若朝露
wēi ruò zhāo lù

nguy như sương sớm

危言危行
wēi yán wēi xíng

nói thẳng thắn, làm ngay thẳng

危言耸听
wēi yán sǒng tīng

lời nói nguy hiểm làm người ta sợ hãi

危辞耸听
wēi cí sǒng tīng

dùng lời lẽ nguy hiểm để làm người khác hoảng sợ

危迫
wēi pò

nguy cấp

危途
wēi tú

đường nguy hiểm

危重
wēi zhòng

nguy kịch

危重病人
wēi zhòng bìng rén

bệnh nhân nguy kịch

危险品
wēi xiǎn pǐn

hàng nguy hiểm

危险警告灯
wēi xiǎn jǐng gào dēng

đèn cảnh báo nguy hiểm

危难
wēi nàn

hiểm họa

命危
mìng wēi

nguy kịch

严重危害
yán zhòng wēi hài

nguy hại nghiêm trọng

垂危
chuí wēi

gần chết

安危
ān wēi

an nguy

居安思危
jū ān sī wēi

nghĩ đến nguy hiểm khi đang an toàn

岌岌可危
jí jí kě wēi

nguy hiểm sắp xảy ra (thành ngữ); tiến gần đến khủng hoảng

扶危
fú wēi

giúp đỡ người gặp nguy khốn

扶危济困
fú wēi jì kùn

giúp đỡ người gặp nguy khốn (thành ngữ)

扶困济危
fú kùn jì wēi

xem 濟危扶困|济危扶困

抵押贷款危机
dǐ yā dài kuǎn wēi jī

khủng hoảng thế chấp

摆脱危机
bǎi tuō wēi jī

thoát khỏi khủng hoảng

次级房屋信贷危机
cì jí fáng wū xìn dài wēi jī

khủng hoảng tín dụng thế chấp dưới chuẩn

次贷危机
cì dài wēi jī

khủng hoảng cho vay thế chấp dưới chuẩn

正襟危坐
zhèng jīn wēi zuò

ngồi ngay ngắn và nghiêm trang (thành ngữ)

潜在危险度
qián zài wēi xiǎn dù

mức độ nguy hiểm tiềm ẩn

济危
jì wēi

giúp đỡ người gặp nguy khốn

济危扶困
jì wēi fú kùn

giúp đỡ người gặp nguy khốn và cứu trợ người nghèo khó (thành ngữ)

济困扶危
jì kùn fú wēi

giúp đỡ người gặp khó khăn và nguy hiểm (thành ngữ)

濒危
bīn wēi

nguy cấp (loài)

濒危物种
bīn wēi wù zhǒng

loài có nguy cơ tuyệt chủng

濒危野生动植物种国际贸易公约
bīn wēi yě shēng dòng zhí wù zhǒng guó jì mào yì gōng yuē

Công ước về buôn bán quốc tế các loài động, thực vật hoang dã nguy cấp

病危
bìng wēi

bệnh nguy kịch

经济危机
jīng jì wēi jī

khủng hoảng kinh tế

紧急危害
jǐn jí wēi hài

nguy cơ khẩn cấp

能源危机
néng yuán wēi jī

khủng hoảng năng lượng

脱离危险
tuō lí wēi xiǎn

thoát khỏi nguy hiểm

临危
lín wēi

hấp hối

临危受命
lín wēi shòu mìng

nhận mệnh lệnh trong lúc nguy hiểm

临危授命
lín wēi shòu mìng

hy sinh tính mạng trong lúc nguy cấp

货币危机
huò bì wēi jī

khủng hoảng tiền tệ

趁人之危
chèn rén zhī wēi

lợi dụng lúc người khác gặp khó khăn

转危为安
zhuǎn wēi wéi ān

chuyển nguy thành an; cứu nguy

道高益安,势高益危
dào gāo yì ān , shì gāo yì wēi

Đạo đức cao thì an toàn hơn, thế lực cao thì nguy hiểm hơn (thành ngữ, từ Sử ký Tư Mã Thiên).

金融危机
jīn róng wēi jī

khủng hoảng tài chính

危地马拉
wēi de mǎ lā

Guatemala